Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 11/2020 tuổi Giáp Ngọ 1954

Tóm tắt nhanh

  • 6/30 ngày tốt cho tuổi Giáp Ngọ (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Chủ nhật 1/11 (điểm 9/10), Thứ 5 26/11 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Giáp Ngọ: 16 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Đinh Hợi với tuổi Giáp Ngọ: điểm 5/10 — Trung bình.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 11/2020 tuổi Giáp Ngọ có bao nhiêu ngày tốt?

Có 6/30 ngày tốt cho tuổi Giáp Ngọ (từ điểm 6/10): 1, 4, 14, 16, 18 và 26/11, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 1 và 26/11.

Tháng 11/2020 dương lịch phần lớn là tháng Đinh Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Bính Tuất). Với tuổi Giáp Ngọ sinh năm 1954 (Sa Trung Kim), chi tháng Hợi bình hòa với tuổi Ngọ — chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Đinh là Thương Quan của can Giáp — tháng dễ va chạm lời nói — ký kết, làm việc với cơ quan nên đọc kỹ giấy tờ và ưu tiên ngày Trực Định. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Giáp Ngọ: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Tý), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (6 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 1/11 (Chủ nhật), 14/11 (Thứ 7) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Giáp thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 1/11 (Trực Khai), 14/11 (Trực Khai), 26/11 (Trực Khai). Năm 2020 tuổi Giáp Ngọ (tuổi mụ 67) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai — việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 11/2020 cho tuổi Giáp Ngọ

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
01/11 Chủ nhật Âm lịch: 16/09Mậu Thân · Trực KhaiHư (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; Thổ sinh Kimkhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmThìn (7h–9h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
04/11 Thứ 4 Âm lịch: 19/09Tân Hợi · Trực TrừBích (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)7 điểm — Tốtbình hòa; cùng hành Kimkhai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
14/11 Thứ 7 Âm lịch: 29/09Tân Dậu · Trực KhaiLiễu (hung) · Chu Tước (hắc đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmDần (3h–5h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
16/11 Thứ 2 Âm lịch: 02/10Quý Hợi · Trực KiếnTrương (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)7 điểm — Tốtbình hòakhai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
18/11 Thứ 4 Âm lịch: 04/10Ất Sửu · Trực MãnChẩn (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)6 điểm — TốtSửu hại Ngọ; cùng hành Kimkhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
26/11 Thứ 5 Âm lịch: 12/10Quý Dậu · Trực KhaiĐẩu (cát) · Chu Tước (hắc đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành Kimkhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Giáp Ngọ, ngày 1/11, 4/11 còn thuộc tháng Bính Tuất (trước tiết Lập Đông 06:13 phút ngày 7/11)[5]; các ngày khác thuộc tháng Đinh Hợi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2020 cho tuổi Giáp Ngọ?

Chủ nhật 1/11/2020 (Mậu Thân, âm 16/9) và Thứ 5 26/11/2020 (Quý Dậu, âm 12/10) — điểm 9/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 4 và 16/11 (điểm 7/10).

Tháng 11/2020 tuổi Giáp Ngọ nên tránh những ngày nào?

Có 24/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Giáp Ngọ — nặng nhất là 5, 17 và 29/11 (ngày Tý xung tuổi Ngọ); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tý): 5/11 (Nhâm Tý), 17/11 (Giáp Tý, còn phạm Bách Kỵ), 29/11 (Bính Tý).[4]
  • Bách Kỵ — 16 ngày[2]:
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Tuất, ngày Kỷ; tháng Hợi, ngày Nhâm): 2, 15, 25/11
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 7, 12, 17, 21, 27/11
    • Sát Chủ (tháng Tuất, ngày Sửu; tháng Hợi, ngày Thìn): 6, 9, 21/11
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 8, 19, 28/11
    • Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm): 10/11
    • Thọ Tử (tháng Hợi, ngày Thân): 13, 25/11
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 22/11 (Nguyệt Phá); 24/11 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 11/11 (điểm 2/10 — Ngọ tự hình (trùng chi tuổi), nạp âm Thiên Thượng Hỏa khắc mệnh); 20/11 (điểm 4/10 — Mão phá Ngọ, nạp âm Lư Trung Hỏa khắc mệnh); 23/11 (điểm 2/10 — Ngọ tự hình (trùng chi tuổi)); 30/11 (điểm 3/10 — Sửu hại Ngọ).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Giáp Ngọ sinh năm 1954. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 11/2020 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.