Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 11/2025 tuổi Tân Sửu 1961

Tóm tắt nhanh

  • 6/30 ngày tốt cho tuổi Tân Sửu (từ điểm 6/10 trở lên), chưa ngày nào đạt mức rất tốt (từ điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Tân Sửu: 17 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Đinh Hợi với tuổi Tân Sửu: điểm 5/10 — Trung bình.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 11/2025 tuổi Tân Sửu có bao nhiêu ngày tốt?

Có 6/30 ngày tốt cho tuổi Tân Sửu (từ điểm 6/10): 1, 15, 18, 27, 28 và 30/11.

Tháng 11/2025 dương lịch phần lớn là tháng Đinh Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Bính Tuất). Với tuổi Tân Sửu sinh năm 1961 (Bích Thượng Thổ), tháng Hợi cùng phương với tuổi Sửu — hợp việc làm cùng người quen, cùng nhóm; can Đinh là Thất Sát của can Tân — tháng nhiều sức ép — động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro nên chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Tân Sửu, tháng chưa có ngày nào đạt mức rất tốt (điểm từ 8/10): đã loại 17 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Mùi), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (6 ngày), ít nhất là cưới hỏi (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 1/11 (Thứ 7), 15/11 (Thứ 7), 30/11 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Tân thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 18/11 (Trực Định), 28/11 (Trực Mãn), 30/11 (Trực Định). Năm 2025 tuổi Tân Sửu (tuổi mụ 65) phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử — động thổ, nhập trạch nên mượn tuổi.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 11/2025 cho tuổi Tân Sửu

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
01/11 Thứ 7 Âm lịch: 12/09Giáp Tuất · Trực KiếnVị (cát) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm — TốtTuất hình Sửu; Hỏa sinh Thổkhai trương 6 điểm · nhập trạch 6 điểmTỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
15/11 Thứ 7 Âm lịch: 26/09Mậu Tý · Trực TrừĐê (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm — TốtTý lục hợp Sửu; Hỏa sinh Thổkhai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
18/11 Thứ 3 Âm lịch: 29/09Tân Mão · Trực ĐịnhVĩ (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)7 điểm — Tốtbình hòakhai trương 7 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
27/11 Thứ 5 Âm lịch: 08/10Canh Tý · Trực TrừKhuê (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm — TốtTý lục hợp Sửu; cùng hành Thổkhai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
28/11 Thứ 6 Âm lịch: 09/10Tân Sửu · Trực MãnLâu (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)7 điểm — Tốttrùng chi tuổi; cùng hành Thổkhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
30/11 Chủ nhật Âm lịch: 11/10Quý Mão · Trực ĐịnhMão (hung) · Nguyên Vũ (hắc đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Tân Sửu, ngày 1/11 còn thuộc tháng Bính Tuất (trước tiết Lập Đông 11:03 ngày 7/11)[5]; các ngày khác thuộc tháng Đinh Hợi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2025 cho tuổi Tân Sửu?

Thứ 3 18/11/2025 (Tân Mão, âm 29/9) và Thứ 6 28/11/2025 (Tân Sửu, âm 9/10) — điểm 7/10 — Tốt. Tiếp theo: 1, 15, 27 và 30/11 (điểm 6/10).

Tháng 11/2025 tuổi Tân Sửu nên tránh những ngày nào?

Có 24/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Tân Sửu — nặng nhất là 10 và 22/11 (ngày Mùi xung tuổi Sửu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Mùi): 10/11 (Quý Mùi), 22/11 (Ất Mùi, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 17 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 2, 7, 11, 16, 22, 26/11
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 3, 12, 24/11
    • Sát Chủ (tháng Tuất, ngày Sửu; tháng Hợi, ngày Thìn): 4, 7, 19/11
    • Thọ Tử (tháng Tuất, ngày Dần; tháng Hợi, ngày Thân): 5, 11, 23/11
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Tuất, ngày Kỷ; tháng Hợi, ngày Nhâm): 6, 9, 19, 29/11
    • Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm): 14/11
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 8/11 (Nguyệt Phá); 20/11 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 13/11 (điểm 5/10 — Tuất hình Sửu); 17/11 (điểm 2/10 — nạp âm Tùng Bách Mộc khắc mệnh); 21/11 (điểm 3/10 — Ngọ hại Sửu); 25/11 (điểm 3/10 — Tuất hình Sửu, nạp âm Bình Địa Mộc khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Tân Sửu sinh năm 1961. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 11/2025 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.