Tra màu hợp mệnh theo năm sinh — bảng đủ 60 năm
>
Bạn biết năm sinh nhưng không biết mệnh gì? Bảng dưới tra ngược: tìm năm sinh của bạn, đọc ra nạp âm, mệnh và nhóm màu hợp.
Bảng gồm đủ sáu mươi năm của một vòng Lục thập hoa giáp, phủ từ 1936 đến 2043.
Bảng tra đủ 60 năm
| Năm sinh | Can chi | Nạp âm | Mệnh | Màu hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1936, 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1937, 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1938, 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1939, 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1940, 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1941, 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1942, 2002 | Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1943, 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1944, 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1945, 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1946, 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1947, 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1948, 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1949, 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1950, 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1951, 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1952, 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1953, 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1954, 2014 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1955, 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1956, 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1957, 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1958, 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1959, 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1960, 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1961, 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1962, 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1963, 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1964, 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1965, 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1966, 2026 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1967, 2027 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1968, 2028 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1969, 2029 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1970, 2030 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1971, 2031 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1972, 2032 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1973, 2033 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1974, 2034 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1975, 2035 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1976, 2036 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1977, 2037 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1978, 2038 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1979, 2039 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1980, 2040 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1981, 2041 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1982, 2042 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1983, 2043 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Mộc | xanh lá, xanh ngọc |
| 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ | vàng, nâu đất, be |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim | trắng, xám, ánh kim |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím |
Đọc bảng thế nào
Cột Nạp âm là cái mà dân gian gọi là “mệnh” — ví dụ mệnh Hải Trung Kim, mệnh Lộ Bàng Thổ. Ba mươi nạp âm, mỗi cái dùng chung cho hai năm liền nhau.
Cột Mệnh là ngũ hành của nạp âm ấy. Đây là thứ dùng để tra màu.
Màu hỗ trợ thêm cho từng mệnh
| Mệnh | Màu chính | Màu hỗ trợ (hành sinh ra mệnh) | Hướng hợp |
|---|---|---|---|
| Kim | trắng, xám, ánh kim | vàng, nâu đất, be | Tây và Tây Bắc |
| Mộc | xanh lá, xanh ngọc | đen, xanh dương, xanh nước biển | Đông và Đông Nam |
| Thủy | đen, xanh dương, xanh nước biển | trắng, xám, ánh kim | Bắc |
| Hỏa | đỏ, cam, hồng, tím | xanh lá, xanh ngọc | Nam |
| Thổ | vàng, nâu đất, be | đỏ, cam, hồng, tím | Trung tâm, Tây Nam và Đông Bắc |
Mốc quan trọng: sinh đầu năm dương lịch
Năm trong Bát Tự đổi vào tiết Lập Xuân, thường khoảng ngày 4 tháng 2 dương lịch, chứ không đổi vào mùng 1 Tết.
Nếu bạn sinh trong tháng 1 hoặc những ngày đầu tháng 2, rất có thể bạn thuộc năm trước đó — và mệnh khác hẳn với dòng bạn vừa tra. Đây là chỗ nhầm phổ biến nhất.
Áp dụng theo thứ tự này
Xếp từ mạnh xuống nhẹ:
Nghề nghiệp và môi trường làm việc — nặng ký nhất, vì bạn đắm mình vào đó hàng chục năm.
Hướng ngồi làm việc, hướng đầu giường — nơi bạn ở lâu nhất trong ngày.
Màu quần áo, vật dụng hay dùng — dễ áp dụng, tiếp xúc thường xuyên, tác động nhẹ.
Vật phẩm, con số, biển số — nhẹ nhất. Dùng được thì dùng, đừng trả giá đắt.
Điều quan trọng hơn cả bảng trên
Bảng này tra theo nạp âm — hệ mà dân gian quen dùng khi nói “mệnh gì”.
Nhưng Bát Tự luận màu và hướng theo dụng thần — hành mà lá số bạn thiếu và cần nhất. Dụng thần tính từ cả tám chữ, có xét mùa sinh và sức mạnh yếu của Nhật chủ, nên thường khác hành nạp âm.
Người mệnh Kim theo nạp âm không mặc nhiên cần Kim. Nếu Kim đã quá nhiều trong lá số thì thêm màu trắng chỉ làm nặng thêm chỗ đã thừa — đúng nghĩa lợi bất cập hại.
Nói cách khác: bảng trên trả lời được câu bạn đang hỏi, nhưng không phải câu trả lời chính xác nhất cho riêng bạn. Muốn chính xác thì cần đủ ngày, tháng, năm và giờ sinh.
Đọc thêm
Nạp âm là gì · Nạp âm và Nhật chủ khác nhau thế nào · Dụng thần là gì · Ngũ hành và màu sắc
Muốn biết chính xác hành bạn cần? Lập lá số miễn phí tại đây — chỉ mất một phút, và hệ thống chỉ ra dụng thần của riêng bạn thay vì kết luận chung cho cả con giáp.
Đọc tiếp
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Vợ Chồng Khắc Tuổi Có Sao Không? Góc Nhìn Khoa Học Từ Bát Tự Mệnh Lý
Trong quan niệm dân gian truyền thống, khi hai người chuẩn bị tiến tới hôn nhân hoặc gặp bất hòa…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Tuổi Kỷ Mão – Sinh năm 1999 mệnh gì? Hợp màu gì, tuổi nào, nghề nào
Trọn bộ cho người sinh năm 1999: can chi, nạp âm, ngũ hành, màu và hướng hợp, tuổi hợp làm…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Tuổi Thìn hợp tuổi nào, kỵ tuổi nào
Tam hợp, lục hợp, lục xung, lục hại của tuổi Thìn — kèm cách đọc cho đúng mức.