Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 9/2025 tuổi Nhâm Dần 1962

Tóm tắt nhanh

  • 6/30 ngày tốt cho tuổi Nhâm Dần (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 1 ngày rất tốt: Thứ 3 30/9 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Nhâm Dần: 15 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Ất Dậu với tuổi Nhâm Dần: điểm 5/10 — Trung bình.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 9/2025 tuổi Nhâm Dần có bao nhiêu ngày tốt?

Có 6/30 ngày tốt cho tuổi Nhâm Dần (từ điểm 6/10): 2, 10, 17, 21, 25 và 30/9, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 30/9.

Tháng 9/2025 dương lịch phần lớn là tháng Ất Dậu (từ tiết Bạch Lộ ngày 7/9; 1–6/9 còn thuộc tháng Giáp Thân). Với tuổi Nhâm Dần sinh năm 1962 (Kim Bạch Kim), chi tháng Dậu bình hòa với tuổi Dần — chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Ất là Thương Quan của can Nhâm — tháng dễ va chạm lời nói — ký kết, làm việc với cơ quan nên đọc kỹ giấy tờ và ưu tiên ngày Trực Định. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Nhâm Dần: đã loại 15 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Thân), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là nhập trạch (6 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 21/9 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Nhâm thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 21/9 (Trực Thành). Năm 2025 tuổi Nhâm Dần (tuổi mụ 64) phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 9/2025 cho tuổi Nhâm Dần

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
02/09 Thứ 3 Âm lịch: 11/07Giáp Tuất · Trực MãnThất (cát) · Tư Mệnh (hoàng đạo)6 điểm — TốtTuất tam hợp Dầnkhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi)Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
10/09 Thứ 4 Âm lịch: 19/07Nhâm Ngọ · Trực ThuSâm (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)6 điểm — TốtNgọ tam hợp Dầncưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Ngọ (11h–13h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
17/09 Thứ 4 Âm lịch: 26/07Kỷ Sửu · Trực ĐịnhChẩn (cát) · Câu Trận (hắc đạo)7 điểm — Tốtbình hòakhai trương 7 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmDần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
21/09 Chủ nhật Âm lịch: 30/07Quý Tỵ · Trực ThànhPhòng (cát) · Chu Tước (hắc đạo)7 điểm — TốtTỵ hình, hại Dầnkhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
25/09 Thứ 5 Âm lịch: 04/08Đinh Dậu · Trực KiếnĐẩu (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 6 điểm · nhập trạch 6 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
30/09 Thứ 3 Âm lịch: 09/08Nhâm Dần · Trực ChấpThất (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốttrùng chi tuổi; cùng hành Kimkhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Nhâm Dần, ngày 2/9 còn thuộc tháng Giáp Thân (trước tiết Bạch Lộ 15:51 ngày 7/9)[5]; các ngày khác thuộc tháng Ất Dậu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2025 cho tuổi Nhâm Dần?

Thứ 3 30/9/2025 (Nhâm Dần, âm 9/8) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 17 và 21/9 (điểm 7/10).

Tháng 9/2025 tuổi Nhâm Dần nên tránh những ngày nào?

Có 24/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Nhâm Dần — nặng nhất là 12 và 24/9 (ngày Thân xung tuổi Dần); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Thân): 12/9 (Giáp Thân), 24/9 (Bính Thân, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 15 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 9, 13, 18, 24, 28/9
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 5, 14, 26/9
    • Thọ Tử (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Mùi): 5, 11, 23/9
    • Sát Chủ (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Thìn): 5, 8, 20/9
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Dậu, ngày Tân): 9, 19, 29/9
    • Dương Công Kỵ (ngày 29 tháng 7 âm): 20/9
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 1/9 (Vãng Vong); 6/9 (Nguyệt Phá); 7/9 (Nguyệt Phá); 16/9 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 3/9 (điểm 2/10 — nạp âm Sơn Đầu Hỏa khắc mệnh); 15/9 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 22/9 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 3); 27/9 (điểm 2/10 — điểm ngày chung 2).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Nhâm Dần sinh năm 1962. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 9/2025 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.