Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 7/2023 tuổi Quý Mùi 2003

Tóm tắt nhanh

  • 9/31 ngày tốt cho tuổi Quý Mùi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 7 ngày rất tốt: Chủ nhật 2/7 (điểm 9/10), Thứ 3 4/7 (điểm 9/10), Thứ 7 8/7 (điểm 9/10), Thứ 7 15/7 (điểm 8/10), Chủ nhật 16/7 (điểm 9/10), Thứ 3 25/7 (điểm 9/10), Thứ 6 28/7 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Quý Mùi: 13 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 0 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Kỷ Mùi với tuổi Quý Mùi: điểm 3/10 — Cần thận trọng.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 7/2023 tuổi Quý Mùi có bao nhiêu ngày tốt?

Có 9/31 ngày tốt cho tuổi Quý Mùi (từ điểm 6/10): 2, 3, 4, 8, 15, 16, 19, 25 và 28/7, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 2, 4, 8, 15, 16, 25 và 28/7.

Tháng 7/2023 dương lịch phần lớn là tháng Kỷ Mùi (từ tiết Tiểu Thử ngày 7/7; 1–6/7 còn thuộc tháng Mậu Ngọ). Với tuổi Quý Mùi sinh năm 2003 (Dương Liễu Mộc), tháng Mùi trùng chi tuổi Mùi — việc dồn, nên chọn ít việc lớn và làm dứt điểm từng việc; can Kỷ là Thất Sát của can Quý — tháng nhiều sức ép — động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro nên chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 3/10 (cần thận trọng).

Lọc riêng cho tuổi Quý Mùi: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Sửu) và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (8 ngày), ít nhất là cưới hỏi (5 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 2/7 (Chủ nhật), 8/7 (Thứ 7), 15/7 (Thứ 7), 16/7 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Quý thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 2/7 (Trực Bình), 3/7 (Trực Định), 15/7 (Trực Bình), 16/7 (Trực Định), 28/7 (Trực Định). Năm 2023 tuổi Quý Mùi (tuổi mụ 21) phạm Kim Lâu Thê (hại vợ/chồng) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc; phạm Hoang Ốc cung Tam Địa Sát — động thổ, nhập trạch nên mượn tuổi.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 7/2023 cho tuổi Quý Mùi

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
02/07 Chủ nhật Âm lịch: 15/05Tân Dậu · Trực BìnhPhòng (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành Mộckhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
03/07 Thứ 2 Âm lịch: 16/05Nhâm Tuất · Trực ĐịnhTâm (hung) · Thiên Hình (hắc đạo)6 điểm — TốtTuất hình, phá Mùi; Thủy sinh Mộckhai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
04/07 Thứ 3 Âm lịch: 17/05Quý Hợi · Trực ChấpVĩ (cát) · Chu Tước (hắc đạo)9 điểm — Rất tốtHợi tam hợp Mùi; Thủy sinh Mộckhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi)Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
08/07 Thứ 7 Âm lịch: 21/05Đinh Mão · Trực ThànhNữ (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtMão tam hợp Mùikhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
15/07 Thứ 7 Âm lịch: 28/05Giáp Tuất · Trực BìnhVị (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtTuất hình, phá Mùikhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
16/07 Chủ nhật Âm lịch: 29/05Ất Hợi · Trực ĐịnhMão (hung) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtHợi tam hợp Mùikhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmNgọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
19/07 Thứ 4 Âm lịch: 02/06Mậu Dần · Trực NguySâm (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)7 điểm — Tốtbình hòaViệc thường ngày (Trực Nguy)Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
25/07 Thứ 3 Âm lịch: 08/06Giáp Thân · Trực TrừDực (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; Thủy sinh Mộckhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
28/07 Thứ 6 Âm lịch: 11/06Đinh Hợi · Trực ĐịnhCang (hung) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtHợi tam hợp Mùikhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmNgọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Quý Mùi, ngày 2/7, 3/7, 4/7 còn thuộc tháng Mậu Ngọ (trước tiết Tiểu Thử 15:30 ngày 7/7)[5]; các ngày khác thuộc tháng Kỷ Mùi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 7/2023 cho tuổi Quý Mùi?

Chủ nhật 2/7/2023 (Tân Dậu, âm 15/5) và Thứ 3 4/7/2023 (Quý Hợi, âm 17/5) và Thứ 7 8/7/2023 (Đinh Mão, âm 21/5) và Chủ nhật 16/7/2023 (Ất Hợi, âm 29/5) và Thứ 3 25/7/2023 (Giáp Thân, âm 8/6) và Thứ 6 28/7/2023 (Đinh Hợi, âm 11/6) — điểm 9/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 15/7 (điểm 8/10).

Tháng 7/2023 tuổi Quý Mùi nên tránh những ngày nào?

Có 22/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Quý Mùi — nặng nhất là 6, 18 và 30/7 (ngày Sửu xung tuổi Mùi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Sửu): 6/7 (Ất Sửu), 18/7 (Đinh Sửu), 30/7 (Kỷ Sửu, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 13 ngày[2]:
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 1, 10, 22, 31/7
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 5, 9, 14, 20, 24, 30/7
    • Thọ Tử (tháng Ngọ, ngày Tý; tháng Mùi, ngày Ngọ): 5, 11, 23/7
    • Sát Chủ (tháng Mùi, ngày Thìn): 9, 21/7
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Mùi, ngày Kỷ): 10, 20, 30/7
    • Dương Công Kỵ (ngày 3 tháng 6 âm): 20/7
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 7/7 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 12/7 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 13/7 (điểm 3/10 — nạp âm Kiếm Phong Kim khắc mệnh); 17/7 (điểm 3/10 — Tý hại Mùi); 26/7 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 27/7 (điểm 4/10 — Tuất hình, phá Mùi); 29/7 (điểm 0/10 — Tý hại Mùi).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Quý Mùi sinh năm 2003. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 7/2023 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.