Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Ất Sửu 1985

Tóm tắt nhanh

  • 5/30 ngày tốt cho tuổi Ất Sửu (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 3 ngày rất tốt: Thứ 4 7/11 (điểm 9/10), Thứ 5 15/11 (điểm 8/10), Chủ nhật 25/11 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Ất Sửu: 17 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Hợi với tuổi Ất Sửu: Thuận, điểm 6/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 11/2018 tuổi Ất Sửu có bao nhiêu ngày tốt?

Có 5/30 ngày tốt cho tuổi Ất Sửu (từ điểm 6/10): 1, 7, 15, 25 và 27/11, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 7, 15 và 25/11.

Tháng 11/2018 dương lịch phần lớn là tháng Quý Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Nhâm Tuất). Với tuổi Ất Sửu sinh năm 1985 (Hải Trung Kim), tháng Hợi cùng phương với tuổi Sửu, hợp việc làm cùng người quen, cùng nhóm; can Quý là Thiên Ấn của can Ất (Thủy sinh Mộc, cùng tính âm dương), tháng hợp chuẩn bị hơn khởi sự, việc chưa gấp nên dồn về cuối tháng hoặc sang tháng sau. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 6/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Ất Sửu: đã loại 17 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Mùi), 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là giao dịch ký hợp đồng (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 25/11 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Ất thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 7/11 (Trực Định). Năm 2018 tuổi Ất Sửu (tuổi mụ 34) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai, nên việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 11/2018 cho tuổi Ất Sửu

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
01/11 Thứ 5 Âm lịch: 24/09Đinh Dậu · Trực BếĐẩu (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)7 điểm, TốtDậu tam hợp SửuViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h)Tử vi ngày
07/11 Thứ 4 Âm lịch: 01/10Quý Mão · Trực ĐịnhBích (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Kimkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h)Tử vi ngày
15/11 Thứ 5 Âm lịch: 09/10Tân Hợi · Trực KiếnTỉnh (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)8 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Kimkhai trương 8 điểm · nhập trạch 8 điểmSửu (1h–3h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
25/11 Chủ nhật Âm lịch: 19/10Tân Dậu · Trực KhaiPhòng (cát) · Chu Tước (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtDậu tam hợp Sửukhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmTý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h)Tử vi ngày
27/11 Thứ 3 Âm lịch: 21/10Quý Hợi · Trực KiếnVĩ (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòakhai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểmSửu (1h–3h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Ất Sửu, ngày 1/11 còn thuộc tháng Nhâm Tuất (trước tiết Lập Đông 18:31 phút ngày 7/11)[5]; các ngày khác thuộc tháng Quý Hợi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2018 cho tuổi Ất Sửu?

Thứ 4 7/11/2018 (Quý Mão, âm 1/10) và Chủ nhật 25/11/2018 (Tân Dậu, âm 19/10), rất tốt với điểm 9/10. Tiếp theo: 15/11 (điểm 8/10).

Tháng 11/2018 tuổi Ất Sửu nên tránh những ngày nào?

Có 25/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Ất Sửu, nặng nhất là 11 và 23/11 (ngày Mùi xung tuổi Sửu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Mùi): 11/11 (Đinh Mùi, còn phạm Bách Kỵ), 23/11 (Kỷ Mùi).[4]
  • Bách Kỵ (17 ngày)[2]:
    • Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm; ngày 23 tháng 10 âm): 2, 29/11
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tuất, ngày Kỷ; tháng Hợi, ngày Nhâm): 3, 16, 26/11
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 9, 13, 19, 24, 28/11
    • Sát Chủ (tháng Tuất, ngày Sửu; tháng Hợi, ngày Thìn): 5, 8, 20/11
    • Thọ Tử (tháng Tuất, ngày Dần; tháng Hợi, ngày Thân): 6, 12, 24/11
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 11, 20, 29/11
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 21/11 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 10/11 (điểm 3/10, vì Ngọ hại Sửu); 14/11 (điểm 5/10, vì Tuất hình Sửu); 17/11 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 18/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 22/11 (điểm 2/10, vì Ngọ hại Sửu, nạp âm Thiên Thượng Hỏa khắc mệnh); 30/11 (điểm 2/10, vì nạp âm Lư Trung Hỏa khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Ất Sửu sinh năm 1985. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 11/2018 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.