Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 5/2026 tuổi Đinh Dậu 1957

Tóm tắt nhanh

  • 5/31 ngày tốt cho tuổi Đinh Dậu (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 4 ngày rất tốt: Thứ 4 6/5 (điểm 8/10), Thứ 6 15/5 (điểm 10/10), Thứ 4 20/5 (điểm 10/10), Thứ 4 27/5 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Đinh Dậu: 16 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Tỵ với tuổi Đinh Dậu: điểm 5/10 — Trung bình.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 5/2026 tuổi Đinh Dậu có bao nhiêu ngày tốt?

Có 5/31 ngày tốt cho tuổi Đinh Dậu (từ điểm 6/10): 6, 15, 16, 20 và 27/5, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 6, 15, 20 và 27/5.

Tháng 5/2026 dương lịch phần lớn là tháng Quý Tỵ (từ tiết Lập Hạ ngày 5/5; 1–4/5 còn thuộc tháng Nhâm Thìn). Với tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957 (Sơn Hạ Hỏa), chi tháng Tỵ tam hợp với tuổi Dậu nên nền tháng thuận, việc lớn dễ tìm được ngày hợp; can Quý là Thất Sát của can Đinh — tháng nhiều sức ép — động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro nên chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Đinh Dậu: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Mão), 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là giao dịch ký hợp đồng (4 ngày), ít nhất là cưới hỏi (1 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 16/5 (Thứ 7) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Đinh thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: tháng 5 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2026 tuổi Đinh Dậu (tuổi mụ 70) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai — việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 5/2026 cho tuổi Đinh Dậu

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
06/05 Thứ 4 Âm lịch: 20/03Canh Thìn · Trực BếCơ (cát) · Tư Mệnh (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtThìn lục hợp DậuViệc thường ngày (Trực Bế)Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
15/05 Thứ 6 Âm lịch: 29/03Kỷ Sửu · Trực ThànhLâu (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtSửu tam hợp Dậu; cùng hành Hỏakhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
16/05 Thứ 7 Âm lịch: 30/03Canh Dần · Trực ThuVị (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)7 điểm — Tốtbình hòa; Mộc sinh Hỏacưới hỏi 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmSửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
20/05 Thứ 4 Âm lịch: 04/04Giáp Ngọ · Trực TrừSâm (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmSửu (1h–3h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
27/05 Thứ 4 Âm lịch: 11/04Tân Sửu · Trực ThànhChẩn (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtSửu tam hợp Dậukhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày

Các ngày trong bảng của tuổi Đinh Dậu đều thuộc tháng Quý Tỵ (từ tiết Lập Hạ 18:48 ngày 5/5).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 5/2026 cho tuổi Đinh Dậu?

Thứ 6 15/5/2026 (Kỷ Sửu, âm 29/3) và Thứ 4 20/5/2026 (Giáp Ngọ, âm 4/4) và Thứ 4 27/5/2026 (Tân Sửu, âm 11/4) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 6/5 (điểm 8/10).

Tháng 5/2026 tuổi Đinh Dậu nên tránh những ngày nào?

Có 26/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Đinh Dậu — nặng nhất là 5, 17 và 29/5 (ngày Mão xung tuổi Dậu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Mão): 5/5 (Kỷ Mão), 17/5 (Tân Mão), 29/5 (Quý Mão, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 16 ngày[2]:
    • Thọ Tử (tháng Thìn, ngày Hợi; tháng Tỵ, ngày Tỵ): 1, 7, 19, 31/5
    • Sát Chủ (tháng Thìn, ngày Sửu; tháng Tỵ, ngày Tuất): 3, 12, 24/5
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 8, 13, 19, 23, 29/5
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 9, 21, 30/5
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Tỵ, ngày Bính): 12, 22/5
    • Dương Công Kỵ (ngày 7 tháng 4 âm): 23/5
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 25/5 (Nguyệt Phá, Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 2/5 (điểm 4/10 — Tý phá Dậu, nạp âm Giản Hạ Thủy khắc mệnh); 10/5 (điểm 2/10 — nạp âm Tuyền Trung Thủy khắc mệnh); 11/5 (điểm 4/10 — Dậu tự hình (trùng chi tuổi), nạp âm Tuyền Trung Thủy khắc mệnh); 14/5 (điểm 0/10 — Tý phá Dậu); 18/5 (điểm 5/10 — nạp âm Trường Lưu Thủy khắc mệnh); 26/5 (điểm 1/10 — Tý phá Dậu); 28/5 (điểm 4/10 — điểm ngày chung 4).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 5/2026 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.