Ngày Dương Công Kỵ trong năm – Cập nhật hàng năm
1- Ngày Dương Công Kỵ năm nay 2026
Ngày Dương Công Kỵ năm nay
Ngày Dương Công Kỵ trong năm 2026 — tổng 14 ngày:
• 9/1 (Thứ 6, Quý Mùi — âm 21/11) — đã qua
• 6/2 (Thứ 6, Tân Hợi — âm 19/12) — đã qua
• 1/3 (Chủ nhật, Giáp Tuất — âm 13/1) — đã qua
• 29/3 (Chủ nhật, Nhâm Dần — âm 11/2) — đã qua
• 25/4 (Thứ 7, Kỷ Tỵ — âm 9/3) — đã qua
• 23/5 (Thứ 7, Đinh Dậu — âm 7/4) — đã qua
• 19/6 (Thứ 6, Giáp Tý — âm 5/5) — đã qua
• 16/7 (Thứ 5, Tân Mão — âm 3/6) — đã qua
• 20/8 (Thứ 5, Bính Dần — âm 8/7) — đã qua
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7) — đã qua
• 7/10 (Thứ 4, Giáp Dần — âm 27/8) — đã qua
• 3/11 (Thứ 3, Tân Tỵ — âm 25/9)
• 1/12 (Thứ 3, Kỷ Dậu — âm 23/10)
• 29/12 (Thứ 3, Đinh Sửu — âm 21/11)
Còn 3 ngày tính từ hôm nay.
Dương Công Kỵ: 13 ngày trong năm theo lịch âm — dân gian kiêng khởi sự lớn, xuất hành xa.
Trò chuyện với Trợ lý Bazifu• 9/1 (Thứ 6, Quý Mùi — âm 21/11) — đã qua
• 6/2 (Thứ 6, Tân Hợi — âm 19/12) — đã qua
• 1/3 (Chủ nhật, Giáp Tuất — âm 13/1) — đã qua
• 29/3 (Chủ nhật, Nhâm Dần — âm 11/2) — đã qua
• 25/4 (Thứ 7, Kỷ Tỵ — âm 9/3) — đã qua
• 23/5 (Thứ 7, Đinh Dậu — âm 7/4) — đã qua
• 19/6 (Thứ 6, Giáp Tý — âm 5/5) — đã qua
• 16/7 (Thứ 5, Tân Mão — âm 3/6) — đã qua
• 20/8 (Thứ 5, Bính Dần — âm 8/7) — đã qua
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7) — đã qua
• 7/10 (Thứ 4, Giáp Dần — âm 27/8) — đã qua
• 3/11 (Thứ 3, Tân Tỵ — âm 25/9)
• 1/12 (Thứ 3, Kỷ Dậu — âm 23/10)
• 29/12 (Thứ 3, Đinh Sửu — âm 21/11)
Còn 3 ngày tính từ hôm nay.
Dương Công Kỵ: 13 ngày trong năm theo lịch âm — dân gian kiêng khởi sự lớn, xuất hành xa.
2- Ngày Dương Công Kỵ năm sau
Ngày Dương Công Kỵ năm sau
Ngày Dương Công Kỵ trong năm 2027 — tổng 13 ngày:
• 26/1 (Thứ 3, Ất Tỵ — âm 19/12)
• 18/2 (Thứ 5, Mậu Thìn — âm 13/1)
• 18/3 (Thứ 5, Bính Thân — âm 11/2)
• 15/4 (Thứ 5, Giáp Tý — âm 9/3)
• 12/5 (Thứ 4, Tân Mão — âm 7/4)
• 9/6 (Thứ 4, Kỷ Mùi — âm 5/5)
• 6/7 (Thứ 3, Bính Tuất — âm 3/6)
• 9/8 (Thứ 2, Canh Thân — âm 8/7)
• 30/8 (Thứ 2, Tân Tỵ — âm 29/7)
• 27/9 (Thứ 2, Kỷ Dậu — âm 27/8)
• 24/10 (Chủ nhật, Bính Tý — âm 25/9)
• 20/11 (Thứ 7, Quý Mão — âm 23/10)
• 18/12 (Thứ 7, Tân Mùi — âm 21/11)
Dương Công Kỵ: 13 ngày trong năm theo lịch âm — dân gian kiêng khởi sự lớn, xuất hành xa.
Trò chuyện với Trợ lý Bazifu• 26/1 (Thứ 3, Ất Tỵ — âm 19/12)
• 18/2 (Thứ 5, Mậu Thìn — âm 13/1)
• 18/3 (Thứ 5, Bính Thân — âm 11/2)
• 15/4 (Thứ 5, Giáp Tý — âm 9/3)
• 12/5 (Thứ 4, Tân Mão — âm 7/4)
• 9/6 (Thứ 4, Kỷ Mùi — âm 5/5)
• 6/7 (Thứ 3, Bính Tuất — âm 3/6)
• 9/8 (Thứ 2, Canh Thân — âm 8/7)
• 30/8 (Thứ 2, Tân Tỵ — âm 29/7)
• 27/9 (Thứ 2, Kỷ Dậu — âm 27/8)
• 24/10 (Chủ nhật, Bính Tý — âm 25/9)
• 20/11 (Thứ 7, Quý Mão — âm 23/10)
• 18/12 (Thứ 7, Tân Mùi — âm 21/11)
Dương Công Kỵ: 13 ngày trong năm theo lịch âm — dân gian kiêng khởi sự lớn, xuất hành xa.
Đọc tiếp
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 12 Địa chi theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Địa chi gồm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Tương tự như Thiên can,…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Xem Bát Tự cho con định hướng tương lai: Khám phá năng khiếu và tiềm năng của trẻ
Mỗi đứa trẻ đều có những đặc điểm tính cách, sở trường và cách tiếp nhận kiến thức khác nhau.…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 10 Thiên can theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Thiên can gồm Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Theo thứ tự thuận, Thiên can thể…