Ngày tốt tháng 9/2026 tuổi Mậu Thân 1968
Người tuổi Mậu Thân mang nạp âm Đại Trạch Thổ — hành Thổ. Can Mậu cho vững như đất bồi, chịu tải tốt và giữ lời; chi Thân thêm phần linh hoạt, thích nghi tốt. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 9/2026 đã lọc theo đúng tuổi Mậu Thân: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Mậu Thân
Đất nền rộng: chịu tải tốt, hợp việc xây dựng và tích lũy tài sản. Động thổ, nhập trạch nên chọn ngày Trực Thành hoặc Trực Mãn, tránh ngày Trực Phá vốn làm dở dang công trình. Can Mậu thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.
Thiên can – địa chi tháng 9/2026 so với tuổi Mậu Thân
Tháng âm tương ứng mang can chi Đinh Dậu.
- Can Đinh của tháng này SINH cho can Mậu — được tiếp sức, người trên và hoàn cảnh nâng đỡ.
- Chi Dậu và chi Thân không xung không hợp — bình ổn.
Hồ sơ tuổi Mậu Thân
| Can chi năm | Mậu Thân |
|---|---|
| Con giáp | Thân |
| Nạp âm | Đại Trạch Thổ |
| Ngũ hành nạp âm | Thổ |
| Năm sinh gần nhất | 1968 |
| Tuổi hợp | Tý, Thìn, Tỵ |
| Tuổi xung | Dần |
| Màu hợp | đỏ, cam, hồng, tím; vàng, nâu đất, be, kem |
| Số hợp | 0, 5 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 9/2026
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 8/10) — đã qua
★ TỐT:
• 27/9 (Chủ nhật, Giáp Thìn — âm 17/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, nhưng các ngày này đều đã qua — bạn nên hỏi sang tháng sau.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
Cả tháng có 1 ngày đạt mức tốt trở lên, nhưng các ngày này đều đã qua — bạn nên hỏi sang tháng sau.
Đã loại 29/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, nhưng các ngày này đều đã qua — bạn nên hỏi sang tháng sau.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
Cả tháng có 1 ngày đạt mức tốt trở lên, nhưng các ngày này đều đã qua — bạn nên hỏi sang tháng sau.
Đã loại 29/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, nhưng các ngày này đều đã qua — bạn nên hỏi sang tháng sau.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 10/10) — đã qua
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 6/10) — đã qua
• 21/9 (Thứ 2, Mậu Tuất — âm 11/8, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, nhưng các ngày này đều đã qua — bạn nên hỏi sang tháng sau.
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 3/9 (Thứ 5, Canh Thìn — âm 22/7, Tam Nương)
• 4/9 (Thứ 6, Tân Tỵ — âm 23/7, Nguyệt Kỵ)
• 8/9 (Thứ 3, Ất Dậu — âm 27/7, Tam Nương)
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7, Dương Công Kỵ)
• 13/9 (Chủ nhật, Canh Dần — âm 3/8, Tam Nương)
• 15/9 (Thứ 3, Nhâm Thìn — âm 5/8, Nguyệt Kỵ)
• 17/9 (Thứ 5, Giáp Ngọ — âm 7/8, Tam Nương)
• 23/9 (Thứ 4, Canh Tý — âm 13/8, Tam Nương)
• 24/9 (Thứ 5, Tân Sửu — âm 14/8, Nguyệt Kỵ)
• 28/9 (Thứ 2, Ất Tỵ — âm 18/8, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 9/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Mậu Thân cần tránh thêm các ngày mang chi Dần — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Mậu Thân, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Mậu Thân nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.