Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 7/2021 tuổi Đinh Mão 1987

Tóm tắt nhanh

  • 7/31 ngày tốt cho tuổi Đinh Mão (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 5 ngày rất tốt: Thứ 5 8/7 (điểm 8/10), Thứ 7 17/7 (điểm 8/10), Chủ nhật 18/7 (điểm 9/10), Chủ nhật 25/7 (điểm 9/10), Thứ 2 26/7 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Đinh Mão: 18 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Ất Mùi với tuổi Đinh Mão: điểm 8/10 — Rất thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 7/2021 tuổi Đinh Mão có bao nhiêu ngày tốt?

Có 7/31 ngày tốt cho tuổi Đinh Mão (từ điểm 6/10): 4, 8, 17, 18, 25, 26 và 29/7, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 8, 17, 18, 25 và 26/7.

Tháng 7/2021 dương lịch phần lớn là tháng Ất Mùi (từ tiết Tiểu Thử ngày 7/7; 1–6/7 còn thuộc tháng Giáp Ngọ). Với tuổi Đinh Mão sinh năm 1987 (Lư Trung Hỏa), chi tháng Mùi tam hợp với tuổi Mão nên nền tháng thuận, việc lớn dễ tìm được ngày hợp; can Ất là Thiên Ấn của can Đinh — tháng hợp chuẩn bị hơn khởi sự — việc chưa gấp nên dồn về cuối tháng hoặc sang tháng sau. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).

Lọc riêng cho tuổi Đinh Mão: đã loại 18 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Dậu), 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 4/7 (Chủ nhật), 17/7 (Thứ 7), 18/7 (Chủ nhật), 25/7 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Đinh thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 25/7 (Trực Bình), 26/7 (Trực Định). Năm 2021 tuổi Đinh Mão (tuổi mụ 35) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 7/2021 cho tuổi Đinh Mão

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
04/07 Chủ nhật Âm lịch: 25/05Quý Sửu · Trực NguyPhòng (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)7 điểm — Tốtbình hòa; Mộc sinh HỏaViệc thường ngày (Trực Nguy)Dần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
08/07 Thứ 5 Âm lịch: 29/05Đinh Tỵ · Trực KhaiĐẩu (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
17/07 Thứ 7 Âm lịch: 08/06Bính Dần · Trực NguyVị (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành HỏaViệc thường ngày (Trực Nguy)Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
18/07 Chủ nhật Âm lịch: 09/06Đinh Mão · Trực ThànhMão (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốttrùng chi tuổi; cùng hành Hỏakhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
25/07 Chủ nhật Âm lịch: 16/06Giáp Tuất · Trực BìnhTinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtTuất lục hợp Mão; cùng hành Hỏakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
26/07 Thứ 2 Âm lịch: 17/06Ất Hợi · Trực ĐịnhTrương (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtHợi tam hợp Mão; cùng hành Hỏakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
29/07 Thứ 5 Âm lịch: 20/06Mậu Dần · Trực NguyGiác (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)7 điểm — Tốtbình hòaViệc thường ngày (Trực Nguy)Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Đinh Mão, ngày 4/7 còn thuộc tháng Giáp Ngọ (trước tiết Tiểu Thử 04:05 ngày 7/7)[5]; các ngày khác thuộc tháng Ất Mùi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 7/2021 cho tuổi Đinh Mão?

Thứ 2 26/7/2021 (Ất Hợi, âm 17/6) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 18 và 25/7 (điểm 9/10).

Tháng 7/2021 tuổi Đinh Mão nên tránh những ngày nào?

Có 24/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Đinh Mão — nặng nhất là 12 và 24/7 (ngày Dậu xung tuổi Mão); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Dậu): 12/7 (Tân Dậu, còn phạm Bách Kỵ), 24/7 (Quý Dậu).[4]
  • Bách Kỵ — 18 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 6, 12, 16, 22, 27, 31/7
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 2, 14, 23/7
    • Thọ Tử (tháng Ngọ, ngày Tý; tháng Mùi, ngày Ngọ): 3, 9, 21/7
    • Sát Chủ (tháng Mùi, ngày Thìn): 7, 19, 31/7
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Mùi, ngày Kỷ): 10, 20, 30/7
    • Dương Công Kỵ (ngày 3 tháng 6 âm): 12/7
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 28/7 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 5/7 (điểm 5/10 — nạp âm Đại Khê Thủy khắc mệnh); 11/7 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 13/7 (điểm 5/10 — nạp âm Đại Hải Thủy khắc mệnh); 15/7 (điểm 4/10 — Tý hình Mão).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Đinh Mão sinh năm 1987. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 7/2021 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.