Địa Chi Hợi: Âm Thủy, Lợn
Hợi là Địa Chi thuộc Âm Thủy, ứng với con giáp Lợn, tháng 10 và giờ 21h–23h (đầu đông).
Tàng can
Nhâm (Thủy) · Giáp (Mộc)
Đặc điểm
Hợi mở đầu mùa đông, khí Thủy bắt đầu vượng. Bên trong Hợi tàng Giáp Mộc — mầm cây sinh ra từ nước, khởi đầu cho cục Mộc.
Tính chất trong lá số
Người có Hợi nổi bật thường hiền hòa, rộng lượng, giàu lòng trắc ẩn. Mặt trái là dễ tin người, thiếu đề phòng và đôi khi buông xuôi.
Quan hệ với các chi khác
| Quan hệ | Với chi |
|---|---|
| Lục hợp | Dần — hóa Mộc |
| Lục xung | Tỵ |
| Lục hại | Thân |
| Tự hình | Hợi gặp Hợi |
| Tương phá | Dần |
| Tam hợp | Hợi – Mão – Mùi hóa Mộc |
| Tam hội | Hợi – Tý – Sửu, phương Bắc Thủy |
Điểm đáng lưu ý
Hợi và Dần vừa lục hợp vừa tương phá. Ngoài ra Hợi cùng Tuất tạo thế Thiên La, còn Thìn – Tỵ là Địa Võng; hai thế này gộp thành “lưới trời lưới đất”.
Đọc tiếp
Địa Chi là gì · Tàng can là gì · Lục xung Địa Chi · Tam hợp cục
Lập lá số để xem lá số bạn có chi Hợi không.
Đọc tiếp
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 12 Địa chi theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Địa chi gồm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Tương tự như Thiên can,…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Xem Bát Tự cho con định hướng tương lai: Khám phá năng khiếu và tiềm năng của trẻ
Mỗi đứa trẻ đều có những đặc điểm tính cách, sở trường và cách tiếp nhận kiến thức khác nhau.…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 10 Thiên can theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Thiên can gồm Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Theo thứ tự thuận, Thiên can thể…