Ngày tốt tháng 9/2026 tuổi Canh Thìn 2000
Người tuổi Canh Thìn mang nạp âm Bạch Lạp Kim — hành Kim. Can Canh cho sắc và dứt khoát, hợp việc cần quyết nhanh; chi Thìn thêm phần nhiều hoài bão, ưa việc lớn. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 9/2026 đã lọc theo đúng tuổi Canh Thìn: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Canh Thìn
Kim chân nến: mềm, sợ lửa mạnh. Nên tránh ngày có sao hung chiếu, dù điểm chung có cao. Can Canh thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.
Thiên can – địa chi tháng 9/2026 so với tuổi Canh Thìn
Tháng âm tương ứng mang can chi Đinh Dậu.
- Can Đinh khắc can Canh — áp lực từ bên ngoài, nên giữ nhịp và tránh đối đầu.
- Chi Dậu LỤC HỢP với chi Thìn — thuận hòa, dễ được giúp đỡ.
Hồ sơ tuổi Canh Thìn
| Can chi năm | Canh Thìn |
|---|---|
| Con giáp | Thìn |
| Nạp âm | Bạch Lạp Kim |
| Ngũ hành nạp âm | Kim |
| Năm sinh gần nhất | 2000 |
| Tuổi hợp | Tý, Thân, Dậu |
| Tuổi xung | Tuất |
| Màu hợp | vàng, nâu đất, be, kem; trắng, xám, bạc, ánh kim |
| Số hợp | 4, 9 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 9/2026
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 3/9 (Thứ 5, Canh Thìn — âm 22/7, Tam Nương)
• 4/9 (Thứ 6, Tân Tỵ — âm 23/7, Nguyệt Kỵ)
• 8/9 (Thứ 3, Ất Dậu — âm 27/7, Tam Nương)
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7, Dương Công Kỵ)
• 13/9 (Chủ nhật, Canh Dần — âm 3/8, Tam Nương)
• 15/9 (Thứ 3, Nhâm Thìn — âm 5/8, Nguyệt Kỵ)
• 17/9 (Thứ 5, Giáp Ngọ — âm 7/8, Tam Nương)
• 23/9 (Thứ 4, Canh Tý — âm 13/8, Tam Nương)
• 24/9 (Thứ 5, Tân Sửu — âm 14/8, Nguyệt Kỵ)
• 28/9 (Thứ 2, Ất Tỵ — âm 18/8, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 9/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Canh Thìn cần tránh thêm các ngày mang chi Tuất — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Canh Thìn, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Canh Thìn nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.