Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 11/2026 tuổi Ất Dậu 2005

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Tóm tắt nhanh

  • 5/30 ngày tốt cho tuổi Ất Dậu (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 1 ngày rất tốt: Thứ 4 4/11 (điểm 8/10).
  • Còn lại tính từ hôm nay (7/11): 7/11 (Thứ 7), 9/11 (Thứ 2), 19/11 (Thứ 5).
  • Đã loại cho tuổi Ất Dậu: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Kỷ Hợi với tuổi Ất Dậu: Thuận, điểm 7/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 11/2026 tuổi Ất Dậu có bao nhiêu ngày tốt?

Trong tháng có 5 ngày tốt cho tuổi Ất Dậu (từ điểm 6/10): 4, 6, 7, 9 và 19/11, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 4/11.

Tháng 11/2026 dương lịch phần lớn là tháng Kỷ Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Mậu Tuất). Với tuổi Ất Dậu sinh năm 2005 (Tuyền Trung Thủy), chi tháng Hợi bình hòa với tuổi Dậu, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Kỷ là Thiên Tài của can Ất (Mộc khắc Thổ, cùng tính âm dương), tháng có cơ hội từ bên ngoài, hợp mở điểm bán mới, gặp đối tác, khai trương chi nhánh. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Ất Dậu: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Mão), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (5 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 7/11 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Ất thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: tháng 11 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2026 tuổi Ất Dậu (tuổi mụ 22) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai, nên việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 11/2026 cho tuổi Ất Dậu

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
04/11 Thứ 4 Âm lịch: 26/09Nhâm Ngọ · Trực ThànhSâm (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi)Sửu (1h–3h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
06/11 Thứ 6 Âm lịch: 28/09Giáp Thân · Trực KhaiQuỷ (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòa; cùng hành Thủykhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmSửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
07/11 Thứ 7 Âm lịch: 29/09Ất Dậu · Trực KhaiLiễu (hung) · Chu Tước (hắc đạo)6 điểm, TốtDậu tự hình (trùng chi tuổi); cùng hành Thủykhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmDần (3h–5h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
09/11 Thứ 2 Âm lịch: 01/10Đinh Hợi · Trực KiếnTrương (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)6 điểm, Tốtbình hòakhai trương 6 điểm · nhập trạch 6 điểmSửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
19/11 Thứ 5 Âm lịch: 11/10Đinh Dậu · Trực KhaiĐẩu (cát) · Chu Tước (hắc đạo)7 điểm, TốtDậu tự hình (trùng chi tuổi)khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmDần (3h–5h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Ất Dậu, ngày 4/11, 6/11 còn thuộc tháng Mậu Tuất (trước tiết Lập Đông 16:51 phút ngày 7/11)[5]; các ngày khác thuộc tháng Kỷ Hợi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2026 cho tuổi Ất Dậu?

Thứ 4 4/11/2026 (Nhâm Ngọ, âm 26/9), rất tốt với điểm 8/10. Tiếp theo: 6 và 19/11 (điểm 7/10). Ngày đó đã qua; còn lại tốt nhất là Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10) (điểm 7/10).

Ngày khai trương tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 9/10. Với tuổi Ất Dậu, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp khai trương. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.
  • Điểm cộng: sao Đẩu (cát tú), Sinh Khí, Mẫu Thương. Điểm trừ: ngày hắc đạo Chu Tước, Dậu tự hình (trùng chi tuổi).[1]
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Ất Dậu: Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ). Dự phòng: Mùi 13h–15h (Thiên Đức). Tránh giờ Dậu (Ngọc Đường nhưng hình tuổi Dậu).
  • Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Ất Dậu: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 8/10); Thứ 2 9/11 (Đinh Hợi, Trực Kiến, điểm 6/10). Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).

Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 9/10. Với tuổi Ất Dậu, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp cưới hỏi. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Ất Dậu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Ất Dậu: Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ). Dự phòng: Mùi 13h–15h (Thiên Đức).
  • Ngày Đinh Dậu không xung tuổi Ất Dậu nhưng xung tuổi Mão: nếu người còn lại tuổi Mão thì nên chọn ngày khác.
  • Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Ất Dậu: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 8/10). Tuổi mụ 22 năm 2026 không phạm Kim Lâu (xét theo tuổi cô dâu). Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 9/10. Với tuổi Ất Dậu, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Ất Dậu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Ất Dậu: Dần 03h–05h (Thanh Long). Dự phòng: Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ).
  • Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Ất Dậu: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 8/10); Thứ 2 9/11 (Đinh Hợi, Trực Kiến, điểm 6/10). Tuổi mụ 22 rơi vào cung Tứ Tấn Tài, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày động thổ tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 9/10. Với tuổi Ất Dậu, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Ất Dậu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Ất Dậu: Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ). Dự phòng: Mùi 13h–15h (Thiên Đức).
  • Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Ất Dậu: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 8/10). Tuổi mụ 22 rơi vào cung Tứ Tấn Tài, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 9/10. Với tuổi Ất Dậu, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Ất Dậu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Ất Dậu: Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ). Dự phòng: Mùi 13h–15h (Thiên Đức).
  • Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Ất Dậu: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 8/10). Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết.

Tháng 11/2026 tuổi Ất Dậu nên tránh những ngày nào?

Trong tháng có 25 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Ất Dậu, nặng nhất là 1, 13 và 25/11 (ngày Mão xung tuổi Dậu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Mão): 1/11 (Kỷ Mão, còn phạm Bách Kỵ), 13/11 (Tân Mão, còn phạm Bách Kỵ), 25/11 (Quý Mão).[4]
  • Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 1, 13, 22/11
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tuất, ngày Kỷ; tháng Hợi, ngày Nhâm): 1, 14, 24/11
    • Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm): 3/11
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 5, 11, 15, 21, 26, 30/11
    • Sát Chủ (tháng Hợi, ngày Thìn): 14, 26/11
    • Thọ Tử (tháng Hợi, ngày Thân): 18, 30/11
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 2/11 (Nguyệt Phá, Vãng Vong); 17/11 (Vãng Vong); 27/11 (Nguyệt Phá); 29/11 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 8/11 (điểm 1/10, vì Tuất hại Dậu, nạp âm Ốc Thượng Thổ khắc mệnh); 10/11 (điểm 3/10, vì Tý phá Dậu); 12/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 16/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 20/11 (điểm 2/10, vì Tuất hại Dậu); 23/11 (điểm 4/10, vì nạp âm Bích Thượng Thổ khắc mệnh); 28/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Ất Dậu sinh năm 2005. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Chọn ngày tốt tháng lân cận

Ngày tốt tháng 11/2026 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.