Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 5/2021 tuổi Mậu Thìn 1988

Tóm tắt nhanh

  • 10/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Thìn (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 4 ngày rất tốt: Thứ 4 5/5 (điểm 10/10), Thứ 4 12/5 (điểm 9/10), Thứ 5 13/5 (điểm 10/10), Thứ 7 22/5 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Mậu Thìn: 14 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Tỵ với tuổi Mậu Thìn: điểm 8/10 — Rất thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 5/2021 tuổi Mậu Thìn có bao nhiêu ngày tốt?

Có 10/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Thìn (từ điểm 6/10): 5, 7, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 22 và 31/5, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 5, 12, 13 và 22/5.

Tháng 5/2021 dương lịch phần lớn là tháng Quý Tỵ (từ tiết Lập Hạ ngày 5/5; 1–4/5 còn thuộc tháng Nhâm Thìn). Với tuổi Mậu Thìn sinh năm 1988 (Đại Lâm Mộc), chi tháng Tỵ bình hòa với tuổi Thìn — chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Quý là Chính Tài của can Mậu — tháng tiền bạc rõ ràng — hợp khai trương, nhập hàng, giao dịch mua bán. Chi Tỵ là Lộc của can Mậu: hợp các việc sinh lời như khai trương, mua bán. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).

Lọc riêng cho tuổi Mậu Thìn: đã loại 14 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tuất), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (10 ngày), ít nhất là cưới hỏi (5 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 22/5 (Thứ 7) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Mậu thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 5/5 (Trực Thành), 7/5 (Trực Khai), 17/5 (Trực Thành), 19/5 (Trực Khai), 31/5 (Trực Khai). Năm 2021 tuổi Mậu Thìn (tuổi mụ 34) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai — việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 5/2021 cho tuổi Mậu Thìn

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
05/05 Thứ 4 Âm lịch: 24/03Quý Sửu · Trực ThànhChẩn (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtSửu phá Thìn; cùng hành Mộckhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Thân (15h–17h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
07/05 Thứ 6 Âm lịch: 26/03Ất Mão · Trực KhaiCang (hung) · Nguyên Vũ (hắc đạo)6 điểm — TốtMão hại Thìn; Thủy sinh Mộckhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
10/05 Thứ 2 Âm lịch: 29/03Mậu Ngọ · Trực TrừTâm (hung) · Thanh Long (hoàng đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
11/05 Thứ 3 Âm lịch: 30/03Kỷ Mùi · Trực MãnVĩ (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Thân (15h–17h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
12/05 Thứ 4 Âm lịch: 01/04Canh Thân · Trực BìnhCơ (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)9 điểm — Rất tốtThân tam hợp Thìn; cùng hành Mộckhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
13/05 Thứ 5 Âm lịch: 02/04Tân Dậu · Trực ĐịnhĐẩu (cát) · Chu Tước (hắc đạo)10 điểm — Rất tốtDậu lục hợp Thìn; cùng hành Mộckhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
17/05 Thứ 2 Âm lịch: 06/04Ất Sửu · Trực ThànhNguy (hung) · Ngọc Đường (hoàng đạo)6 điểm — TốtSửu phá Thìnkhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Thân (15h–17h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
19/05 Thứ 4 Âm lịch: 08/04Đinh Mão · Trực KhaiBích (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)7 điểm — TốtMão hại Thìnkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
22/05 Thứ 7 Âm lịch: 11/04Canh Ngọ · Trực TrừVị (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmTý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
31/05 Thứ 2 Âm lịch: 20/04Kỷ Mão · Trực KhaiTrương (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)7 điểm — TốtMão hại Thìnkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày

Các ngày trong bảng của tuổi Mậu Thìn đều thuộc tháng Quý Tỵ (từ tiết Lập Hạ 13:47 ngày 5/5).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 5/2021 cho tuổi Mậu Thìn?

Thứ 4 5/5/2021 (Quý Sửu, âm 24/3) và Thứ 5 13/5/2021 (Tân Dậu, âm 2/4) và Thứ 7 22/5/2021 (Canh Ngọ, âm 11/4) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 12/5 (điểm 9/10).

Tháng 5/2021 tuổi Mậu Thìn nên tránh những ngày nào?

Có 21/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Mậu Thìn — nặng nhất là 2, 14 và 26/5 (ngày Tuất xung tuổi Thìn); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tuất): 2/5 (Canh Tuất), 14/5 (Nhâm Tuất, còn phạm Bách Kỵ), 26/5 (Giáp Tuất, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 14 ngày[2]:
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Thìn, ngày Kỷ; tháng Tỵ, ngày Bính): 1, 8, 18, 28/5
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 8, 14, 18, 24, 29/5
    • Thọ Tử (tháng Thìn, ngày Hợi; tháng Tỵ, ngày Tỵ): 3, 9, 21/5
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 4, 16, 25/5
    • Sát Chủ (tháng Tỵ, ngày Tuất): 14, 26/5
    • Dương Công Kỵ (ngày 7 tháng 4 âm): 18/5
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 15/5 (Nguyệt Phá, Vãng Vong); 27/5 (Nguyệt Phá, Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 6/5 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 20/5 (điểm 3/10 — Thìn tự hình (trùng chi tuổi)); 23/5 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 30/5 (điểm 2/10 — điểm ngày chung 2).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Mậu Thìn sinh năm 1988. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 5/2021 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.