Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 9/2026 - tháng 10/2026
Người tuổi Ất Mùi mang nạp âm Sa Trung Kim — hành Kim. Can Ất cho mềm mà dai, biết tùy thời uốn mình để đi tới đích; chi Mùi thêm phần đôn hậu, giữ được lòng người. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 9/2026 đã lọc theo đúng tuổi Ất Mùi: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Ất Mùi
Kim trong cát: cần sàng lọc mới thấy. Nên xem kỹ cả Trực lẫn sao, đừng chỉ nhìn điểm số. Can Ất thuộc âm: nên chọn ngày có Trực giữ (Định, Mãn, Bình) để việc chắc và ít phải làm lại.
Chọn ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng
Hồ sơ tuổi Ất Mùi
| Can chi năm | Ất Mùi |
|---|---|
| Con giáp | Mùi |
| Nạp âm | Sa Trung Kim |
| Ngũ hành nạp âm | Kim |
| Năm sinh gần nhất | 1955 |
| Tuổi hợp | Mão, Ngọ, Hợi |
| Tuổi xung | Sửu |
| Màu hợp | vàng, nâu đất, be, kem; trắng, xám, bạc, ánh kim |
| Số hợp | 4, 9 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 9/2026
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 2/9 (Thứ 4, Kỷ Mão — âm 21/7, điểm 6/10) — đã qua
• 29/9 (Thứ 3, Bính Ngọ — âm 19/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
• 29/9 (Thứ 3, Bính Ngọ — âm 19/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 3 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
• 29/9 (Thứ 3, Bính Ngọ — âm 19/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 3 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
• 29/9 (Thứ 3, Bính Ngọ — âm 19/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 3 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
• 29/9 (Thứ 3, Bính Ngọ — âm 19/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 3 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 10/10) — đã qua
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 7/10) — đã qua
• 21/9 (Thứ 2, Mậu Tuất — âm 11/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 3/9 (Thứ 5, Canh Thìn — âm 22/7, Tam Nương)
• 4/9 (Thứ 6, Tân Tỵ — âm 23/7, Nguyệt Kỵ)
• 8/9 (Thứ 3, Ất Dậu — âm 27/7, Tam Nương)
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7, Dương Công Kỵ)
• 13/9 (Chủ nhật, Canh Dần — âm 3/8, Tam Nương)
• 15/9 (Thứ 3, Nhâm Thìn — âm 5/8, Nguyệt Kỵ)
• 17/9 (Thứ 5, Giáp Ngọ — âm 7/8, Tam Nương)
• 23/9 (Thứ 4, Canh Tý — âm 13/8, Tam Nương)
• 24/9 (Thứ 5, Tân Sửu — âm 14/8, Nguyệt Kỵ)
• 28/9 (Thứ 2, Ất Tỵ — âm 18/8, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 9/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Ất Mùi cần tránh thêm các ngày mang chi Sửu — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Ất Mùi, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Ất Mùi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.
Ngày tốt tháng 9/2026 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tuổi Bính Thân tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Đinh Dậu tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Mậu Tuất tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Kỷ Hợi tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Canh Tý tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Tân Sửu tháng 9/2026 - tháng 10/2026
Dữ liệu sẽ tự động chuyển qua tháng mới trước khi tháng cũ kết thúc 5 ngày, tuy nhiên bạn có thể truy cập Trợ lý Bazifu để hỏi lại.