Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu

Ngày tốt tháng 10/2026 tuổi Bính Tuất 2006

Người tuổi Bính Tuất mang nạp âm Ốc Thượng Thổ — hành Thổ. Can Bính cho sáng và nóng, làm gì cũng muốn rõ ràng ngay từ đầu; chi Tuất thêm phần trung tín, giữ chữ tín làm gốc. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 10/2026 đã lọc theo đúng tuổi Bính Tuất: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.

Nhận định riêng cho tuổi Bính Tuất

Đất trên mái nhà: có sức che chắn nhưng phải có nền vững đỡ bên dưới. Việc xây cất, sửa chữa nên tránh ngày Trực Kiến và Trực Phá, ưu tiên ngày Trực Thành để làm tới đâu chắc tới đó. Can Bính thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.

Thiên can – địa chi tháng 10/2026 so với tuổi Bính Tuất

Tháng âm tương ứng mang can chi Mậu Tuất.

  • Can Bính sinh ra can Mậu — phải bỏ công sức nhiều, dễ hao sức nếu ôm việc.
  • Chi Tuất trùng chi tuổi — năng lượng dồn lại, nhiều việc cùng tới.

Hồ sơ tuổi Bính Tuất

Can chi nămBính Tuất
Con giápTuất
Nạp âmỐc Thượng Thổ
Ngũ hành nạp âmThổ
Năm sinh gần nhất2006
Tuổi hợpDần, Mão, Ngọ
Tuổi xungThìn
Màu hợpđỏ, cam, hồng, tím; vàng, nâu đất, be, kem
Số hợp0, 5

Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 10/2026

Ngày đẹp tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 9/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 9/10)

★ TỐT:
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 6/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 27/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Ngày đẹp cho từng việc

Ngày tốt để khai trương, mở hàng

Ngày tốt để khai trương, mở hàng tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 9/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 9/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 7/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 6/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 8 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 23/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).

Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi

Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 9/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.

Ngày tốt để động thổ, xây cất

Ngày tốt để động thổ, xây cất tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 9/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 9/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 24/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.

Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới

Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 9/10)

★ TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 6/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.

Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch

Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 9/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 9/10)

★ TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.

Ngày tốt để xuất hành, đi xa

Ngày tốt để xuất hành, đi xa tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 10/10)
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 9/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 7/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.

Ngày nên tránh trong tháng

Ngày Bách Kỵ trong tháng 10/2026:

• 2/10 (Thứ 6, Kỷ Dậu — âm 22/8, Tam Nương)
• 3/10 (Thứ 7, Canh Tuất — âm 23/8, Nguyệt Kỵ)
• 7/10 (Thứ 4, Giáp Dần — âm 27/8, Tam Nương + Dương Công Kỵ)
• 12/10 (Thứ 2, Kỷ Mùi — âm 3/9, Tam Nương)
• 14/10 (Thứ 4, Tân Dậu — âm 5/9, Nguyệt Kỵ)
• 16/10 (Thứ 6, Quý Hợi — âm 7/9, Tam Nương)
• 22/10 (Thứ 5, Kỷ Tỵ — âm 13/9, Tam Nương)
• 23/10 (Thứ 6, Canh Ngọ — âm 14/9, Nguyệt Kỵ)
• 27/10 (Thứ 3, Giáp Tuất — âm 18/9, Tam Nương)
• 31/10 (Thứ 7, Mậu Dần — âm 22/9, Tam Nương)

Tổng: 10 ngày trong tháng 10/2026.

Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.

Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.

Riêng tuổi Bính Tuất cần tránh thêm các ngày mang chi Thìn — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.

Lưu ý khi chọn ngày

Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Bính Tuất, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Bính Tuất nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.

Chọn ngày tốt tháng lân cận

Ngày tốt tháng 10/2026 cho các tuổi khác