Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 6/2025 tuổi Đinh Mùi 1967

Tóm tắt nhanh

  • 9/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Mùi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 8 ngày rất tốt: Thứ 3 3/6 (điểm 10/10), Thứ 6 6/6 (điểm 9/10), Thứ 3 10/6 (điểm 8/10), Thứ 4 11/6 (điểm 9/10), Thứ 7 14/6 (điểm 9/10), Thứ 5 19/6 (điểm 8/10), Thứ 2 23/6 (điểm 9/10), Thứ 5 26/6 (điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Đinh Mùi: 14 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Nhâm Ngọ với tuổi Đinh Mùi: điểm 7/10 — Thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 6/2025 tuổi Đinh Mùi có bao nhiêu ngày tốt?

Có 9/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Mùi (từ điểm 6/10): 3, 6, 10, 11, 14, 19, 21, 23 và 26/6, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 3, 6, 10, 11, 14, 19, 23 và 26/6.

Tháng 6/2025 dương lịch phần lớn là tháng Nhâm Ngọ (từ tiết Mang Chủng ngày 5/6; 1–4/6 còn thuộc tháng Tân Tỵ). Với tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967 (Thiên Hà Thủy), chi tháng Ngọ lục hợp với tuổi Mùi — tháng hòa thuận, hợp cưới hỏi, ký kết, việc cần đồng thuận; can Nhâm là Chính Quan của can Đinh — tháng thuận giấy tờ, ký kết và cưới hỏi — những việc cần sự chính thức. Chi Ngọ là Lộc của can Đinh: hợp các việc sinh lời như khai trương, mua bán. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Đinh Mùi: đã loại 14 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Sửu), 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (9 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 14/6 (Thứ 7), 21/6 (Thứ 7) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Đinh thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 10/6 (Trực Định), 21/6 (Trực Bình). Năm 2025 tuổi Đinh Mùi (tuổi mụ 59) đang Tam Tai năm thứ 1 — khởi sự lớn nên chọn ngày thật kỹ.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 6/2025 cho tuổi Đinh Mùi

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
03/06 Thứ 3 Âm lịch: 08/05Quý Mão · Trực KhaiVĩ (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)10 điểm — Rất tốtMão tam hợp Mùi; Kim sinh Thủykhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
06/06 Thứ 6 Âm lịch: 11/05Bính Ngọ · Trực KiếnNgưu (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtNgọ lục hợp Mùi; cùng hành Thủykhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểmMão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
10/06 Thứ 3 Âm lịch: 15/05Canh Tuất · Trực ĐịnhThất (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtTuất hình, phá Mùi; Kim sinh Thủykhai trương 8 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
11/06 Thứ 4 Âm lịch: 16/05Tân Hợi · Trực ChấpBích (cát) · Chu Tước (hắc đạo)9 điểm — Rất tốtHợi tam hợp Mùi; Kim sinh Thủykhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi)Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
14/06 Thứ 7 Âm lịch: 19/05Giáp Dần · Trực ThànhVị (cát) · Bạch Hổ (hắc đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành Thủykhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
19/06 Thứ 5 Âm lịch: 24/05Kỷ Mùi · Trực TrừTỉnh (cát) · Câu Trận (hắc đạo)8 điểm — Rất tốttrùng chi tuổikhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
21/06 Thứ 7 Âm lịch: 26/05Tân Dậu · Trực BìnhLiễu (hung) · Minh Đường (hoàng đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
23/06 Thứ 2 Âm lịch: 28/05Quý Hợi · Trực ChấpTrương (cát) · Chu Tước (hắc đạo)9 điểm — Rất tốtHợi tam hợp Mùi; cùng hành Thủykhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi)Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
26/06 Thứ 5 Âm lịch: 02/06Bính Dần · Trực ThànhGiác (cát) · Bạch Hổ (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Đinh Mùi, ngày 3/6 còn thuộc tháng Tân Tỵ (trước tiết Mang Chủng 16:56 ngày 5/6)[5]; các ngày khác thuộc tháng Nhâm Ngọ. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 6/2025 cho tuổi Đinh Mùi?

Thứ 3 3/6/2025 (Quý Mão, âm 8/5) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 6, 11, 14 và 23/6 (điểm 9/10).

Tháng 6/2025 tuổi Đinh Mùi nên tránh những ngày nào?

Có 21/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Đinh Mùi — nặng nhất là 1, 13 và 25/6 (ngày Sửu xung tuổi Mùi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Sửu): 1/6 (Tân Sửu), 13/6 (Quý Sửu, còn phạm Bách Kỵ), 25/6 (Ất Sửu).[4]
  • Bách Kỵ — 14 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 2, 8, 13, 17, 22, 27/6
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Ngọ, ngày Đinh): 7, 17, 27/6
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 9, 18, 29/6
    • Thọ Tử (tháng Ngọ, ngày Tý): 12, 24/6
    • Sát Chủ (tháng Ngọ, ngày Thìn): 16, 28/6
    • Dương Công Kỵ (ngày 3 tháng 6 âm): 27/6
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 15/6 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 4/6 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 5/6 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 20/6 (điểm 4/10 — điểm ngày chung 4); 30/6 (điểm 5/10 — nạp âm Lộ Bàng Thổ khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 6/2025 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.