Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 10/2023 tuổi Ất Mùi 1955

Tóm tắt nhanh

  • 7/31 ngày tốt cho tuổi Ất Mùi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 1 ngày rất tốt: Thứ 5 26/10 (điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Ất Mùi: 16 ngày Bách Kỵ, 0 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Nhâm Tuất với tuổi Ất Mùi: điểm 6/10 — Thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 10/2023 tuổi Ất Mùi có bao nhiêu ngày tốt?

Có 7/31 ngày tốt cho tuổi Ất Mùi (từ điểm 6/10): 3, 12, 15, 20, 24, 26 và 29/10, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 26/10.

Tháng 10/2023 dương lịch phần lớn là tháng Nhâm Tuất (từ tiết Hàn Lộ ngày 8/10; 1–7/10 còn thuộc tháng Tân Dậu). Với tuổi Ất Mùi sinh năm 1955 (Sa Trung Kim), tháng Tuất hình tuổi Mùi — thủ tục, giấy tờ dễ vướng; việc ký kết nên chuẩn bị hồ sơ sớm; can Nhâm là Chính Ấn của can Ất — tháng được nâng đỡ — hợp nhập trạch, về nhà mới, các lễ có người lớn chứng kiến. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 6/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Ất Mùi: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (6 ngày), ít nhất là cưới hỏi (4 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 15/10 (Chủ nhật), 29/10 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Ất thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: tháng 10 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2023 tuổi Ất Mùi (tuổi mụ 69) phạm Kim Lâu Tử (hại con cái) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc; phạm Hoang Ốc cung Tam Địa Sát — động thổ, nhập trạch nên mượn tuổi.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 10/2023 cho tuổi Ất Mùi

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
03/10 Thứ 3 Âm lịch: 19/08Giáp Ngọ · Trực ThuThất (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)7 điểm — TốtNgọ lục hợp Mùi; cùng hành Kimcưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmMão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
12/10 Thứ 5 Âm lịch: 28/08Quý Mão · Trực ChấpTỉnh (cát) · Câu Trận (hắc đạo)7 điểm — TốtMão tam hợp Mùi; cùng hành Kimkhai trương 7 điểm · cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
15/10 Chủ nhật Âm lịch: 01/09Bính Ngọ · Trực ThànhTinh (hung) · Thiên Hình (hắc đạo)7 điểm — TốtNgọ lục hợp Mùikhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi)Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
20/10 Thứ 6 Âm lịch: 06/09Tân Hợi · Trực TrừCang (hung) · Ngọc Đường (hoàng đạo)6 điểm — TốtHợi tam hợp Mùi; cùng hành Kimkhai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmNgọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
24/10 Thứ 3 Âm lịch: 10/09Ất Mão · Trực ChấpVĩ (cát) · Câu Trận (hắc đạo)6 điểm — TốtMão tam hợp Mùikhai trương 6 điểm · cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
26/10 Thứ 5 Âm lịch: 12/09Đinh Tỵ · Trực NguyĐẩu (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòa; Thổ sinh KimViệc thường ngày (Trực Nguy)Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
29/10 Chủ nhật Âm lịch: 15/09Canh Thân · Trực KhaiHư (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Ất Mùi, ngày 3/10 còn thuộc tháng Tân Dậu (trước tiết Hàn Lộ 20:15 ngày 8/10)[5]; các ngày khác thuộc tháng Nhâm Tuất. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 10/2023 cho tuổi Ất Mùi?

Thứ 5 26/10/2023 (Đinh Tỵ, âm 12/9) — điểm 8/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 3, 12 và 15/10 (điểm 7/10).

Tháng 10/2023 tuổi Ất Mùi nên tránh những ngày nào?

Có 24/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Ất Mùi — nặng nhất là 10 và 22/10 (ngày Sửu xung tuổi Mùi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Sửu): 10/10 (Tân Sửu, còn phạm Bách Kỵ), 22/10 (Quý Sửu, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 16 ngày[2]:
    • Sát Chủ (tháng Dậu, ngày Thìn; tháng Tuất, ngày Sửu): 1, 10, 22/10
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 2, 6, 11, 17, 21, 27/10
    • Thọ Tử (tháng Dậu, ngày Mùi; tháng Tuất, ngày Dần): 4, 11, 23/10
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 7, 19, 28/10
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Tuất, ngày Kỷ): 8, 18, 28/10
    • Dương Công Kỵ (ngày 27 tháng 8 âm): 11/10
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 13/10 (Nguyệt Phá, Vãng Vong); 25/10 (Nguyệt Phá, Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 5/10 (điểm 2/10 — nạp âm Sơn Hạ Hỏa khắc mệnh); 9/10 (điểm 4/10 — Tý hại Mùi); 14/10 (điểm 4/10 — nạp âm Phú Đăng Hỏa khắc mệnh); 16/10 (điểm 3/10 — điểm ngày chung 3); 30/10 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 31/10 (điểm 5/10 — Tuất hình, phá Mùi).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Ất Mùi sinh năm 1955. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 10/2023 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.