Tử vi năm 2027 tuổi Kỷ Sửu 2009
Tóm tắt nhanh
- Năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Với tuổi Kỷ Sửu: năm Thiên Ấn; chi Mùi xung, hình Sửu (xung Thái Tuế).
- Điểm năm (bình quân 12 tháng, cùng thang với bài tháng): Thuận, điểm 6/10, kèm hạn Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế (ghi riêng, không trộn vào điểm). Công việc 6 điểm · Tài lộc 6 điểm · Tình duyên 6 điểm.
- Tháng thuận: Nhâm Dần, Ất Tỵ, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Nhâm Tý, Quý Sửu. Tháng cần thận trọng: Đinh Mùi, Mậu Thân, Canh Tuất.
- Hạn dân gian (tuổi mụ 19): phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân). ○
Xem nhanh: Có tốt không · Hạn năm · Tháng thuận nhất · Nên làm gì · Hợp tuổi nào
Năm 2027 tuổi Kỷ Sửu có tốt không?
Năm Đinh Mùi là năm thuận với tuổi Kỷ Sửu, chấm điểm 6/10 (bình quân điểm 12 tháng), kèm hạn Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế, Kim Lâu Thân (hại bản thân) (ghi riêng, không trộn vào điểm). Tháng thuận nhất: Nhâm Tý (từ ngày 7/12–5/1/2028, điểm 9/10).
Năm 2027 bắt đầu và kết thúc khi nào?
Theo Bát Tự, năm Đinh Mùi bắt đầu lúc 08:46 phút ngày 4/2/2027 (Lập Xuân); theo âm lịch, bắt đầu từ Tết 6/2/2027. Hai cách tính:
- Năm Bát Tự (dùng cho can chi, Thái Tuế, 12 tháng trong bài): từ tiết Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2/2027 đến trước Lập Xuân 14:31 phút ngày 4/2/2028.[1]
- Năm âm lịch (dùng cho lễ Tết): từ Tết Đinh Mùi 6/2/2027 đến hết 25/1/2028 (Tết Mậu Thân là 26/1/2028). Năm 2027 không có tháng nhuận.[2][3]
Tuổi Kỷ Sửu của người sinh năm 2009 cũng tính theo Lập Xuân: từ 23:49 phút ngày 3/2/2009 đến trước 05:47 phút ngày 4/2/2010. Người sinh trong tháng 1 hoặc đầu tháng 2/2009 nên kiểm tra lại tuổi, vì có thể là Mậu Tý.
Thiên can, địa chi năm 2027 so với tuổi Kỷ Sửu
Năm Đinh Mùi tác động tới tuổi Kỷ Sửu qua ba lớp: thiên can của năm cho biết năm đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay phạm Thái Tuế, còn nạp âm cho biết nền khí của năm nâng đỡ hay đè nén mệnh.
Can năm là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Kỷ Sửu mang can Kỷ (Thổ âm, đất ruộng vườn). Hỏa sinh Thổ, hai can cùng tính âm, nên Đinh là Thiên Ấn của Kỷ. Thiên Ấn là sao của suy tư độc lập, ứng với nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình. Vì vậy năm này hợp nghiên cứu, chuẩn bị kỹ, nhưng nên đặt hạn cho mình để khỏi chần chừ.[4]
Chi năm Mùi (Thổ) nằm đối diện chi Sửu (Thổ) của tuổi Kỷ Sửu trên vòng mười hai chi, gọi là lục xung; tuy cùng hành Thổ nhưng các can tàng bên trong khắc nhau. Xung chủ biến động: kế hoạch dễ bị đảo, phải đi lại, đổi chỗ, người với người dễ va chạm. Việc lớn nên dời, việc đang làm thì chuẩn bị sẵn phương án dự phòng. Mùi với Sửu còn có quan hệ hình, nên càng cần thận trọng hơn.[5]
Nạp âm năm là Thiên Hà Thủy, mệnh tuổi là Tích Lịch Hỏa. Thủy khắc Hỏa: nền khí của năm ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.[6]
Năm Thiên Ấn của tuổi Kỷ Sửu
Can năm Đinh là Thiên Ấn của tuổi, sao của suy tư độc lập. Cả năm, Thiên Ấn ứng vào nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình; cụ thể từng mặt như sau:
- Công việc: Năm hướng vào bên trong: hợp nghiên cứu, sắp xếp lại hệ thống, làm việc độc lập.
- Tài lộc: Tiền bạc đủ nhưng hay do dự nên dễ lỡ nhịp; đặt mốc thời gian cho mỗi quyết định.
- Tình duyên, gia đạo: Có xu hướng thu mình; người bên cạnh cần được nói rõ chứ đừng để tự đoán.
Năm 2027 tuổi Kỷ Sửu phạm hạn gì?
Phạm Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế; phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) (tuổi mụ 19).
- Thái Tuế: Xung Thái Tuế, Hình Thái Tuế. Chi năm xung chi tuổi nên năm nhiều biến động, dễ đổi việc, đổi chỗ ở; tránh quyết định lớn lúc nóng. Đây là lớp hạn, ghi riêng, không trộn vào điểm năm. Khái niệm Thái Tuế, Tuế Phá có trong Hiệp Kỷ Biện Phương Thư[7]; việc xét “phạm Thái Tuế” theo tuổi là cách dùng dân gian. ○
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc: phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân), chỉ xét cho việc trọng đại (khởi sự, cưới hỏi, làm nhà); nên chuẩn bị kỹ, mượn tuổi hoặc dời năm nếu hoãn được. Đây là tập tục dân gian Việt Nam. ○
Công việc và sự nghiệp
Vì chi năm Mùi xung chi tuổi Sửu, công việc nhiều xáo trộn: đổi sếp, đổi nhóm, đổi cách làm. Nên giữ vị trí hiện tại cho vững trước, hạn chế nhảy việc lúc chưa chuẩn bị kỹ.
Khí năm thuộc Thủy, chuộng linh hoạt, nên hợp thương mại, đi lại, truyền thông, môi giới.
Tài lộc và tiền bạc
Tiền bạc dễ hao vì việc ngoài dự tính: sức khỏe, giấy tờ, sửa chữa. Nên lập quỹ dự phòng và hoãn khoản vay lớn.
Thủy chủ lưu chuyển: dòng tiền vào ra nhanh, cần tách rõ vốn và lãi.
Tình duyên và gia đạo
Người độc thân: chuyện tình cảm dễ dở dang vì bận rộn hoặc hiểu lầm. Không nên vội tiến tới khi chưa hiểu rõ đối phương.
Người đã kết hôn: dễ căng thẳng vì tiền bạc hoặc công việc mang về nhà. Nên chia việc rõ ràng và tránh trách móc lúc mệt.
Sức khỏe và tinh thần
Năm nhiều việc dồn: dễ mất ngủ, căng thẳng kéo dài. Nên ngủ đủ và khám sức khỏe định kỳ. (Lời khuyên sinh hoạt chung, không thay tư vấn y tế.)
12 tháng của năm Đinh Mùi
Tháng tính theo tiết khí, kèm tháng âm lịch tương ứng. Điểm mỗi tháng trùng với bài tử vi tháng cùng kỳ.
| Tháng (tiết khí) | Dương lịch | ≈ Âm lịch | Điểm (CV · TL · TD) | Ghi chú chính |
|---|---|---|---|---|
| Nhâm Dần | 4/2 – 5/3/2027 | tháng Giêng | 8 điểm (CV 8 · TL 8 · TD 8 điểm) | Chính Tài; Hồng Loan; mệnh chế được khí tháng; mệnh Hỏa ở thế Tướng |
| Quý Mão | 6/3 – 4/4/2027 | tháng 2 | 6 điểm (CV 6 · TL 7 · TD 5 điểm) | Thiên Tài; mệnh chế được khí tháng; mệnh Hỏa ở thế Tướng |
| Giáp Thìn | 5/4 – 5/5/2027 | tháng 3 | 5 điểm (CV 6 · TL 4 · TD 5 điểm) | Thìn lục phá Sửu; Chính Quan; nạp âm cùng hành |
| Ất Tỵ | 6/5 – 5/6/2027 | tháng 4 | 8 điểm (CV 8 · TL 7 · TD 8 điểm) | Tỵ tam hợp Sửu; Thất Sát; nạp âm cùng hành; mệnh Hỏa ở thế Vượng |
| Bính Ngọ | 6/6 – 6/7/2027 | tháng 5 | 5 điểm (CV 5 · TL 5 · TD 4 điểm) | Ngọ lục hại Sửu; Chính Ấn; Lộc Thần, Đào Hoa; nạp âm tháng khắc mệnh |
| Đinh Mùi | 7/7 – 7/8/2027 | tháng 6 | 1 điểm (CV 2 · TL 1 · TD 1 điểm) | Mùi lục xung Sửu; Thiên Ấn; nạp âm tháng khắc mệnh |
| Mậu Thân | 8/8 – 7/9/2027 | tháng 7 | 3 điểm (CV 3 · TL 3 · TD 3 điểm) | Kiếp Tài; Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Hỷ; mệnh Hỏa ở thế Tù |
| Kỷ Dậu | 8/9 – 7/10/2027 | tháng 8 | 7 điểm (CV 7 · TL 6 · TD 8 điểm) | Dậu tam hợp Sửu; Tỷ Kiên; Văn Xương; mệnh Hỏa ở thế Tù |
| Canh Tuất | 8/10 – 6/11/2027 | tháng 9 | 2 điểm (CV 2 · TL 3 · TD 1 điểm) | Tuất tương hình Sửu; Thương Quan; mệnh chế được khí tháng |
| Tân Hợi | 7/11 – 6/12/2027 | tháng 10 | 8 điểm (CV 8 · TL 8 · TD 7 điểm) | Hợi bán hội Sửu; Thực Thần; Dịch Mã; mệnh chế được khí tháng |
| Nhâm Tý | 7/12 – 5/1/2028 | tháng 11 | 9 điểm (CV 9 · TL 10 · TD 9 điểm) | Tý lục hợp Sửu; Chính Tài; Thiên Ất Quý Nhân; nạp âm tháng sinh mệnh |
| Quý Sửu | 6/1 – 3/2/2028 | tháng Chạp | 7 điểm (CV 7 · TL 7 · TD 7 điểm) | Sửu trùng chi tuổi; Thiên Tài; nạp âm tháng sinh mệnh |
Khoảng tháng âm lịch năm 2027 (theo ngày mùng 1): tháng Giêng là ngày 6/2 · tháng 2 là ngày 8/3 · tháng 3 là ngày 7/4 · tháng 4 là ngày 6/5 · tháng 5 là ngày 5/6 · tháng 6 là ngày 4/7 · tháng 7 là ngày 2/8 · tháng 8 là ngày 1/9 · tháng 9 là ngày 30/9 · tháng 10 là ngày 29/10 · tháng 11 là ngày 28/11 · tháng Chạp là ngày 28/12.
Tháng tiết khí và tháng âm lịch lệch nhau từ vài ngày đến khoảng hai tuần, nên cột “≈ Âm lịch” chỉ là tương ứng gần đúng.
Năm được điểm 6/10, là bình quân 12 dòng trên: công việc 5,9 điểm; tài lộc 5,8 điểm; tình duyên 5,5 điểm.
Tháng nào thuận nhất năm 2027 cho tuổi Kỷ Sửu?
Tháng Nhâm Tý (từ ngày 7/12–5/1/2028, điểm 9/10) là tháng thuận nhất. Các tháng thuận và tháng cần thận trọng:
- Thuận (từ điểm 7/10): tháng Nhâm Dần (từ ngày 4/2–5/3), tháng Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6), tháng Kỷ Dậu (từ ngày 8/9–7/10), tháng Tân Hợi (từ ngày 7/11–6/12), tháng Nhâm Tý (từ ngày 7/12–5/1), tháng Quý Sửu (từ ngày 6/1–3/2).
- Cần thận trọng (từ điểm 4/10 trở xuống): tháng Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8), tháng Mậu Thân (từ ngày 8/8–7/9), tháng Canh Tuất (từ ngày 8/10–6/11).
Tuổi Kỷ Sửu năm 2027 nên làm gì?
- Tập trung vào củng cố: giữ khách cũ, hoàn thiện việc dở, tiết giảm chi phí.
- Việc trọng đại: ưu tiên tháng Nhâm Dần, Ất Tỵ, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Nhâm Tý, Quý Sửu. Chọn ngày cụ thể ở bài Ngày tốt của từng tháng.
- Khám sức khỏe định kỳ ít nhất một lần trong năm.
- Ghi lại các khoản thu chi lớn để cuối năm nhìn được bức tranh thật.
Tuổi Kỷ Sửu năm 2027 nên hạn chế điều gì?
- Quyết định lớn lúc đang bực: nghỉ một đêm rồi hãy trả lời.
- Đứng ra bảo lãnh, cho vay hoặc góp vốn bằng lời nói suông.
- Khởi sự việc lớn trong tháng Đinh Mùi, Mậu Thân, Canh Tuất.
- Thức khuya kéo dài, vì nó bào mòn cả sức khỏe lẫn hiệu quả công việc.
Tuổi Kỷ Sửu năm 2027 hợp với tuổi nào?
Xét theo địa chi, tuổi Kỷ Sửu hợp với các tuổi Tý (lục hợp), Tỵ (tam hợp), Dậu (tam hợp).[6][5] Đây là lớp con giáp; hợp tác lâu dài cần xét lá số của cả hai bên.
Gợi ý phong thủy cho tuổi Kỷ Sửu năm 2027
Màu sắc: xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (ưu tiên); đỏ, cam, hồng, tím (cùng mệnh).
Con số: 3, 8; 2, 7, theo số Hà Đồ.[8]
Hướng: Đông, Đông Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[8]
Vật phẩm: ngọc bích, aventurine xanh, emerald, thạch anh xanh lá.
Phong thủy chỉ là lớp trợ duyên nhỏ, chung cho mọi người cùng tuổi Kỷ Sửu.
Xem tử vi hôm nay
Xem tử vi tháng hiện tại
Tử vi năm 2027 cho các tuổi khác
- Tử vi năm 2027 tuổi Canh Dần 2010
- Tử vi năm 2027 tuổi Tân Mão 2011
- Tử vi năm 2027 tuổi Nhâm Thìn 2012
- Tử vi năm 2027 tuổi Quý Tỵ 1953
- Tử vi năm 2027 tuổi Giáp Ngọ 1954
- Tử vi năm 2027 tuổi Ất Mùi 1955
Tài liệu tham khảo
- [1] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [2] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
- [3] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [7] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [8] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.