Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 3/2026 tuổi Nhâm Tuất 1982

Tóm tắt nhanh

  • 7/31 ngày tốt cho tuổi Nhâm Tuất (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 5 ngày rất tốt: Thứ 5 5/3 (điểm 8/10), Thứ 3 17/3 (điểm 8/10), Thứ 4 18/3 (điểm 8/10), Thứ 5 26/3 (điểm 8/10), Thứ 2 30/3 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Nhâm Tuất: 18 ngày Bách Kỵ, 0 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 3 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Tân Mão với tuổi Nhâm Tuất: điểm 8/10 — Rất thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 3/2026 tuổi Nhâm Tuất có bao nhiêu ngày tốt?

Có 7/31 ngày tốt cho tuổi Nhâm Tuất (từ điểm 6/10): 4, 5, 9, 17, 18, 26 và 30/3, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 5, 17, 18, 26 và 30/3.

Tháng 3/2026 dương lịch phần lớn là tháng Tân Mão (từ tiết Kinh Trập ngày 5/3; 1–4/3 còn thuộc tháng Canh Dần). Với tuổi Nhâm Tuất sinh năm 1982 (Đại Hải Thủy), chi tháng Mão lục hợp với tuổi Tuất — tháng hòa thuận, hợp cưới hỏi, ký kết, việc cần đồng thuận; can Tân là Chính Ấn của can Nhâm — tháng được nâng đỡ — hợp nhập trạch, về nhà mới, các lễ có người lớn chứng kiến. Chi Mão là Thiên Ất Quý Nhân của can Nhâm: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).

Lọc riêng cho tuổi Nhâm Tuất: đã loại 18 ngày phạm Bách Kỵ, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 3 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là động thổ (1 ngày). Không có ngày tốt nào rơi vào cuối tuần — việc cần đông người nên thu xếp nghỉ giữa tuần.

Can Nhâm thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 26/3 (Trực Thành). Năm 2026 tuổi Nhâm Tuất (tuổi mụ 45) phạm Hoang Ốc cung Tam Địa Sát — động thổ, nhập trạch nên mượn tuổi.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 3/2026 cho tuổi Nhâm Tuất

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
04/03 Thứ 4 Âm lịch: 16/01Đinh Sửu · Trực BếChẩn (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)7 điểm — TốtSửu hình Tuất; cùng hành ThủyViệc thường ngày (Trực Bế)Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
05/03 Thứ 5 Âm lịch: 17/01Mậu Dần · Trực BếGiác (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtDần tam hợp TuấtViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
09/03 Thứ 2 Âm lịch: 21/01Nhâm Ngọ · Trực BìnhTâm (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)6 điểm — TốtNgọ tam hợp Tuấtkhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
17/03 Thứ 3 Âm lịch: 29/01Canh Dần · Trực BếThất (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtDần tam hợp TuấtViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
18/03 Thứ 4 Âm lịch: 30/01Tân Mão · Trực KiếnBích (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtMão lục hợp Tuấtkhai trương 8 điểm · nhập trạch 8 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
26/03 Thứ 5 Âm lịch: 08/02Kỷ Hợi · Trực ThànhTỉnh (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
30/03 Thứ 2 Âm lịch: 12/02Quý Mão · Trực KiếnTrương (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtMão lục hợp Tuất; Kim sinh Thủykhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Nhâm Tuất, ngày 4/3 còn thuộc tháng Canh Dần (trước tiết Kinh Trập 20:58 ngày 5/3)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Mão. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 3/2026 cho tuổi Nhâm Tuất?

Thứ 2 30/3/2026 (Quý Mão, âm 12/2) — điểm 9/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 5, 17, 18 và 26/3 (điểm 8/10).

Tháng 3/2026 tuổi Nhâm Tuất nên tránh những ngày nào?

Có 24/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Nhâm Tuất — nặng nhất là 7, 19 và 31/3 (ngày Thìn xung tuổi Tuất); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Thìn): 7/3 (Canh Thìn, còn phạm Bách Kỵ), 19/3 (Nhâm Thìn, còn phạm Bách Kỵ), 31/3 (Giáp Thìn, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 18 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 6, 10, 15, 21, 25, 31/3
    • Dương Công Kỵ (ngày 13 tháng 1 âm; ngày 11 tháng 2 âm): 1, 29/3
    • Thọ Tử (tháng Dần, ngày Tuất; tháng Mão, ngày Thìn): 1, 7, 19, 31/3
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Dần, ngày Giáp; tháng Mão, ngày Ất): 1, 12, 22/3
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 2, 11, 23/3
    • Sát Chủ (tháng Dần, ngày Tý; tháng Mão, ngày Sửu): 3, 16, 28/3
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 8/3 (Vãng Vong); 20/3 (Vãng Vong); 24/3 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 13/3 (điểm 3/10 — nạp âm Ốc Thượng Thổ khắc mệnh); 14/3 (điểm 5/10 — nạp âm Ốc Thượng Thổ khắc mệnh); 27/3 (điểm 3/10 — nạp âm Bích Thượng Thổ khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Nhâm Tuất sinh năm 1982. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 3/2026 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.