Địa Chi Sửu: Âm Thổ, Trâu
Sửu là Địa Chi thuộc Âm Thổ, ứng với con giáp Trâu, tháng 12 và giờ 01h–03h (cuối đông).
Tàng can
Kỷ (Thổ) · Quý (Thủy) · Tân (Kim)
Đặc điểm
Sửu là kho chứa Kim, nằm cuối mùa đông. Đất Sửu lạnh và ẩm, còn giữ dư khí Thủy của mùa đông đồng thời ấp ủ mầm Kim.
Tính chất trong lá số
Người có Sửu nổi bật thường cần cù, nhẫn nại, chịu khó tích lũy. Mặt trái là chậm, bảo thủ, hay ôm việc và giữ bụng.
Quan hệ với các chi khác
| Quan hệ | Với chi |
|---|---|
| Lục hợp | Tý — hóa Thổ |
| Lục xung | Mùi |
| Lục hại | Ngọ |
| Hình | Tuất – Mùi (trì thế chi hình) |
| Tương phá | Thìn |
| Tam hợp | Tỵ – Dậu – Sửu hóa Kim |
| Tam hội | Hợi – Tý – Sửu, phương Bắc Thủy |
Điểm đáng lưu ý
Sửu vừa là kho Kim vừa mang dư khí Thủy, nên trong lá số nó có thể vừa sinh vừa tiết tùy cấu hình xung quanh.
Đọc tiếp
Địa Chi là gì · Tàng can là gì · Lục xung Địa Chi · Tam hợp cục
Lập lá số để xem lá số bạn có chi Sửu không.
Đọc tiếp
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 12 Địa chi theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Địa chi gồm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Tương tự như Thiên can,…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Xem Bát Tự cho con định hướng tương lai: Khám phá năng khiếu và tiềm năng của trẻ
Mỗi đứa trẻ đều có những đặc điểm tính cách, sở trường và cách tiếp nhận kiến thức khác nhau.…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 10 Thiên can theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Thiên can gồm Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Theo thứ tự thuận, Thiên can thể…