Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu

Ngày tốt tháng 10/2026 tuổi Đinh Tỵ 1977

Người tuổi Đinh Tỵ mang nạp âm Sa Trung Thổ — hành Thổ. Can Đinh cho ấm và bền, sức ảnh hưởng ngấm dần chứ không bùng lên; chi Tỵ thêm phần sâu sắc, tính trước nhiều nước. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 10/2026 đã lọc theo đúng tuổi Đinh Tỵ: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.

Nhận định riêng cho tuổi Đinh Tỵ

Đất pha cát: rời rạc nếu để tự nhiên, chắc chắn khi được nén và có khuôn. Việc ký kết nên có giấy tờ rõ ràng, chọn ngày Trực Định; tránh thỏa thuận miệng vào ngày xung. Can Đinh thuộc âm: nên chọn ngày có Trực giữ (Định, Mãn, Bình) để việc chắc và ít phải làm lại.

Thiên can – địa chi tháng 10/2026 so với tuổi Đinh Tỵ

Tháng âm tương ứng mang can chi Mậu Tuất.

  • Can Đinh sinh ra can Mậu — phải bỏ công sức nhiều, dễ hao sức nếu ôm việc.
  • Chi Tuất và chi Tỵ không xung không hợp — bình ổn.

Hồ sơ tuổi Đinh Tỵ

Can chi nămĐinh Tỵ
Con giápTỵ
Nạp âmSa Trung Thổ
Ngũ hành nạp âmThổ
Năm sinh gần nhất1977
Tuổi hợpSửu, Thân, Dậu
Tuổi xungHợi
Màu hợpđỏ, cam, hồng, tím; vàng, nâu đất, be, kem
Số hợp0, 5

Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 10/2026

Ngày đẹp tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 7/10)
• 1/10 (Thứ 5, Mậu Thân — âm 21/8, điểm 6/10)
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 6/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 6/10)
• 26/10 (Thứ 2, Quý Dậu — âm 17/9, điểm 6/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 24/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Ngày đẹp cho từng việc

Ngày tốt để khai trương, mở hàng

Ngày tốt để khai trương, mở hàng tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 9/10)
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 8/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 24/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).

Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi

Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 9/10)
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 8/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.

Ngày tốt để động thổ, xây cất

Ngày tốt để động thổ, xây cất tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 9/10)
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 8/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.

Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới

Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 6/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 24/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.

Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch

Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.

Ngày tốt để xuất hành, đi xa

Ngày tốt để xuất hành, đi xa tháng 10/2026 (đã xét hợp tuổi bạn):

★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 8/10)

★ TỐT:
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 7/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 6/10)

Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.

Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.

Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.

Ngày nên tránh trong tháng

Ngày Bách Kỵ trong tháng 10/2026:

• 2/10 (Thứ 6, Kỷ Dậu — âm 22/8, Tam Nương)
• 3/10 (Thứ 7, Canh Tuất — âm 23/8, Nguyệt Kỵ)
• 7/10 (Thứ 4, Giáp Dần — âm 27/8, Tam Nương + Dương Công Kỵ)
• 12/10 (Thứ 2, Kỷ Mùi — âm 3/9, Tam Nương)
• 14/10 (Thứ 4, Tân Dậu — âm 5/9, Nguyệt Kỵ)
• 16/10 (Thứ 6, Quý Hợi — âm 7/9, Tam Nương)
• 22/10 (Thứ 5, Kỷ Tỵ — âm 13/9, Tam Nương)
• 23/10 (Thứ 6, Canh Ngọ — âm 14/9, Nguyệt Kỵ)
• 27/10 (Thứ 3, Giáp Tuất — âm 18/9, Tam Nương)
• 31/10 (Thứ 7, Mậu Dần — âm 22/9, Tam Nương)

Tổng: 10 ngày trong tháng 10/2026.

Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.

Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.

Riêng tuổi Đinh Tỵ cần tránh thêm các ngày mang chi Hợi — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.

Lưu ý khi chọn ngày

Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Đinh Tỵ, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Đinh Tỵ nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.

Chọn ngày tốt tháng lân cận

Ngày tốt tháng 10/2026 cho các tuổi khác