Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Đinh Mùi 1967
Tóm tắt nhanh
- 8/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Mùi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 6 ngày rất tốt: Thứ 4 4/9 (điểm 10/10), Thứ 6 6/9 (điểm 8/10), Thứ 3 10/9 (điểm 8/10), Thứ 7 14/9 (điểm 10/10), Thứ 5 26/9 (điểm 9/10), Chủ nhật 29/9 (điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Đinh Mùi: 11 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Quý Dậu với tuổi Đinh Mùi: Thuận, điểm 7/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 9/2019 tuổi Đinh Mùi có bao nhiêu ngày tốt?
Có 8/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Mùi (từ điểm 6/10): 4, 6, 10, 14, 18, 23, 26 và 29/9, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 4, 6, 10, 14, 26 và 29/9.
Tháng 9/2019 dương lịch phần lớn là tháng Quý Dậu (từ tiết Bạch Lộ ngày 8/9; 1–7/9 còn thuộc tháng Nhâm Thân). Với tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967 (Thiên Hà Thủy), chi tháng Dậu bình hòa với tuổi Mùi, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Quý là Thất Sát của can Đinh (Thủy khắc Hỏa, cùng tính âm dương), tháng nhiều sức ép, nên động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro phải chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Chi Dậu là Thiên Ất Quý Nhân của can Đinh: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).
Lọc riêng cho tuổi Đinh Mùi: đã loại 11 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Sửu), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là giao dịch ký hợp đồng (8 ngày), ít nhất là cưới hỏi (4 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 14/9 (Thứ 7), 29/9 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Đinh thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 23/9 (Trực Mãn). Năm 2019 tuổi Đinh Mùi (tuổi mụ 53) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 9/2019 cho tuổi Đinh Mùi
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/09 Thứ 4 Âm lịch: 06/08 | Giáp Thìn · Trực Thành | Cơ (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi) | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 06/09 Thứ 6 Âm lịch: 08/08 | Bính Ngọ · Trực Khai | Ngưu (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo) | 8 điểm, Rất tốt | Ngọ lục hợp Mùi; cùng hành Thủy | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 10/09 Thứ 3 Âm lịch: 12/08 | Canh Tuất · Trực Trừ | Thất (cát) · Thiên Lao (hắc đạo) | 8 điểm, Rất tốt | Tuất hình, phá Mùi; Kim sinh Thủy | khai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 14/09 Thứ 7 Âm lịch: 16/08 | Giáp Dần · Trực Chấp | Vị (cát) · Thanh Long (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | bình hòa; cùng hành Thủy | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 18/09 Thứ 4 Âm lịch: 20/08 | Mậu Ngọ · Trực Thu | Sâm (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Ngọ lục hợp Mùi | cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 23/09 Thứ 2 Âm lịch: 25/08 | Quý Hợi · Trực Mãn | Trương (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | Hợi tam hợp Mùi; cùng hành Thủy | khai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi) | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 26/09 Thứ 5 Âm lịch: 28/08 | Bính Dần · Trực Chấp | Giác (cát) · Thanh Long (hoàng đạo) | 9 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 29/09 Chủ nhật Âm lịch: 01/09 | Kỷ Tỵ · Trực Thành | Phòng (cát) · Chu Tước (hắc đạo) | 8 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi) | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Đinh Mùi, ngày 4/9, 6/9 còn thuộc tháng Nhâm Thân (trước tiết Bạch Lộ 05:16 phút ngày 8/9)[5]; các ngày khác thuộc tháng Quý Dậu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2019 cho tuổi Đinh Mùi?
Thứ 4 4/9/2019 (Giáp Thìn, âm 6/8) và Thứ 7 14/9/2019 (Giáp Dần, âm 16/8), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 26/9 (điểm 9/10).
Tháng 9/2019 tuổi Đinh Mùi nên tránh những ngày nào?
Có 22/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Đinh Mùi, nặng nhất là 1, 13 và 25/9 (ngày Sửu xung tuổi Mùi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Sửu): 1/9 (Tân Sửu, còn phạm Bách Kỵ), 13/9 (Quý Sửu), 25/9 (Ất Sửu, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (11 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 5, 11, 16, 20, 25/9
- Thọ Tử (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Mùi): 1, 19/9
- Sát Chủ (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Thìn): 1, 16, 28/9
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 3, 12, 21/9
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Dậu, ngày Tân): 11, 21/9
- Dương Công Kỵ (ngày 27 tháng 8 âm): 25/9
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 2/9 (Nguyệt Phá); 15/9 (Nguyệt Phá); 24/9 (Vãng Vong); 27/9 (Nguyệt Phá).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 7/9 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 8/9 (điểm 3/10, vì nạp âm Đại Trạch Thổ khắc mệnh); 9/9 (điểm 4/10, vì nạp âm Đại Trạch Thổ khắc mệnh); 17/9 (điểm 5/10, vì nạp âm Sa Trung Thổ khắc mệnh); 22/9 (điểm 5/10, vì Tuất hình, phá Mùi); 30/9 (điểm 5/10, vì nạp âm Lộ Bàng Thổ khắc mệnh).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 9/2019 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Mậu Thân 1968
- Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Kỷ Dậu 1969
- Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Canh Tuất 1970
- Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Tân Hợi 1971
- Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Nhâm Tý 1972
- Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Quý Sửu 1973
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.