Ngày tốt tháng 1/1987 tuổi Mậu Dần 1938
Tóm tắt nhanh
- 4/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Dần (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 5 8/1 (điểm 10/10), Thứ 4 14/1 (điểm 9/10).
- Đã loại cho tuổi Mậu Dần: 17 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 5 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Mậu Dần: Trung bình, điểm 5/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/1987 tuổi Mậu Dần có bao nhiêu ngày tốt?
Trong tháng có 4 ngày tốt cho tuổi Mậu Dần (từ điểm 6/10): 3, 8, 14 và 29/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 8 và 14/1.
Tháng 1/1987 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 6/1; 1–5/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Mậu Dần sinh năm 1938 (Thành Đầu Thổ), chi tháng Sửu bình hòa với tuổi Dần, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Tân là Thương Quan của can Mậu (Thổ sinh Kim, một âm một dương), tháng dễ va chạm lời nói, nên khi ký kết, làm việc với cơ quan cần đọc kỹ giấy tờ và ưu tiên ngày Trực Định. Chi Sửu là Thiên Ất Quý Nhân của can Mậu: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Tháng gặp Hồng Loan của tuổi Dần: thuận chuyện cưới hỏi. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).
Lọc riêng cho tuổi Mậu Dần: đã loại 17 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Thân), 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 5 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là cưới hỏi (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 3/1 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Mậu thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 14/1 (Trực Khai). Năm 1986 tuổi Mậu Dần (tuổi mụ 49) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai, nên việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/1987 cho tuổi Mậu Dần
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/01 Thứ 7 Âm lịch: 04/12 | Nhâm Tý · Trực Kiến | Đê (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 6 điểm · nhập trạch 6 điểm | Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
| 08/01 Thứ 5 Âm lịch: 09/12 | Đinh Tỵ · Trực Định | Đẩu (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | Tỵ hình, hại Dần; cùng hành Thổ | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 14/01 Thứ 4 Âm lịch: 15/12 | Quý Hợi · Trực Khai | Bích (cát) · Minh Đường (hoàng đạo) | 9 điểm, Rất tốt | Hợi lục hợp, phá Dần | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 29/01 Thứ 5 Âm lịch: 01/01 | Mậu Dần · Trực Trừ | Giác (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | trùng chi tuổi; cùng hành Thổ | khai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Mậu Dần, ngày 3/1 còn thuộc tháng Canh Tý (trước tiết Tiểu Hàn 04:13 phút ngày 6/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/1987 cho tuổi Mậu Dần?
Thứ 5 8/1/1987 (Đinh Tỵ, âm 9/12), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 14/1 (điểm 9/10).
Tháng 1/1987 tuổi Mậu Dần nên tránh những ngày nào?
Trong tháng có 27 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Mậu Dần, nặng nhất là 11 và 23/1 (ngày Thân xung tuổi Dần); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Thân): 11/1 (Canh Thân), 23/1 (Nhâm Thân).[4]
- Bách Kỵ (17 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 2, 6, 12, 17, 21, 26, 31/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 4, 13, 22/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
- Sát Chủ (tháng Sửu, ngày Thìn): 7, 19, 31/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 12, 24/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 18/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 1/1 (Vãng Vong); 16/1 (Vãng Vong); 28/1 (Vãng Vong).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 5/1 (điểm 2/10, vì điểm ngày chung 2); 9/1 (điểm 3/10, vì điểm ngày chung 1); 15/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 25/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 3); 27/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Mậu Dần sinh năm 1938. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/1987 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/1987 tuổi Kỷ Mão 1939
- Ngày tốt tháng 1/1987 tuổi Canh Thìn 1940
- Ngày tốt tháng 1/1987 tuổi Tân Tỵ 1941
- Ngày tốt tháng 1/1987 tuổi Nhâm Ngọ 1942
- Ngày tốt tháng 1/1987 tuổi Quý Mùi 1943
- Ngày tốt tháng 1/1987 tuổi Giáp Thân 1944
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.