Ngày tốt tháng 9/2026 tuổi Bính Thìn 1976
Người tuổi Bính Thìn mang nạp âm Sa Trung Thổ — hành Thổ. Can Bính cho sáng và nóng, làm gì cũng muốn rõ ràng ngay từ đầu; chi Thìn thêm phần nhiều hoài bão, ưa việc lớn. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 9/2026 đã lọc theo đúng tuổi Bính Thìn: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Bính Thìn
Đất pha cát: rời rạc nếu để tự nhiên, chắc chắn khi được nén và có khuôn. Việc ký kết nên có giấy tờ rõ ràng, chọn ngày Trực Định; tránh thỏa thuận miệng vào ngày xung. Can Bính thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.
Thiên can – địa chi tháng 9/2026 so với tuổi Bính Thìn
Tháng âm tương ứng mang can chi Đinh Dậu.
- Can Đinh cùng hành với can Bính — có bạn đồng hành nhưng cũng có người tranh phần.
- Chi Dậu LỤC HỢP với chi Thìn — thuận hòa, dễ được giúp đỡ.
Hồ sơ tuổi Bính Thìn
| Can chi năm | Bính Thìn |
|---|---|
| Con giáp | Thìn |
| Nạp âm | Sa Trung Thổ |
| Ngũ hành nạp âm | Thổ |
| Năm sinh gần nhất | 1976 |
| Tuổi hợp | Tý, Thân, Dậu |
| Tuổi xung | Tuất |
| Màu hợp | đỏ, cam, hồng, tím; vàng, nâu đất, be, kem |
| Số hợp | 0, 5 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 9/2026
★ TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 7/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 7/10)
• 19/9 (Thứ 7, Bính Thân — âm 9/8, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 9/10) — đã qua
★ TỐT:
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 7/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 9/10) — đã qua
★ TỐT:
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 7/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 9/10) — đã qua
★ TỐT:
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 7/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 9/10) — đã qua
★ TỐT:
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 7/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 9/10) — đã qua
★ TỐT:
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 7/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 9/10) — đã qua
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 7/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 3/9 (Thứ 5, Canh Thìn — âm 22/7, Tam Nương)
• 4/9 (Thứ 6, Tân Tỵ — âm 23/7, Nguyệt Kỵ)
• 8/9 (Thứ 3, Ất Dậu — âm 27/7, Tam Nương)
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7, Dương Công Kỵ)
• 13/9 (Chủ nhật, Canh Dần — âm 3/8, Tam Nương)
• 15/9 (Thứ 3, Nhâm Thìn — âm 5/8, Nguyệt Kỵ)
• 17/9 (Thứ 5, Giáp Ngọ — âm 7/8, Tam Nương)
• 23/9 (Thứ 4, Canh Tý — âm 13/8, Tam Nương)
• 24/9 (Thứ 5, Tân Sửu — âm 14/8, Nguyệt Kỵ)
• 28/9 (Thứ 2, Ất Tỵ — âm 18/8, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 9/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Bính Thìn cần tránh thêm các ngày mang chi Tuất — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Bính Thìn, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Bính Thìn nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.