Ngày tốt tuổi Bính Tý tháng 9/2026 - tháng 10/2026
Người tuổi Bính Tý mang nạp âm Giản Hạ Thủy — hành Thủy. Can Bính cho sáng và nóng, làm gì cũng muốn rõ ràng ngay từ đầu; chi Tý thêm phần nhanh nhạy, giỏi xoay xở. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 9/2026 đã lọc theo đúng tuổi Bính Tý: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Bính Tý
Nước khe suối: nhỏ mà đi xa. Việc nên chia nhỏ theo nhiều ngày tốt liên tiếp thay vì dồn một ngày. Can Bính thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.
Chọn ngày tốt tuổi Bính Tý tháng
Hồ sơ tuổi Bính Tý
| Can chi năm | Bính Tý |
|---|---|
| Con giáp | Tý |
| Nạp âm | Giản Hạ Thủy |
| Ngũ hành nạp âm | Thủy |
| Năm sinh gần nhất | 1996 |
| Tuổi hợp | Sửu, Thìn, Thân |
| Tuổi xung | Ngọ |
| Màu hợp | trắng, xám, bạc, ánh kim; đen, xanh dương, xanh navy |
| Số hợp | 1, 6 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 9/2026
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 9/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 7/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 7/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 7/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 9/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 21/9 (Thứ 2, Mậu Tuất — âm 11/8, điểm 7/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (20/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày tốt ở đây xét theo cát hung chung của lịch pháp và tuổi của bạn. Việc lớn (cưới hỏi, động thổ, khai trương) nên xem thêm giờ hoàng đạo trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 3/9 (Thứ 5, Canh Thìn — âm 22/7, Tam Nương)
• 4/9 (Thứ 6, Tân Tỵ — âm 23/7, Nguyệt Kỵ)
• 8/9 (Thứ 3, Ất Dậu — âm 27/7, Tam Nương)
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7, Dương Công Kỵ)
• 13/9 (Chủ nhật, Canh Dần — âm 3/8, Tam Nương)
• 15/9 (Thứ 3, Nhâm Thìn — âm 5/8, Nguyệt Kỵ)
• 17/9 (Thứ 5, Giáp Ngọ — âm 7/8, Tam Nương)
• 23/9 (Thứ 4, Canh Tý — âm 13/8, Tam Nương)
• 24/9 (Thứ 5, Tân Sửu — âm 14/8, Nguyệt Kỵ)
• 28/9 (Thứ 2, Ất Tỵ — âm 18/8, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 9/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Bính Tý cần tránh thêm các ngày mang chi Ngọ — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Bính Tý, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Bính Tý nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.
Ngày tốt tháng 9/2026 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tuổi Đinh Sửu tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Mậu Dần tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Kỷ Mão tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Tân Tỵ tháng 9/2026 - tháng 10/2026
- Ngày tốt tuổi Nhâm Ngọ tháng 9/2026 - tháng 10/2026
Dữ liệu sẽ tự động chuyển qua tháng mới trước khi tháng cũ kết thúc 5 ngày, tuy nhiên bạn có thể truy cập Trợ lý Bazifu để hỏi lại.