Lưu Hà: Cách An Và Ý Nghĩa
Lưu Hà là thần sát thuộc loại Hung nhẹ. An theo can ngày.
Cách an
| Can ngày | Lưu Hà tại |
|---|---|
| Giáp | Dậu |
| Ất | Tuất |
| Bính | Mùi |
| Đinh | Thân |
| Mậu | Tỵ |
| Kỷ | Ngọ |
| Canh | Thìn |
| Tân | Mão |
| Nhâm | Hợi |
| Quý | Dần |
Ý nghĩa
Chủ trôi nổi, xa cách, chuyện dở dang. Tên nghĩa là “ráng trời trôi” — đẹp nhưng không giữ được.
Lưu ý
Sao nhẹ ký, ít khi đủ sức đổi kết luận. Thường được nhắc cùng chuyện xa quê, ly hương, hoặc quan hệ không trọn vẹn.
Như mọi sao hung nhẹ, chỉ nên dùng để tô đậm một kết luận đã có căn cứ từ vượng suy và dụng thần.
Nhớ nguyên tắc chung
Thần sát nằm ở chỗ dụng thần thì tăng cái tốt; nằm ở chỗ kỵ thần thì tăng cái xấu — hoặc ngược lại với sao hung. Bản thân ngôi sao không quyết định gì; phải xét cùng vượng suy và dụng thần.
Đọc tiếp
Thần sát là gì · Cách đọc thần sát cho đúng mức · Dụng thần là gì · Vòng Trường Sinh là gì
Lập lá số để xem lá số bạn có sao này không.
Đọc tiếp
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 12 Địa chi theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Địa chi gồm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Tương tự như Thiên can,…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Xem Bát Tự cho con định hướng tương lai: Khám phá năng khiếu và tiềm năng của trẻ
Mỗi đứa trẻ đều có những đặc điểm tính cách, sở trường và cách tiếp nhận kiến thức khác nhau.…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 10 Thiên can theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Thiên can gồm Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Theo thứ tự thuận, Thiên can thể…