Ngày tốt tháng 10/2026 tuổi Đinh Mùi 1967
Người tuổi Đinh Mùi mang nạp âm Thiên Hà Thủy — hành Thủy. Can Đinh cho ấm và bền, sức ảnh hưởng ngấm dần chứ không bùng lên; chi Mùi thêm phần đôn hậu, giữ được lòng người. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 10/2026 đã lọc theo đúng tuổi Đinh Mùi: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Đinh Mùi
Nước sông Ngân trên trời: rộng, cao, không bị bó buộc. Hợp việc đi xa, mở rộng địa bàn, xuất hành vào ngày Trực Khai; việc quá chi li lại dễ khiến mệnh này mất hứng. Can Đinh thuộc âm: nên chọn ngày có Trực giữ (Định, Mãn, Bình) để việc chắc và ít phải làm lại.
Thiên can – địa chi tháng 10/2026 so với tuổi Đinh Mùi
Tháng âm tương ứng mang can chi Mậu Tuất.
- Can Đinh sinh ra can Mậu — phải bỏ công sức nhiều, dễ hao sức nếu ôm việc.
- Chi Tuất và chi Mùi không xung không hợp — bình ổn.
Hồ sơ tuổi Đinh Mùi
| Can chi năm | Đinh Mùi |
|---|---|
| Con giáp | Mùi |
| Nạp âm | Thiên Hà Thủy |
| Ngũ hành nạp âm | Thủy |
| Năm sinh gần nhất | 1967 |
| Tuổi hợp | Mão, Ngọ, Hợi |
| Tuổi xung | Sửu |
| Màu hợp | trắng, xám, bạc, ánh kim; đen, xanh dương, xanh navy |
| Số hợp | 1, 6 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 10/2026
★ RẤT TỐT:
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 6/10)
• 26/10 (Thứ 2, Quý Dậu — âm 17/9, điểm 6/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 8/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 8/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 8/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 10/10)
• 28/10 (Thứ 4, Ất Hợi — âm 19/9, điểm 10/10)
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 2/10 (Thứ 6, Kỷ Dậu — âm 22/8, Tam Nương)
• 3/10 (Thứ 7, Canh Tuất — âm 23/8, Nguyệt Kỵ)
• 7/10 (Thứ 4, Giáp Dần — âm 27/8, Tam Nương + Dương Công Kỵ)
• 12/10 (Thứ 2, Kỷ Mùi — âm 3/9, Tam Nương)
• 14/10 (Thứ 4, Tân Dậu — âm 5/9, Nguyệt Kỵ)
• 16/10 (Thứ 6, Quý Hợi — âm 7/9, Tam Nương)
• 22/10 (Thứ 5, Kỷ Tỵ — âm 13/9, Tam Nương)
• 23/10 (Thứ 6, Canh Ngọ — âm 14/9, Nguyệt Kỵ)
• 27/10 (Thứ 3, Giáp Tuất — âm 18/9, Tam Nương)
• 31/10 (Thứ 7, Mậu Dần — âm 22/9, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 10/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Đinh Mùi cần tránh thêm các ngày mang chi Sửu — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Đinh Mùi, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Đinh Mùi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.