60 Hoa Giáp – Tra cứu tử vi, ngày tốt và vận trình
60 Hoa Giáp là hệ thống 60 tổ hợp được hình thành từ sự kết hợp của 10 Thiên Can và 12 Địa Chi
Mỗi Hoa Giáp gắn với một Can Chi và một Nạp âm riêng. Trên Bazifu, 60 Hoa Giáp được sử dụng như một điểm bắt đầu để bạn tra cứu tử vi theo ngày, tìm ngày tốt trong tháng và xem vận trình theo năm.
Bạn có thể chọn trực tiếp Hoa Giáp của mình, hoặc tìm theo năm sinh. Nếu muốn tìm hiểu sâu hơn về bản thân, bạn có thể tiếp tục sử dụng Trợ lý Bazifu để đặt câu hỏi và khám phá các nội dung liên quan đến Bát Tự.
Tra cứu 60 hoa giáp
Chọn tuổi của bạn để xem tử vi ngày 21/09/2026, ngày tốt trong tháng 9/2026 và tử vi cả năm 2026. Màu nền mỗi ô là ngũ hành nạp âm của tuổi đó.
Giáp Tý
Hải Trung Kim · Kim
Sinh năm 1984
Ất Sửu
Hải Trung Kim · Kim
Sinh năm 1985
Bính Dần
Lư Trung Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1986
Đinh Mão
Lư Trung Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1987
Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc · Mộc
Sinh năm 1988
Kỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc · Mộc
Sinh năm 1989
Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ · Thổ
Sinh năm 1990
Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ · Thổ
Sinh năm 1991
Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim · Kim
Sinh năm 1992
Quý Dậu
Kiếm Phong Kim · Kim
Sinh năm 1993
Giáp Tuất
Sơn Đầu Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1994
Ất Hợi
Sơn Đầu Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1995
Bính Tý
Giản Hạ Thủy · Thủy
Sinh năm 1996
Đinh Sửu
Giản Hạ Thủy · Thủy
Sinh năm 1997
Mậu Dần
Thành Đầu Thổ · Thổ
Sinh năm 1998
Kỷ Mão
Thành Đầu Thổ · Thổ
Sinh năm 1999
Canh Thìn
Bạch Lạp Kim · Kim
Sinh năm 2000
Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim · Kim
Sinh năm 2001
Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc · Mộc
Sinh năm 2002
Quý Mùi
Dương Liễu Mộc · Mộc
Sinh năm 2003
Giáp Thân
Tuyền Trung Thủy · Thủy
Sinh năm 2004
Ất Dậu
Tuyền Trung Thủy · Thủy
Sinh năm 2005
Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ · Thổ
Sinh năm 2006
Đinh Hợi
Ốc Thượng Thổ · Thổ
Sinh năm 2007
Mậu Tý
Tích Lịch Hỏa · Hỏa
Sinh năm 2008
Kỷ Sửu
Tích Lịch Hỏa · Hỏa
Sinh năm 2009
Canh Dần
Tùng Bách Mộc · Mộc
Sinh năm 2010
Tân Mão
Tùng Bách Mộc · Mộc
Sinh năm 2011
Nhâm Thìn
Trường Lưu Thủy · Thủy
Sinh năm 1952
Quý Tỵ
Trường Lưu Thủy · Thủy
Sinh năm 1953
Giáp Ngọ
Sa Trung Kim · Kim
Sinh năm 1954
Ất Mùi
Sa Trung Kim · Kim
Sinh năm 1955
Bính Thân
Sơn Hạ Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1956
Đinh Dậu
Sơn Hạ Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1957
Mậu Tuất
Bình Địa Mộc · Mộc
Sinh năm 1958
Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc · Mộc
Sinh năm 1959
Canh Tý
Bích Thượng Thổ · Thổ
Sinh năm 1960
Tân Sửu
Bích Thượng Thổ · Thổ
Sinh năm 1961
Nhâm Dần
Kim Bạch Kim · Kim
Sinh năm 1962
Quý Mão
Kim Bạch Kim · Kim
Sinh năm 1963
Giáp Thìn
Phú Đăng Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1964
Ất Tỵ
Phú Đăng Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1965
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy · Thủy
Sinh năm 1966
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy · Thủy
Sinh năm 1967
Mậu Thân
Đại Trạch Thổ · Thổ
Sinh năm 1968
Kỷ Dậu
Đại Trạch Thổ · Thổ
Sinh năm 1969
Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim · Kim
Sinh năm 1970
Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim · Kim
Sinh năm 1971
Nhâm Tý
Tang Đố Mộc · Mộc
Sinh năm 1972
Quý Sửu
Tang Đố Mộc · Mộc
Sinh năm 1973
Giáp Dần
Đại Khê Thủy · Thủy
Sinh năm 1974
Ất Mão
Đại Khê Thủy · Thủy
Sinh năm 1975
Bính Thìn
Sa Trung Thổ · Thổ
Sinh năm 1976
Đinh Tỵ
Sa Trung Thổ · Thổ
Sinh năm 1977
Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1978
Kỷ Mùi
Thiên Thượng Hỏa · Hỏa
Sinh năm 1979
Canh Thân
Thạch Lựu Mộc · Mộc
Sinh năm 1980
Tân Dậu
Thạch Lựu Mộc · Mộc
Sinh năm 1981
Nhâm Tuất
Đại Hải Thủy · Thủy
Sinh năm 1982
Quý Hợi
Đại Hải Thủy · Thủy
Sinh năm 1983
Không tìm thấy tuổi nào khớp.
🤖 Muốn hiểu sâu hơn về Bát Tự?
Tra cứu Hoa Giáp giúp bạn bắt đầu từ năm sinh. Nếu muốn tìm hiểu Ngũ hành, Dụng thần và các mối liên hệ trong lá số, hãy thử đặt câu hỏi với Trợ lý Bazifu.