Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 7/2020 tuổi Mậu Tý 1948

Tóm tắt nhanh

  • 10/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Tý (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 4 ngày rất tốt: Thứ 3 7/7 (điểm 10/10), Thứ 4 22/7 (điểm 8/10), Thứ 5 30/7 (điểm 10/10), Thứ 6 31/7 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Mậu Tý: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 5 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Mùi với tuổi Mậu Tý: điểm 6/10 — Thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 7/2020 tuổi Mậu Tý có bao nhiêu ngày tốt?

Có 10/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Tý (từ điểm 6/10): 1, 5, 7, 11, 16, 19, 20, 22, 30 và 31/7, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 7, 22, 30 và 31/7.

Tháng 7/2020 dương lịch phần lớn là tháng Quý Mùi (từ tiết Tiểu Thử ngày 6/7; 1–5/7 còn thuộc tháng Nhâm Ngọ). Với tuổi Mậu Tý sinh năm 1948 (Tích Lịch Hỏa), tháng Mùi hại tuổi Tý — việc nhiều người cùng tham gia dễ trục trặc, nên chốt rõ phân công; can Quý là Chính Tài của can Mậu — tháng tiền bạc rõ ràng — hợp khai trương, nhập hàng, giao dịch mua bán. Chi Mùi là Thiên Ất Quý Nhân của can Mậu: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 6/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Mậu Tý: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Ngọ), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 5 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (8 ngày), ít nhất là cưới hỏi (6 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 5/7 (Chủ nhật), 11/7 (Thứ 7), 19/7 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Mậu thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 11/7 (Trực Thành). Năm 2020 tuổi Mậu Tý (tuổi mụ 73) phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 7/2020 cho tuổi Mậu Tý

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
01/07 Thứ 4 Âm lịch: 11/05Ất Tỵ · Trực BếChẩn (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)6 điểm — Tốtbình hòa; cùng hành HỏaViệc thường ngày (Trực Bế)Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
05/07 Chủ nhật Âm lịch: 15/05Kỷ Dậu · Trực BìnhPhòng (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)7 điểm — TốtDậu phá Týkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h)Tử vi ngày
07/07 Thứ 3 Âm lịch: 17/05Tân Hợi · Trực ĐịnhVĩ (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmSửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
11/07 Thứ 7 Âm lịch: 21/05Ất Mão · Trực ThànhNữ (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)6 điểm — TốtMão hình Týkhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Tý (23h–1h), Dần (3h–5h)Tử vi ngày
16/07 Thứ 5 Âm lịch: 26/05Canh Thân · Trực TrừKhuê (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo)6 điểm — TốtThân tam hợp Tý; Mộc sinh Hỏakhai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
19/07 Chủ nhật Âm lịch: 29/05Quý Hợi · Trực ĐịnhMão (hung) · Minh Đường (hoàng đạo)7 điểm — Tốtbình hòakhai trương 7 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmSửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
20/07 Thứ 2 Âm lịch: 30/05Giáp Tý · Trực ChấpTất (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)7 điểm — Tốttrùng chi tuổikhai trương 7 điểm · cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
22/07 Thứ 4 Âm lịch: 02/06Bính Dần · Trực NguySâm (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành HỏaViệc thường ngày (Trực Nguy)Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
30/07 Thứ 5 Âm lịch: 10/06Giáp Tuất · Trực BìnhGiác (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành Hỏakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
31/07 Thứ 6 Âm lịch: 11/06Ất Hợi · Trực ĐịnhCang (hung) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành Hỏakhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmSửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Mậu Tý, ngày 1/7, 5/7 còn thuộc tháng Nhâm Ngọ (trước tiết Tiểu Thử 22:14 phút ngày 6/7)[5]; các ngày khác thuộc tháng Quý Mùi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 7/2020 cho tuổi Mậu Tý?

Thứ 3 7/7/2020 (Tân Hợi, âm 17/5) và Thứ 5 30/7/2020 (Giáp Tuất, âm 10/6) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 31/7 (điểm 9/10).

Tháng 7/2020 tuổi Mậu Tý nên tránh những ngày nào?

Có 21/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Mậu Tý — nặng nhất là 2, 14 và 26/7 (ngày Ngọ xung tuổi Tý); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Ngọ): 2/7 (Bính Ngọ), 14/7 (Mậu Ngọ, còn phạm Bách Kỵ), 26/7 (Canh Ngọ, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 13 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 8, 12, 17, 23, 27/7
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Ngọ, ngày Đinh; tháng Mùi, ngày Kỷ): 3, 15, 25/7
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 4, 13, 25/7
    • Sát Chủ (tháng Mùi, ngày Thìn): 12, 24/7
    • Thọ Tử (tháng Mùi, ngày Ngọ): 14, 26/7
    • Dương Công Kỵ (ngày 3 tháng 6 âm): 23/7
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 9/7 (Nguyệt Phá); 21/7 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 6/7 (điểm 3/10 — điểm ngày chung 3); 10/7 (điểm 5/10 — nạp âm Đại Khê Thủy khắc mệnh); 18/7 (điểm 4/10 — nạp âm Đại Hải Thủy khắc mệnh); 28/7 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 29/7 (điểm 3/10 — Dậu phá Tý).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Mậu Tý sinh năm 1948. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 7/2020 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.