Ngày tốt tháng 9/2026 tuổi Đinh Hợi 2007
Người tuổi Đinh Hợi mang nạp âm Ốc Thượng Thổ — hành Thổ. Can Đinh cho ấm và bền, sức ảnh hưởng ngấm dần chứ không bùng lên; chi Hợi thêm phần điềm đạm, rộng lượng. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 9/2026 đã lọc theo đúng tuổi Đinh Hợi: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Đinh Hợi
Đất trên mái nhà: có sức che chắn nhưng phải có nền vững đỡ bên dưới. Việc xây cất, sửa chữa nên tránh ngày Trực Kiến và Trực Phá, ưu tiên ngày Trực Thành để làm tới đâu chắc tới đó. Can Đinh thuộc âm: nên chọn ngày có Trực giữ (Định, Mãn, Bình) để việc chắc và ít phải làm lại.
Thiên can – địa chi tháng 9/2026 so với tuổi Đinh Hợi
Tháng âm tương ứng mang can chi Đinh Dậu.
- Can Đinh cùng hành với can Đinh — có bạn đồng hành nhưng cũng có người tranh phần.
- Chi Dậu và chi Hợi không xung không hợp — bình ổn.
Hồ sơ tuổi Đinh Hợi
| Can chi năm | Đinh Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Hợi |
| Nạp âm | Ốc Thượng Thổ |
| Ngũ hành nạp âm | Thổ |
| Năm sinh gần nhất | 2007 |
| Tuổi hợp | Dần, Mão, Mùi |
| Tuổi xung | Tỵ |
| Màu hợp | đỏ, cam, hồng, tím; vàng, nâu đất, be, kem |
| Số hợp | 0, 5 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 9/2026
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 2/9 (Thứ 4, Kỷ Mão — âm 21/7, điểm 6/10) — đã qua
• 6/9 (Chủ nhật, Quý Mùi — âm 25/7, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 1 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 29/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 1 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 29/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 21/9 (Thứ 2, Mậu Tuất — âm 11/8, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 3/9 (Thứ 5, Canh Thìn — âm 22/7, Tam Nương)
• 4/9 (Thứ 6, Tân Tỵ — âm 23/7, Nguyệt Kỵ)
• 8/9 (Thứ 3, Ất Dậu — âm 27/7, Tam Nương)
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7, Dương Công Kỵ)
• 13/9 (Chủ nhật, Canh Dần — âm 3/8, Tam Nương)
• 15/9 (Thứ 3, Nhâm Thìn — âm 5/8, Nguyệt Kỵ)
• 17/9 (Thứ 5, Giáp Ngọ — âm 7/8, Tam Nương)
• 23/9 (Thứ 4, Canh Tý — âm 13/8, Tam Nương)
• 24/9 (Thứ 5, Tân Sửu — âm 14/8, Nguyệt Kỵ)
• 28/9 (Thứ 2, Ất Tỵ — âm 18/8, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 9/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Đinh Hợi cần tránh thêm các ngày mang chi Tỵ — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Đinh Hợi, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Đinh Hợi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.