Địa Chi Tỵ: Âm Hỏa, Rắn
Tỵ là Địa Chi thuộc Âm Hỏa, ứng với con giáp Rắn, tháng 4 và giờ 09h–11h (đầu hạ).
Tàng can
Bính (Hỏa) · Canh (Kim) · Mậu (Thổ)
Đặc điểm
Tỵ mở đầu mùa hạ, khí Hỏa bắt đầu bốc lên. Bên trong Tỵ còn tàng Canh Kim — mầm Kim sinh ra từ giữa lòng Hỏa, một cấu trúc đáng chú ý.
Tính chất trong lá số
Người có Tỵ nổi bật thường thông minh, nhạy bén, giỏi quan sát và có chiều sâu. Mặt trái là hay giữ trong lòng, đa nghi và khó gần.
Quan hệ với các chi khác
| Quan hệ | Với chi |
|---|---|
| Lục hợp | Thân — hóa Thủy |
| Lục xung | Hợi |
| Lục hại | Dần |
| Hình | Dần – Thân (vô ân chi hình) |
| Tương phá | Thân |
| Tam hợp | Tỵ – Dậu – Sửu hóa Kim |
| Tam hội | Tỵ – Ngọ – Mùi, phương Nam Hỏa |
Điểm đáng lưu ý
Tỵ với Thân vừa là lục hợp vừa là tam hình vừa là tương phá — một cặp mang nhiều quan hệ trái chiều nhất. Khi gặp cấu hình này phải xét kỹ toàn cục mới kết luận được.
Đọc tiếp
Địa Chi là gì · Tàng can là gì · Lục xung Địa Chi · Tam hợp cục
Lập lá số để xem lá số bạn có chi Tỵ không.
Đọc tiếp
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 12 Địa chi theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Địa chi gồm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Tương tự như Thiên can,…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Xem Bát Tự cho con định hướng tương lai: Khám phá năng khiếu và tiềm năng của trẻ
Mỗi đứa trẻ đều có những đặc điểm tính cách, sở trường và cách tiếp nhận kiến thức khác nhau.…
-
Thư viện kiến thức Bát tự - Tử vi
Ý nghĩa của 10 Thiên can theo thứ tự sinh trưởng của vạn vật
Thiên can gồm Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Theo thứ tự thuận, Thiên can thể…