Tử vi tháng 06/2019 tuổi Nhâm Thân sinh 1992 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
Tóm tắt nhanh
- Tháng Canh Ngọ (nạp âm Lộ Bàng Thổ): từ Mang Chủng 06:06 phút ngày 6/6 đến trước Tiểu Thử 16:20 phút ngày 7/7/2019. Ứng với phần lớn tháng 6 dương lịch và gần trọn tháng 5 âm lịch (từ 3/6 đến 2/7).
- Ngày 1–5/6 còn thuộc tháng Kỷ Tỵ (điểm 9/10), xem bài tháng 5/2019.
- Điểm tháng Canh Ngọ cho tuổi Nhâm Thân: Thuận, điểm 7/10. Công việc 7 điểm · Tài lộc 7 điểm · Tình duyên 6 điểm.
- Ngày tốt (cùng bảng với bài Ngày tốt tháng 6/2019): 2, 3, 6, 13, 17, 18, 26, 27, 30/6. Tốt nhất: 26/6 (điểm 10/10).
- Tránh: 10/6, 22/6 (ngày Dần xung tuổi), cùng 13 ngày Bách Kỵ.
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình duyên · Ngày tốt · Ngày cần tránh
Tháng 6/2019 tuổi Nhâm Thân tốt hay xấu?
Tháng Canh Ngọ là tháng thuận với người tuổi Nhâm Thân sinh năm 1992 (nạp âm Kiếm Phong Kim), chấm điểm 7/10, chủ yếu vì nạp âm Lộ Bàng Thổ sinh cho Kiếm Phong Kim và can Canh là Thiên Ấn của can Nhâm.
- Công việcđiểm 7/10
- Tài lộcđiểm 7/10
- Tình duyênđiểm 6/10
Mốc thời gian của tháng
- Tiết Mang Chủng (mở tháng Canh Ngọ): 06:06 phút ngày 6/6/2019
- Tiết Tiểu Thử (sang tháng Tân Mùi): 16:20 phút ngày 7/7/2019
- Tháng 5 âm lịch: từ 3/6 đến 2/7/2019
- Tháng 6 dương lịch: 28/4 đến 28/5 âm lịch
Ngày giao tiết được tính thuộc tháng mới, theo cách chọn ngày thông dụng.[1][2][3]
Tương tác can chi, ngũ hành tháng 06/2019 với tuổi Nhâm Thân
| Yếu tố | Tuổi Nhâm Thân | Tháng Canh Ngọ |
|---|---|---|
| Thiên can | Nhâm (Dương Thủy) | Canh (Dương Kim) |
| Địa chi | Thân (Kim) | Ngọ (Hỏa) |
| Tàng can chính | Canh (Kim) | Đinh (Hỏa) |
| Nạp âm | Kiếm Phong Kim (Kim) | Lộ Bàng Thổ (Thổ) |
Đặt can chi tháng Canh Ngọ cạnh can chi tuổi Nhâm Thân, người xem Bát Tự xét lần lượt: thiên can cho biết tháng đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, nạp âm và mùa cho biết sức của mệnh mạnh hay yếu.
Thiên can. Can tháng là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Nhâm Thân mang can Nhâm (Thủy dương, sông lớn, biển cả). Kim sinh Thủy, hai can cùng tính dương, nên Canh là Thiên Ấn của Nhâm. Thiên Ấn là sao của suy tư độc lập, ứng với nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình. Vì vậy tháng này hợp nghiên cứu, chuẩn bị kỹ, nhưng nên đặt hạn cho mình để khỏi chần chừ.
Địa chi. Chi tháng Ngọ (Hỏa) và chi Thân (Kim) của tuổi Nhâm Thân không hợp, không xung, cũng không hình hại. Hỏa khắc Kim, khí của tháng đè lên tuổi đôi chút, nên làm chắc tay. Nền tháng vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.
Nạp âm. Nạp âm tháng là Lộ Bàng Thổ, mệnh tuổi là Kiếm Phong Kim. Thổ sinh Kim: nền khí của tháng nâng đỡ mệnh, làm việc gì cũng đỡ tốn sức hơn.
Can tàng. Trong chi Ngọ có tàng can Đinh (Hỏa âm). Thủy khắc Hỏa, một âm một dương, nên Đinh là Chính Tài của Nhâm. Với tuổi Nhâm Thân, khí này không lộ ra mặt như can tháng mà tác động ngầm, ứng với tiền lương, tiền hàng, tài sản tích lũy bằng công sức.
Sức của mệnh trong mùa. Tháng Ngọ thuộc mùa Hỏa. Theo phép vượng, tướng, hưu, tù, tử, mệnh Kim (nạp âm) gặp mùa này ở thế tử, nghĩa là bị mùa khắc, yếu nhất trong năm. Còn chi Thân (Kim) ở thế tử: con giáp ở thế yếu, nét linh hoạt, thích nghi tốt dễ thành điểm yếu nếu gồng quá sức.
Nền năm Kỷ Hợi. Tháng nằm trong năm Kỷ Hợi, mà chi năm Hợi lục hại với chi tuổi Thân.
Hạn năm của người sinh 1992. Tuổi mụ 28 năm 2019: phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân), chỉ ảnh hưởng việc trọng đại (khởi sự, làm nhà, cưới hỏi).
Điểm tháng được tính thế nào
| Lớp | Dữ kiện | Ảnh hưởng |
|---|---|---|
| Thập thần can tháng | Canh là Thiên Ấn của Nhâm[4] | trung tính |
| Tàng can chi tháng | Ngọ tàng Đinh (chính khí), là Chính Tài[4] | thuận |
| Quan hệ chi | Ngọ và Thân không hợp, không xung[5] | trung tính |
| Nạp âm | Kiếm Phong Kim với Lộ Bàng Thổ: nạp âm tháng sinh mệnh[6] | thuận |
| Mùa | mệnh Kim ở thế Tử trong mùa Hỏa[5] | nghịch nhẹ |
| Chi tuổi trong mùa | Kim (chi Thân) ở thế Tử[5] | làm vừa sức |
| Nền năm | năm Kỷ Hợi: Hợi lục hại Thân | không tính |
| Hạn dân gian | tuổi mụ 28: phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) ○ | không ảnh hưởng điểm |
Cân các lớp lại, tháng có 2 yếu tố thuận (nạp âm tháng sinh tuổi, tàng can Chính Tài) và 1 yếu tố nghịch (mệnh ở thế Tử). Vì vậy công việc được điểm 7/10, tài lộc điểm 7/10, tình duyên điểm 6/10, chung điểm 7/10.
Công việc và sự nghiệp (thuận, điểm 7/10)
Với can tháng Canh là Thiên Ấn của tuổi (sao của suy tư độc lập), tháng hợp chuẩn bị, lên kế hoạch, nghiên cứu kỹ trước khi làm; việc cần quyết nhanh nên dời. Bên dưới, chi tháng tàng Chính Tài: việc gắn với tiền, số liệu, khách hàng chạy đều.
Tháng Ngọ không mang trợ lực hay trở lực lớn cho tuổi Thân, hợp làm đều tay, dọn việc tồn và chuẩn bị cho tháng sau. Nạp âm tháng (Lộ Bàng Thổ) sinh cho nạp âm tuổi (Kiếm Phong Kim): có người nâng đỡ phía sau, hợp học thêm hoặc nhận việc mới.
Tuy vậy, mệnh Kim ở thế tử, vì bị khí Hỏa của tháng khắc; đây là lúc khí mệnh yếu nhất: giữ việc đang có, lùi việc cần tranh đoạt. Con giáp Thân ở thế yếu trong mùa này: nét linh hoạt, thích nghi tốt dễ thành điểm yếu nếu gồng quá sức, nên làm vừa sức mình. Năm 2019 tuổi Nhâm Thân không vướng Tam Tai, khởi sự trong tháng chỉ cần chọn ngày hợp.
Ngày hợp khai trương, ký kết với tuổi Nhâm Thân (theo bảng Ngày tốt tháng 6): 3/6 (Thứ 2, điểm 10/10); 18/6 (Thứ 3, điểm 10/10); 26/6 (Thứ 4, điểm 10/10); 2/6 (Chủ nhật, điểm 9/10).
Tài lộc và tiền bạc (thuận, điểm 7/10)
Cũng vì Thiên Ấn, tiền bạc cần tính kỹ, tránh do dự quá lâu mà lỡ ngày đẹp đã chọn. Nền Chính Tài: tài chính ổn định, hợp tích lũy, trả nợ, mua đồ dùng lâu bền.
Tiền bạc của tuổi Thân trong tháng Ngọ đi ngang; thu nhập tăng chủ yếu nhờ làm thêm chứ không nhờ may. Khí Lộ Bàng Thổ nuôi mệnh Kiếm Phong Kim, nên tiền đến từ nguồn quen, ít phải chạy vạy.
Tuy vậy, thế Tử: không hợp đầu tư, vay mượn; giữ tiền mặt dự phòng. Tuổi Thân tránh bảo lãnh, cho vay, góp vốn trong tháng này. Tuổi mụ 28 năm 2019 rơi vào cung Tứ Tấn Tài, không phạm Hoang Ốc, nên mua nhà, sửa nhà trong tháng không vướng hạn này.
Mua sắm tài sản lớn nên dùng chính các ngày ký kết ở trên: 2, 3, 26/6. Ngày Lộc của can Nhâm (ngày Hợi) tháng này là 7, 19/6, nhưng đều không đạt chuẩn ngày tốt (phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Trùng Tang) nên không dùng cho giao dịch lớn.
Tình duyên và các mối quan hệ (thuận, điểm 6/10)
Hơi trầm, ít hứng thú tiệc tùng; lễ nhỏ, ấm cúng hợp hơn lễ lớn. Nền Chính Tài: hợp tính chuyện thực tế như nhà cửa, chi tiêu chung, kế hoạch dài.
Tình cảm tuổi Thân tháng này bình lặng; một cử chỉ quan tâm đều đặn quan trọng hơn lời hứa lớn. Được người nhà, người lớn quan tâm; hợp ra mắt, thăm hỏi.
Tuy vậy, thế Tử: tinh thần dễ xuống, cần người thân chia sẻ nhiều hơn. Tuổi Thân dễ nhạy cảm, tự ái; đừng đưa ra quyết định tình cảm lúc đang mệt. Tuổi mụ 28 phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân): nếu tính chuyện cưới trong năm 2019 (xét theo tuổi cô dâu) nên xem kỹ hoặc lùi năm.
Cưới hỏi: 18/6 (Thứ 3, điểm 10/10); 6/6 (Thứ 5, điểm 9/10); 17/6 (Thứ 2, điểm 8/10). Ngày hợp hẹn gặp, làm lành, ra mắt (hợp tuổi và không phạm ngày kỵ): 13/6. Ngày 1, 25/6 tuy là ngày Lục Hợp (ngày Tỵ) nhưng không đạt chuẩn (phạm Thọ Tử, Nguyệt Kỵ), nên không dùng cho việc lớn.
Tháng 6/2019 tuổi Nhâm Thân có những ngày tốt nào?
Có 9 ngày tốt (từ điểm 6/10): 2, 3, 6, 13, 17, 18, 26, 27 và 30/6; tốt nhất là 26/6 (điểm 10/10). Giờ tốt và việc hợp từng ngày xem ở bài Ngày tốt tháng 6/2019.
Tháng 6/2019 tuổi Nhâm Thân nên tránh ngày nào?
Có 17 ngày nên tránh việc lớn, nặng nhất là 10 và 22/6 (ngày Dần xung tuổi Thân):
- Xung tuổi (ngày Dần): 10/6; 22/6.
- Bách Kỵ: 1, 5, 7, 8, 9, 12, 15, 16, 19, 20, 24, 25, 29/6. Chi tiết ở bài Ngày tốt tháng 6/2019.[7]
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 11, 23/6.[8]
Bài xét theo tuổi (can chi năm sinh), đúng chung cho mọi người tuổi Nhâm Thân. Muốn sát hơn thì lập lá số đầy đủ để xét dụng thần riêng.
Xem tử vi hôm nay
Xem ngày tốt tháng 6/2019
Xem tử vi tháng lân cận
- Tử vi tháng 07/2019 tuổi Nhâm Thân sinh 1992 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 08/2019 tuổi Nhâm Thân sinh 1992 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
Xem tử vi tháng 06/2019 con giáp khác
- Tử vi tháng 06/2019 tuổi Quý Dậu sinh 1993 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 06/2019 tuổi Giáp Tuất sinh 1994 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 06/2019 tuổi Ất Hợi sinh 1995 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 06/2019 tuổi Bính Tý sinh 1996 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 06/2019 tuổi Đinh Sửu sinh 1997 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 06/2019 tuổi Mậu Dần sinh 1998 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [7] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [8] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.