Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 9/2019 tuổi Nhâm Ngọ 2002

Tóm tắt nhanh

  • 10/30 ngày tốt cho tuổi Nhâm Ngọ (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 6 ngày rất tốt: Thứ 4 4/9 (điểm 10/10), Thứ 3 10/9 (điểm 8/10), Thứ 6 13/9 (điểm 8/10), Thứ 7 14/9 (điểm 10/10), Thứ 5 26/9 (điểm 10/10), Chủ nhật 29/9 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Nhâm Ngọ: 11 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 5 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Dậu với tuổi Nhâm Ngọ: Cần thận trọng, điểm 3/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 9/2019 tuổi Nhâm Ngọ có bao nhiêu ngày tốt?

Có 10/30 ngày tốt cho tuổi Nhâm Ngọ (từ điểm 6/10): 4, 6, 7, 10, 13, 14, 17, 22, 26 và 29/9, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 4, 10, 13, 14, 26 và 29/9.

Tháng 9/2019 dương lịch phần lớn là tháng Quý Dậu (từ tiết Bạch Lộ ngày 8/9; 1–7/9 còn thuộc tháng Nhâm Thân). Với tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002 (Dương Liễu Mộc), chi tháng Dậu bình hòa với tuổi Ngọ, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Quý là Kiếp Tài của can Nhâm (cùng hành Thủy, một âm một dương), tháng dễ bị tranh phần, hao tài, nên khai trương, mua bán lớn chỉ dùng ngày điểm cao nhất, tránh ngày vừa đủ chuẩn. Tháng gặp Hồng Loan của tuổi Ngọ: thuận chuyện cưới hỏi. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 3/10 (cần thận trọng).

Lọc riêng cho tuổi Nhâm Ngọ: đã loại 11 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tý), 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 5 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (9 ngày), ít nhất là cưới hỏi (4 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 7/9 (Thứ 7), 14/9 (Thứ 7), 22/9 (Chủ nhật), 29/9 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Nhâm thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 4/9 (Trực Thành), 6/9 (Trực Khai), 17/9 (Trực Thành), 29/9 (Trực Thành). Năm 2019 tuổi Nhâm Ngọ (tuổi mụ 18) phạm Hoang Ốc cung Tam Địa Sát, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 9/2019 cho tuổi Nhâm Ngọ

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
04/09 Thứ 4 Âm lịch: 06/08Giáp Thìn · Trực ThànhCơ (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)10 điểm, Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
06/09 Thứ 6 Âm lịch: 08/08Bính Ngọ · Trực KhaiNgưu (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm, TốtNgọ tự hình (trùng chi tuổi); Thủy sinh Mộckhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
07/09 Thứ 7 Âm lịch: 09/08Đinh Mùi · Trực BếNữ (hung) · Ngọc Đường (hoàng đạo)6 điểm, TốtMùi lục hợp Ngọ; Thủy sinh MộcViệc thường ngày (Trực Bế)Dần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
10/09 Thứ 3 Âm lịch: 12/08Canh Tuất · Trực TrừThất (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtTuất tam hợp Ngọkhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmDần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
13/09 Thứ 6 Âm lịch: 15/08Quý Sửu · Trực ĐịnhLâu (cát) · Câu Trận (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtSửu hại Ngọ; cùng hành Mộckhai trương 8 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
14/09 Thứ 7 Âm lịch: 16/08Giáp Dần · Trực ChấpVị (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)10 điểm, Rất tốtDần tam hợp Ngọ; Thủy sinh Mộckhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmThìn (7h–9h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
17/09 Thứ 3 Âm lịch: 19/08Đinh Tỵ · Trực ThànhChủy (hung) · Chu Tước (hắc đạo)6 điểm, Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
22/09 Chủ nhật Âm lịch: 24/08Nhâm Tuất · Trực TrừTinh (hung) · Thiên Lao (hắc đạo)7 điểm, TốtTuất tam hợp Ngọ; Thủy sinh Mộckhai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmDần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
26/09 Thứ 5 Âm lịch: 28/08Bính Dần · Trực ChấpGiác (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)10 điểm, Rất tốtDần tam hợp Ngọkhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmThìn (7h–9h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
29/09 Chủ nhật Âm lịch: 01/09Kỷ Tỵ · Trực ThànhPhòng (cát) · Chu Tước (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Mộckhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Nhâm Ngọ, ngày 4/9, 6/9, 7/9 còn thuộc tháng Nhâm Thân (trước tiết Bạch Lộ 05:16 phút ngày 8/9)[5]; các ngày khác thuộc tháng Quý Dậu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2019 cho tuổi Nhâm Ngọ?

Thứ 4 4/9/2019 (Giáp Thìn, âm 6/8) và Thứ 7 14/9/2019 (Giáp Dần, âm 16/8) và Thứ 5 26/9/2019 (Bính Dần, âm 28/8), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 29/9 (điểm 9/10).

Tháng 9/2019 tuổi Nhâm Ngọ nên tránh những ngày nào?

Có 20/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Nhâm Ngọ, nặng nhất là 12 và 24/9 (ngày Tý xung tuổi Ngọ); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tý): 12/9 (Nhâm Tý, còn phạm Bách Kỵ), 24/9 (Giáp Tý).[4]
  • Bách Kỵ (11 ngày)[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 5, 11, 16, 20, 25/9
    • Thọ Tử (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Mùi): 1, 19/9
    • Sát Chủ (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Thìn): 1, 16, 28/9
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 3, 12, 21/9
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Dậu, ngày Tân): 11, 21/9
    • Dương Công Kỵ (ngày 27 tháng 8 âm): 25/9
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 2/9 (Nguyệt Phá); 15/9 (Nguyệt Phá); 27/9 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 8/9 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 9/9 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 18/9 (điểm 4/10, vì Ngọ tự hình (trùng chi tuổi)); 23/9 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 30/9 (điểm 4/10, vì Ngọ tự hình (trùng chi tuổi)).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 9/2019 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.