Ngày tốt tháng 10/2026 tuổi Kỷ Tỵ 1989
Người tuổi Kỷ Tỵ mang nạp âm Đại Lâm Mộc — hành Mộc. Can Kỷ cho kín kẽ, nhẫn nại, thu vén được những việc rối; chi Tỵ thêm phần sâu sắc, tính trước nhiều nước. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 10/2026 đã lọc theo đúng tuổi Kỷ Tỵ: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Kỷ Tỵ
Cây rừng lớn: vươn được nhờ đất rộng. Ngày hợp là ngày thoáng đãng về Trực và sao, tránh ngày Bế – Thu vốn hãm sự phát triển. Can Kỷ thuộc âm: nên chọn ngày có Trực giữ (Định, Mãn, Bình) để việc chắc và ít phải làm lại.
Thiên can – địa chi tháng 10/2026 so với tuổi Kỷ Tỵ
Tháng âm tương ứng mang can chi Mậu Tuất.
- Can Mậu cùng hành với can Kỷ — có bạn đồng hành nhưng cũng có người tranh phần.
- Chi Tuất và chi Tỵ không xung không hợp — bình ổn.
Hồ sơ tuổi Kỷ Tỵ
| Can chi năm | Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Con giáp | Tỵ |
| Nạp âm | Đại Lâm Mộc |
| Ngũ hành nạp âm | Mộc |
| Năm sinh gần nhất | 1989 |
| Tuổi hợp | Sửu, Thân, Dậu |
| Tuổi xung | Hợi |
| Màu hợp | đen, xanh dương, xanh navy; xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu |
| Số hợp | 3, 8 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 10/2026
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 8/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 10/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 10/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 9/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 24/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 10/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 10/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 9/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 10/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 10/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 9/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 10/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 9/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 8/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 24/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 10/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 9/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 13/10 (Thứ 3, Canh Thân — âm 4/9, điểm 10/10)
• 15/10 (Thứ 5, Nhâm Tuất — âm 6/9, điểm 10/10)
• 30/10 (Thứ 6, Đinh Sửu — âm 21/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 20/10 (Thứ 3, Đinh Mão — âm 11/9, điểm 7/10)
• 29/10 (Thứ 5, Bính Tý — âm 20/9, điểm 7/10)
• 18/10 (Chủ nhật, Ất Sửu — âm 9/9, điểm 6/10)
• 25/10 (Chủ nhật, Nhâm Thân — âm 16/9, điểm 6/10)
Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 24/31 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 2/10 (Thứ 6, Kỷ Dậu — âm 22/8, Tam Nương)
• 3/10 (Thứ 7, Canh Tuất — âm 23/8, Nguyệt Kỵ)
• 7/10 (Thứ 4, Giáp Dần — âm 27/8, Tam Nương + Dương Công Kỵ)
• 12/10 (Thứ 2, Kỷ Mùi — âm 3/9, Tam Nương)
• 14/10 (Thứ 4, Tân Dậu — âm 5/9, Nguyệt Kỵ)
• 16/10 (Thứ 6, Quý Hợi — âm 7/9, Tam Nương)
• 22/10 (Thứ 5, Kỷ Tỵ — âm 13/9, Tam Nương)
• 23/10 (Thứ 6, Canh Ngọ — âm 14/9, Nguyệt Kỵ)
• 27/10 (Thứ 3, Giáp Tuất — âm 18/9, Tam Nương)
• 31/10 (Thứ 7, Mậu Dần — âm 22/9, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 10/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Kỷ Tỵ cần tránh thêm các ngày mang chi Hợi — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Kỷ Tỵ, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Kỷ Tỵ nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.