Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 7/2025 tuổi Quý Hợi 1983

Tóm tắt nhanh

  • 4/31 ngày tốt cho tuổi Quý Hợi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 5 3/7 (điểm 9/10), Thứ 2 14/7 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Quý Hợi: 16 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 0 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 9 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Mùi với tuổi Quý Hợi: điểm 5/10 — Trung bình.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 7/2025 tuổi Quý Hợi có bao nhiêu ngày tốt?

Có 4/31 ngày tốt cho tuổi Quý Hợi (từ điểm 6/10): 2, 3, 4 và 14/7, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 3 và 14/7.

Tháng 7/2025 dương lịch phần lớn là tháng Quý Mùi (từ tiết Tiểu Thử ngày 7/7; 1–6/7 còn thuộc tháng Nhâm Ngọ). Với tuổi Quý Hợi sinh năm 1983 (Đại Hải Thủy), chi tháng Mùi tam hợp với tuổi Hợi nên nền tháng thuận, việc lớn dễ tìm được ngày hợp; can Quý là Tỷ Kiên của can Quý — tháng hợp việc làm chung, góp sức cùng người thân quen; việc đứng tên một mình nên chọn ngày thật chắc. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Quý Hợi: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Tỵ) và 9 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là cưới hỏi (1 ngày). Không có ngày tốt nào rơi vào cuối tuần — việc cần đông người nên thu xếp nghỉ giữa tuần.

Can Quý thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 2/7 (Trực Mãn), 3/7 (Trực Bình), 4/7 (Trực Định). Năm 2025 tuổi Quý Hợi (tuổi mụ 43) đang Tam Tai năm thứ 1 — khởi sự lớn nên chọn ngày thật kỹ.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 7/2025 cho tuổi Quý Hợi

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
02/07 Thứ 4 Âm lịch: 08/06Nhâm Thân · Trực MãnCơ (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)6 điểm — TốtThân hại Hợi; Kim sinh Thủykhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi)Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
03/07 Thứ 5 Âm lịch: 09/06Quý Dậu · Trực BìnhĐẩu (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; Kim sinh Thủykhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
04/07 Thứ 6 Âm lịch: 10/06Giáp Tuất · Trực ĐịnhNgưu (hung) · Thiên Hình (hắc đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmDần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
14/07 Thứ 2 Âm lịch: 20/06Giáp Thân · Trực TrừTất (cát) · Tư Mệnh (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtThân hại Hợi; cùng hành Thủykhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Quý Hợi, ngày 2/7, 3/7, 4/7 còn thuộc tháng Nhâm Ngọ (trước tiết Tiểu Thử 03:04 ngày 7/7)[5]; các ngày khác thuộc tháng Quý Mùi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 7/2025 cho tuổi Quý Hợi?

Thứ 2 14/7/2025 (Giáp Thân, âm 20/6) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 3/7 (điểm 9/10).

Tháng 7/2025 tuổi Quý Hợi nên tránh những ngày nào?

Có 27/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Quý Hợi — nặng nhất là 11 và 23/7 (ngày Tỵ xung tuổi Hợi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tỵ): 11/7 (Tân Tỵ), 23/7 (Quý Tỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 16 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 7, 12, 16, 21, 27, 31/7
    • Thọ Tử (tháng Ngọ, ngày Tý; tháng Mùi, ngày Ngọ): 6, 12, 24/7
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 8, 17, 29/7
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Mùi, ngày Kỷ): 9, 19, 29/7
    • Sát Chủ (tháng Mùi, ngày Thìn): 10, 22/7
    • Dương Công Kỵ (ngày 3 tháng 6 âm): 27/7
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 5/7 (điểm 4/10 — Hợi tự hình (trùng chi tuổi)); 13/7 (điểm 4/10 — điểm ngày chung 3); 15/7 (điểm 3/10 — điểm ngày chung 2); 18/7 (điểm 1/10 — điểm ngày chung 1); 20/7 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 25/7 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 3); 26/7 (điểm 3/10 — Thân hại Hợi); 28/7 (điểm 3/10 — điểm ngày chung 3); 30/7 (điểm 2/10 — nạp âm Bích Thượng Thổ khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Quý Hợi sinh năm 1983. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 7/2025 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.