Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu

Tra màu hợp mệnh theo năm sinh — bảng đủ 60 năm

Cập nhật 5 phút đọcThư viện kiến thức Bát tự - Tử vi

>

Bạn biết năm sinh nhưng không biết mệnh gì? Bảng dưới tra ngược: tìm năm sinh của bạn, đọc ra nạp âm, mệnh và nhóm màu hợp.

Bảng gồm đủ sáu mươi năm của một vòng Lục thập hoa giáp, phủ từ 1936 đến 2043.

Bảng tra đủ 60 năm

Năm sinh Can chi Nạp âm Mệnh Màu hợp
1936, 1996 Bính Tý Giản Hạ Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1937, 1997 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1938, 1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1939, 1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1940, 2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1941, 2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1942, 2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1943, 2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1944, 2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1945, 2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1946, 2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1947, 2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1948, 2008 Mậu Tý Tích Lịch Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1949, 2009 Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1950, 2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1951, 2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1952, 2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1953, 2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1954, 2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1955, 2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1956, 2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1957, 2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1958, 2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1959, 2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1960, 2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1961, 2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1962, 2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1963, 2023 Quý Mão Kim Bạch Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1964, 2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1965, 2025 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1966, 2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1967, 2027 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1968, 2028 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1969, 2029 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1970, 2030 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1971, 2031 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1972, 2032 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1973, 2033 Quý Sửu Tang Đố Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1974, 2034 Giáp Dần Đại Khê Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1975, 2035 Ất Mão Đại Khê Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1976, 2036 Bính Thìn Sa Trung Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1977, 2037 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1978, 2038 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1979, 2039 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1980, 2040 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1981, 2041 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1982, 2042 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1983, 2043 Quý Hợi Đại Hải Thủy Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Mộc xanh lá, xanh ngọc
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Thổ vàng, nâu đất, be
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Kim trắng, xám, ánh kim
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Hỏa đỏ, cam, hồng, tím

Đọc bảng thế nào

Cột Nạp âm là cái mà dân gian gọi là “mệnh” — ví dụ mệnh Hải Trung Kim, mệnh Lộ Bàng Thổ. Ba mươi nạp âm, mỗi cái dùng chung cho hai năm liền nhau.

Cột Mệnh là ngũ hành của nạp âm ấy. Đây là thứ dùng để tra màu.

Màu hỗ trợ thêm cho từng mệnh

Mệnh Màu chính Màu hỗ trợ (hành sinh ra mệnh) Hướng hợp
Kim trắng, xám, ánh kim vàng, nâu đất, be Tây và Tây Bắc
Mộc xanh lá, xanh ngọc đen, xanh dương, xanh nước biển Đông và Đông Nam
Thủy đen, xanh dương, xanh nước biển trắng, xám, ánh kim Bắc
Hỏa đỏ, cam, hồng, tím xanh lá, xanh ngọc Nam
Thổ vàng, nâu đất, be đỏ, cam, hồng, tím Trung tâm, Tây Nam và Đông Bắc

Mốc quan trọng: sinh đầu năm dương lịch

Năm trong Bát Tự đổi vào tiết Lập Xuân, thường khoảng ngày 4 tháng 2 dương lịch, chứ không đổi vào mùng 1 Tết.

Nếu bạn sinh trong tháng 1 hoặc những ngày đầu tháng 2, rất có thể bạn thuộc năm trước đó — và mệnh khác hẳn với dòng bạn vừa tra. Đây là chỗ nhầm phổ biến nhất.

Áp dụng theo thứ tự này

Xếp từ mạnh xuống nhẹ:

Nghề nghiệp và môi trường làm việc — nặng ký nhất, vì bạn đắm mình vào đó hàng chục năm.

Hướng ngồi làm việc, hướng đầu giường — nơi bạn ở lâu nhất trong ngày.

Màu quần áo, vật dụng hay dùng — dễ áp dụng, tiếp xúc thường xuyên, tác động nhẹ.

Vật phẩm, con số, biển số — nhẹ nhất. Dùng được thì dùng, đừng trả giá đắt.

Điều quan trọng hơn cả bảng trên

Bảng này tra theo nạp âm — hệ mà dân gian quen dùng khi nói “mệnh gì”.

Nhưng Bát Tự luận màu và hướng theo dụng thần — hành mà lá số bạn thiếu và cần nhất. Dụng thần tính từ cả tám chữ, có xét mùa sinh và sức mạnh yếu của Nhật chủ, nên thường khác hành nạp âm.

Người mệnh Kim theo nạp âm không mặc nhiên cần Kim. Nếu Kim đã quá nhiều trong lá số thì thêm màu trắng chỉ làm nặng thêm chỗ đã thừa — đúng nghĩa lợi bất cập hại.

Nói cách khác: bảng trên trả lời được câu bạn đang hỏi, nhưng không phải câu trả lời chính xác nhất cho riêng bạn. Muốn chính xác thì cần đủ ngày, tháng, năm và giờ sinh.

Đọc thêm

Nạp âm là gì · Nạp âm và Nhật chủ khác nhau thế nào · Dụng thần là gì · Ngũ hành và màu sắc


Muốn biết chính xác hành bạn cần? Lập lá số miễn phí tại đây — chỉ mất một phút, và hệ thống chỉ ra dụng thần của riêng bạn thay vì kết luận chung cho cả con giáp.

Đọc tiếp

© 2026 Bazifu