Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 3/2022 tuổi Bính Thân 1956

Tóm tắt nhanh

  • 7/31 ngày tốt cho tuổi Bính Thân (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 3 ngày rất tốt: Thứ 7 19/3 (điểm 8/10), Thứ 4 30/3 (điểm 8/10), Thứ 5 31/3 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Bính Thân: 13 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Mão với tuổi Bính Thân: điểm 8/10 — Rất thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 3/2022 tuổi Bính Thân có bao nhiêu ngày tốt?

Có 7/31 ngày tốt cho tuổi Bính Thân (từ điểm 6/10): 6, 8, 12, 19, 22, 30 và 31/3, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 19, 30 và 31/3.

Tháng 3/2022 dương lịch phần lớn là tháng Quý Mão (từ tiết Kinh Trập ngày 5/3; 1–4/3 còn thuộc tháng Nhâm Dần). Với tuổi Bính Thân sinh năm 1956 (Sơn Hạ Hỏa), chi tháng Mão bình hòa với tuổi Thân — chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Quý là Chính Quan của can Bính — tháng thuận giấy tờ, ký kết và cưới hỏi — những việc cần sự chính thức. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).

Lọc riêng cho tuổi Bính Thân: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Dần), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là nhập trạch (6 ngày), ít nhất là cưới hỏi (5 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 6/3 (Chủ nhật), 12/3 (Thứ 7), 19/3 (Thứ 7) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Bính thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: tháng 3 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2022 tuổi Bính Thân (tuổi mụ 67) đang Tam Tai năm thứ 1 — khởi sự lớn nên chọn ngày thật kỹ.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 3/2022 cho tuổi Bính Thân

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
06/03 Chủ nhật Âm lịch: 04/02Mậu Ngọ · Trực BìnhTinh (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)6 điểm — Tốtbình hòa; cùng hành Hỏakhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
08/03 Thứ 3 Âm lịch: 06/02Canh Thân · Trực ChấpDực (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm — Tốttrùng chi tuổi; Mộc sinh Hỏakhai trương 6 điểm · cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
12/03 Thứ 7 Âm lịch: 10/02Giáp Tý · Trực ThuĐê (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo)7 điểm — TốtTý tam hợp Thâncưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmTý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
19/03 Thứ 7 Âm lịch: 17/02Tân Mùi · Trực ĐịnhNữ (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi)Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
22/03 Thứ 3 Âm lịch: 20/02Giáp Tuất · Trực NguyThất (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)7 điểm — Tốtbình hòa; cùng hành HỏaViệc thường ngày (Trực Nguy)Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
30/03 Thứ 4 Âm lịch: 28/02Nhâm Ngọ · Trực BìnhSâm (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòa; Mộc sinh Hỏakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmTý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
31/03 Thứ 5 Âm lịch: 29/02Quý Mùi · Trực ĐịnhTỉnh (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtbình hòa; Mộc sinh Hỏakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmMão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày

Các ngày trong bảng của tuổi Bính Thân đều thuộc tháng Quý Mão (từ tiết Kinh Trập 21:43 ngày 5/3).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 3/2022 cho tuổi Bính Thân?

Thứ 5 31/3/2022 (Quý Mùi, âm 29/2) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 19 và 30/3 (điểm 8/10).

Tháng 3/2022 tuổi Bính Thân nên tránh những ngày nào?

Có 24/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Bính Thân — nặng nhất là 2, 14 và 26/3 (ngày Dần xung tuổi Thân); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Dần): 2/3 (Giáp Dần, còn phạm Bách Kỵ), 14/3 (Bính Dần), 26/3 (Mậu Dần).[4]
  • Bách Kỵ — 13 ngày[2]:
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Dần, ngày Giáp; tháng Mão, ngày Ất): 2, 13, 23/3
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 5, 9, 15, 20, 24, 29/3
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 7, 16, 25/3
    • Dương Công Kỵ (ngày 11 tháng 2 âm): 13/3
    • Sát Chủ (tháng Mão, ngày Sửu): 13, 25/3
    • Thọ Tử (tháng Mão, ngày Thìn): 16, 28/3
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 17/3 (Vãng Vong); 21/3 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 1/3 (điểm 4/10 — điểm ngày chung 3); 3/3 (điểm 5/10 — nạp âm Đại Khê Thủy khắc mệnh); 4/3 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 10/3 (điểm 5/10 — nạp âm Đại Hải Thủy khắc mệnh); 11/3 (điểm 4/10 — Hợi hại Thân, nạp âm Đại Hải Thủy khắc mệnh); 18/3 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 27/3 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Bính Thân sinh năm 1956. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 3/2022 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.