Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 6/2019 tuổi Đinh Hợi 1947

Tóm tắt nhanh

  • 10/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Hợi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 6 ngày rất tốt: Chủ nhật 2/6 (điểm 9/10), Thứ 2 3/6 (điểm 9/10), Thứ 5 6/6 (điểm 9/10), Thứ 3 18/6 (điểm 9/10), Thứ 4 26/6 (điểm 9/10), Thứ 5 27/6 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Đinh Hợi: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Canh Ngọ với tuổi Đinh Hợi: Rất thuận, điểm 8/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 6/2019 tuổi Đinh Hợi có bao nhiêu ngày tốt?

Có 10/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Hợi (từ điểm 6/10): 2, 3, 6, 10, 17, 18, 21, 22, 26 và 27/6, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 2, 3, 6, 18, 26 và 27/6.

Tháng 6/2019 dương lịch phần lớn là tháng Canh Ngọ (từ tiết Mang Chủng ngày 6/6; 1–5/6 còn thuộc tháng Kỷ Tỵ). Với tuổi Đinh Hợi sinh năm 1947 (Ốc Thượng Thổ), chi tháng Ngọ bình hòa với tuổi Hợi, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Canh là Chính Tài của can Đinh (Hỏa khắc Kim, một âm một dương), tháng tiền bạc rõ ràng, hợp khai trương, nhập hàng, giao dịch mua bán. Chi Ngọ là Lộc của can Đinh: hợp các việc sinh lời như khai trương, mua bán. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).

Lọc riêng cho tuổi Đinh Hợi: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tỵ), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (9 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 2/6 (Chủ nhật), 22/6 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Đinh thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 3/6 (Trực Mãn), 6/6 (Trực Định), 17/6 (Trực Bình), 18/6 (Trực Định). Năm 2019 tuổi Đinh Hợi (tuổi mụ 73) phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 6/2019 cho tuổi Đinh Hợi

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
02/06 Chủ nhật Âm lịch: 29/04Canh Ngọ · Trực TrừTinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Thổkhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTý (23h–1h), Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
03/06 Thứ 2 Âm lịch: 01/05Tân Mùi · Trực MãnTrương (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm, Rất tốtMùi tam hợp Hợi; cùng hành Thổkhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
06/06 Thứ 5 Âm lịch: 04/05Giáp Tuất · Trực ĐịnhGiác (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòa; Hỏa sinh Thổkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
10/06 Thứ 2 Âm lịch: 08/05Mậu Dần · Trực ThànhTâm (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo)7 điểm, TốtDần lục hợp, phá Hợi; cùng hành Thổkhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
17/06 Thứ 2 Âm lịch: 15/05Ất Dậu · Trực BìnhNguy (hung) · Minh Đường (hoàng đạo)6 điểm, Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmMão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
18/06 Thứ 3 Âm lịch: 16/05Bính Tuất · Trực ĐịnhThất (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Thổkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
21/06 Thứ 6 Âm lịch: 19/05Kỷ Sửu · Trực NguyLâu (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòa; Hỏa sinh ThổViệc thường ngày (Trực Nguy)Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
22/06 Thứ 7 Âm lịch: 20/05Canh Dần · Trực ThànhVị (cát) · Bạch Hổ (hắc đạo)7 điểm, TốtDần lục hợp, phá Hợikhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
26/06 Thứ 4 Âm lịch: 24/05Giáp Ngọ · Trực KiếnSâm (cát) · Tư Mệnh (hoàng đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòakhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểmTý (23h–1h), Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
27/06 Thứ 5 Âm lịch: 25/05Ất Mùi · Trực TrừTỉnh (cát) · Câu Trận (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtMùi tam hợp Hợikhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Đinh Hợi, ngày 2/6, 3/6 còn thuộc tháng Kỷ Tỵ (trước tiết Mang Chủng 06:06 phút ngày 6/6)[5]; các ngày khác thuộc tháng Canh Ngọ. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 6/2019 cho tuổi Đinh Hợi?

Chủ nhật 2/6/2019 (Canh Ngọ, âm 29/4) và Thứ 2 3/6/2019 (Tân Mùi, âm 1/5) và Thứ 5 6/6/2019 (Giáp Tuất, âm 4/5) và Thứ 3 18/6/2019 (Bính Tuất, âm 16/5) và Thứ 4 26/6/2019 (Giáp Ngọ, âm 24/5) và Thứ 5 27/6/2019 (Ất Mùi, âm 25/5), rất tốt với điểm 9/10. Tiếp theo: 10, 21 và 22/6 (điểm 7/10).

Tháng 6/2019 tuổi Đinh Hợi nên tránh những ngày nào?

Có 20/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Đinh Hợi, nặng nhất là 1, 13 và 25/6 (ngày Tỵ xung tuổi Hợi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tỵ): 1/6 (Kỷ Tỵ, còn phạm Bách Kỵ), 13/6 (Tân Tỵ), 25/6 (Quý Tỵ, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
    • Thọ Tử (tháng Tỵ, ngày Tỵ; tháng Ngọ, ngày Tý): 1, 8, 20/6
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 5, 9, 15, 20, 24, 29/6
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 7, 16, 25/6
    • Dương Công Kỵ (ngày 5 tháng 5 âm): 7/6
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Ngọ, ngày Đinh): 9, 19, 29/6
    • Sát Chủ (tháng Ngọ, ngày Thìn): 12, 24/6
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 11/6 (Vãng Vong); 23/6 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 4/6 (điểm 2/10, vì Thân hại Hợi); 14/6 (điểm 4/10, vì nạp âm Dương Liễu Mộc khắc mệnh); 28/6 (điểm 4/10, vì Thân hại Hợi); 30/6 (điểm 5/10, vì nạp âm Bình Địa Mộc khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Đinh Hợi sinh năm 1947. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 6/2019 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.