Ngày tốt tháng 9/2026 tuổi Đinh Sửu 1997
Người tuổi Đinh Sửu mang nạp âm Giản Hạ Thủy — hành Thủy. Can Đinh cho ấm và bền, sức ảnh hưởng ngấm dần chứ không bùng lên; chi Sửu thêm phần bền bỉ, làm chắc từng bước. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 9/2026 đã lọc theo đúng tuổi Đinh Sửu: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Đinh Sửu
Nước khe suối: nhỏ mà đi xa. Việc nên chia nhỏ theo nhiều ngày tốt liên tiếp thay vì dồn một ngày. Can Đinh thuộc âm: nên chọn ngày có Trực giữ (Định, Mãn, Bình) để việc chắc và ít phải làm lại.
Thiên can – địa chi tháng 9/2026 so với tuổi Đinh Sửu
Tháng âm tương ứng mang can chi Đinh Dậu.
- Can Đinh cùng hành với can Đinh — có bạn đồng hành nhưng cũng có người tranh phần.
- Chi Dậu TAM HỢP với chi Sửu — cùng một cục, dễ thành việc khi làm có nhóm.
Hồ sơ tuổi Đinh Sửu
| Can chi năm | Đinh Sửu |
|---|---|
| Con giáp | Sửu |
| Nạp âm | Giản Hạ Thủy |
| Ngũ hành nạp âm | Thủy |
| Năm sinh gần nhất | 1997 |
| Tuổi hợp | Tý, Tỵ, Dậu |
| Tuổi xung | Mùi |
| Màu hợp | trắng, xám, bạc, ánh kim; đen, xanh dương, xanh navy |
| Số hợp | 1, 6 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 9/2026
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 6/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 6/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 6/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 6/10) — đã qua
• 22/9 (Thứ 3, Kỷ Hợi — âm 12/8, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 2 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 16/9 (Thứ 4, Quý Tỵ — âm 6/8, điểm 10/10) — đã qua
• 7/9 (Thứ 2, Giáp Thân — âm 26/7, điểm 8/10) — đã qua
• 9/9 (Thứ 4, Bính Tuất — âm 28/7, điểm 8/10) — đã qua
• 25/9 (Thứ 6, Nhâm Dần — âm 15/8, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 21/9 (Thứ 2, Mậu Tuất — âm 11/8, điểm 7/10) — đã qua
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên, trong đó còn 1 ngày tính từ hôm nay (22/9).
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 3/9 (Thứ 5, Canh Thìn — âm 22/7, Tam Nương)
• 4/9 (Thứ 6, Tân Tỵ — âm 23/7, Nguyệt Kỵ)
• 8/9 (Thứ 3, Ất Dậu — âm 27/7, Tam Nương)
• 10/9 (Thứ 5, Đinh Hợi — âm 29/7, Dương Công Kỵ)
• 13/9 (Chủ nhật, Canh Dần — âm 3/8, Tam Nương)
• 15/9 (Thứ 3, Nhâm Thìn — âm 5/8, Nguyệt Kỵ)
• 17/9 (Thứ 5, Giáp Ngọ — âm 7/8, Tam Nương)
• 23/9 (Thứ 4, Canh Tý — âm 13/8, Tam Nương)
• 24/9 (Thứ 5, Tân Sửu — âm 14/8, Nguyệt Kỵ)
• 28/9 (Thứ 2, Ất Tỵ — âm 18/8, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 9/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Đinh Sửu cần tránh thêm các ngày mang chi Mùi — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Đinh Sửu, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Đinh Sửu nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.