Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 11/2026 tuổi Quý Mão 1963

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Tóm tắt nhanh

  • 4/30 ngày tốt cho tuổi Quý Mão (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 2 9/11 (điểm 9/10), Thứ 4 25/11 (điểm 9/10).
  • Còn lại tính từ hôm nay (7/11): 9/11 (Thứ 2), 25/11 (Thứ 4).
  • Đã loại cho tuổi Quý Mão: 13 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Kỷ Hợi với tuổi Quý Mão: Trung bình, điểm 5/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 11/2026 tuổi Quý Mão có bao nhiêu ngày tốt?

Trong tháng có 4 ngày tốt cho tuổi Quý Mão (từ điểm 6/10): 4, 6, 9 và 25/11, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 9 và 25/11.

Tháng 11/2026 dương lịch phần lớn là tháng Kỷ Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Mậu Tuất). Với tuổi Quý Mão sinh năm 1963 (Kim Bạch Kim), chi tháng Hợi tam hợp với tuổi Mão nên nền tháng thuận, việc lớn dễ tìm được ngày hợp; can Kỷ là Thất Sát của can Quý (Thổ khắc Thủy, cùng tính âm dương), tháng nhiều sức ép, nên động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro phải chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Quý Mão: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Dậu), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là cưới hỏi (2 ngày). Không có ngày tốt nào rơi vào cuối tuần, nên việc cần đông người phải thu xếp nghỉ giữa tuần.

Can Quý thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 25/11 (Trực Định). Năm 2026 tuổi Quý Mão (tuổi mụ 64) phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc; đang Tam Tai năm thứ 2, nên khởi sự lớn phải chọn ngày thật kỹ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 11/2026 cho tuổi Quý Mão

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
04/11 Thứ 4 Âm lịch: 26/09Nhâm Ngọ · Trực ThànhSâm (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)7 điểm, TốtNgọ phá Mãokhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi)Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
06/11 Thứ 6 Âm lịch: 28/09Giáp Thân · Trực KhaiQuỷ (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)6 điểm, Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmSửu (1h–3h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
09/11 Thứ 2 Âm lịch: 01/10Đinh Hợi · Trực KiếnTrương (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)9 điểm, Rất tốtHợi tam hợp Mão; Thổ sinh Kimkhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
25/11 Thứ 4 Âm lịch: 17/10Quý Mão · Trực ĐịnhBích (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)9 điểm, Rất tốttrùng chi tuổi; cùng hành Kimkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Quý Mão, ngày 4/11, 6/11 còn thuộc tháng Mậu Tuất (trước tiết Lập Đông 16:51 phút ngày 7/11)[5]; các ngày khác thuộc tháng Kỷ Hợi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2026 cho tuổi Quý Mão?

Thứ 2 9/11/2026 (Đinh Hợi, âm 1/10) và Thứ 4 25/11/2026 (Quý Mão, âm 17/10), rất tốt với điểm 9/10. Tiếp theo: 4/11 (điểm 7/10).

Ngày khai trương tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 2 9/11/2026 (Đinh Hợi, âm 1/10): điểm 9/10. Với tuổi Quý Mão, điểm theo tuổi là 9, Trực Kiến không cộng điểm cho khai trương. Trực Kiến chủ khởi đầu: hợp bắt đầu việc mới, xuất hành, nhận nhiệm vụ.
  • Điểm cộng: ngày hoàng đạo Thiên Đức, sao Trương (cát tú), Hợi tam hợp Mão, nạp âm Ốc Thượng Thổ sinh mệnh Kim Bạch Kim.[1]
  • Đã qua: 4/11 (điểm 9/10), 6/11 (điểm 8/10).
  • Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Quý Mão: Mùi 13h–15h (Minh Đường, tam hợp tuổi). Tránh giờ Thìn (Tư Mệnh nhưng hại tuổi Mão). Tránh giờ Ngọ (Thanh Long nhưng phá tuổi Mão).
  • Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Quý Mão: Thứ 4 25/11 (Quý Mão, Trực Định, điểm 9/10). Năm 2026 tuổi Quý Mão đang Tam Tai năm thứ 2, nên chọn đúng giờ tốt và chuẩn bị kỹ trước ngày làm. Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu). (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 4 25/11/2026 (Quý Mão, âm 17/10): điểm 10/10. Với tuổi Quý Mão, điểm theo tuổi là 9, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp cưới hỏi. Trực Định chủ ổn định: hợp ký kết, nhận việc lâu dài; kiêng kiện tụng và đổi chỗ.
  • Điểm cộng: sao Bích (cát tú), Tam Hợp, trùng chi tuổi Mão (không cộng trừ), nạp âm Kim Bạch Kim cùng hành với mệnh Kim Bạch Kim. Điểm trừ: ngày hắc đạo Nguyên Vũ.[1]
  • Đã qua: 6/11 (điểm 8/10).
  • Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Quý Mão: Mùi 13h–15h (Thiên Đức, tam hợp tuổi). Dự phòng: Mão 05h–07h (Minh Đường, trùng chi tuổi). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng phá tuổi Mão).
  • Ngày Quý Mão không xung tuổi Quý Mão nhưng xung tuổi Dậu: nếu người còn lại tuổi Dậu thì nên chọn ngày khác.
  • Tuổi mụ 64 năm 2026 phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân); nếu là tuổi cô dâu thì nên xem kỹ hoặc lùi năm cưới. Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 4 25/11/2026 (Quý Mão, âm 17/10): điểm 10/10. Với tuổi Quý Mão, điểm theo tuổi là 9, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 25/11 với tuổi Quý Mão đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 9/10), 6/11 (điểm 8/10).
  • Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Quý Mão: Dần 03h–05h (Thanh Long). Dự phòng: Mão 05h–07h (Minh Đường, trùng chi tuổi). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng phá tuổi Mão).
  • Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Quý Mão: Thứ 2 9/11 (Đinh Hợi, Trực Kiến, điểm 9/10). Tuổi mụ 64 rơi vào cung Tứ Tấn Tài, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày động thổ tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 4 25/11/2026 (Quý Mão, âm 17/10): điểm 9/10. Với tuổi Quý Mão, điểm theo tuổi là 9, Trực Định không cộng điểm cho động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 25/11 với tuổi Quý Mão đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 9/10), 6/11 (điểm 8/10).
  • Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Quý Mão: Mùi 13h–15h (Thiên Đức, tam hợp tuổi). Dự phòng: Mão 05h–07h (Minh Đường, trùng chi tuổi). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng phá tuổi Mão).
  • Tuổi mụ 64 rơi vào cung Tứ Tấn Tài, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 4 25/11/2026 (Quý Mão, âm 17/10): điểm 10/10. Với tuổi Quý Mão, điểm theo tuổi là 9, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 25/11 với tuổi Quý Mão đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 9/10), 6/11 (điểm 8/10).
  • Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Quý Mão: Mùi 13h–15h (Thiên Đức, tam hợp tuổi). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng phá tuổi Mão).
  • Năm 2026 tuổi Quý Mão đang Tam Tai năm thứ 2, nên chọn đúng giờ tốt và chuẩn bị kỹ trước ngày làm. Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Tháng 11/2026 tuổi Quý Mão nên tránh những ngày nào?

Trong tháng có 26 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Quý Mão, nặng nhất là 7 và 19/11 (ngày Dậu xung tuổi Mão); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Dậu): 7/11 (Ất Dậu), 19/11 (Đinh Dậu).[4]
  • Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 1, 13, 22/11
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tuất, ngày Kỷ; tháng Hợi, ngày Nhâm): 1, 14, 24/11
    • Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm): 3/11
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 5, 11, 15, 21, 26, 30/11
    • Sát Chủ (tháng Hợi, ngày Thìn): 14, 26/11
    • Thọ Tử (tháng Hợi, ngày Thân): 18, 30/11
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 2/11 (Nguyệt Phá, Vãng Vong); 17/11 (Vãng Vong); 27/11 (Nguyệt Phá); 29/11 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 8/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 3); 10/11 (điểm 2/10, vì Tý hình Mão, nạp âm Tích Lịch Hỏa khắc mệnh); 12/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 16/11 (điểm 4/10, vì Ngọ phá Mão); 20/11 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3); 23/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 28/11 (điểm 3/10, vì Ngọ phá Mão).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Quý Mão sinh năm 1963. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Chọn ngày tốt tháng lân cận

Ngày tốt tháng 11/2026 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.