Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 3/2019 tuổi Nhâm Thìn 1952

Tóm tắt nhanh

  • 6/31 ngày tốt cho tuổi Nhâm Thìn (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 4 6/3 (điểm 8/10), Thứ 2 11/3 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Nhâm Thìn: 16 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Đinh Mão với tuổi Nhâm Thìn: Trung bình, điểm 5/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 3/2019 tuổi Nhâm Thìn có bao nhiêu ngày tốt?

Có 6/31 ngày tốt cho tuổi Nhâm Thìn (từ điểm 6/10): 6, 7, 11, 15, 24 và 30/3, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 6 và 11/3.

Tháng 3/2019 dương lịch phần lớn là tháng Đinh Mão (từ tiết Kinh Trập ngày 6/3; 1–5/3 còn thuộc tháng Bính Dần). Với tuổi Nhâm Thìn sinh năm 1952 (Trường Lưu Thủy), tháng Mão hại tuổi Thìn, việc nhiều người cùng tham gia dễ trục trặc, nên chốt rõ phân công; can Đinh là Chính Tài của can Nhâm (Thủy khắc Hỏa, một âm một dương), tháng tiền bạc rõ ràng, hợp khai trương, nhập hàng, giao dịch mua bán. Chi Mão là Thiên Ất Quý Nhân của can Nhâm: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Nhâm Thìn: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Tuất), 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là động thổ (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 24/3 (Chủ nhật), 30/3 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Nhâm thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 15/3 (Trực Thành). Năm 2019 tuổi Nhâm Thìn (tuổi mụ 68) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai, nên việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 3/2019 cho tuổi Nhâm Thìn

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
06/03 Thứ 4 Âm lịch: 01/02Nhâm Dần · Trực BếSâm (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)8 điểm, Rất tốtbình hòa; Kim sinh ThủyViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
07/03 Thứ 5 Âm lịch: 02/02Quý Mão · Trực KiếnTỉnh (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)7 điểm, TốtMão hại Thìn; Kim sinh Thủykhai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
11/03 Thứ 2 Âm lịch: 06/02Đinh Mùi · Trực ĐịnhTrương (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)10 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Thủykhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Thân (15h–17h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
15/03 Thứ 6 Âm lịch: 10/02Tân Hợi · Trực ThànhCang (hung) · Nguyên Vũ (hắc đạo)7 điểm, Tốtbình hòa; Kim sinh Thủykhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi)Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
24/03 Chủ nhật Âm lịch: 19/02Canh Thân · Trực ChấpHư (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm, TốtThân tam hợp Thìnkhai trương 6 điểm · cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
30/03 Thứ 7 Âm lịch: 25/02Bính Dần · Trực BếVị (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòaViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày

Các ngày trong bảng của tuổi Nhâm Thìn đều thuộc tháng Đinh Mão (từ tiết Kinh Trập 04:09 phút ngày 6/3).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 3/2019 cho tuổi Nhâm Thìn?

Thứ 2 11/3/2019 (Đinh Mùi, âm 6/2), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 6/3 (điểm 8/10).

Tháng 3/2019 tuổi Nhâm Thìn nên tránh những ngày nào?

Có 25/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Nhâm Thìn, nặng nhất là 2, 14 và 26/3 (ngày Tuất xung tuổi Thìn); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tuất): 2/3 (Mậu Tuất, còn phạm Bách Kỵ), 14/3 (Canh Tuất), 26/3 (Nhâm Tuất).[4]
  • Bách Kỵ (16 ngày)[2]:
    • Thọ Tử (tháng Dần, ngày Tuất; tháng Mão, ngày Thìn): 2, 8, 20/3
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 8, 12, 18, 23, 27/3
    • Sát Chủ (tháng Dần, ngày Tý; tháng Mão, ngày Sửu): 4, 17, 29/3
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Mão, ngày Ất): 9, 19, 29/3
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 10, 19, 28/3
    • Dương Công Kỵ (ngày 11 tháng 2 âm): 16/3
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 13/3 (Nguyệt Phá); 21/3 (Vãng Vong); 25/3 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 1/3 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 5/3 (điểm 1/10, vì Sửu phá Thìn, nạp âm Bích Thượng Thổ khắc mệnh); 22/3 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 31/3 (điểm 4/10, vì Mão hại Thìn).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Nhâm Thìn sinh năm 1952. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 3/2019 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.