Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Ất Sửu 1985
Tóm tắt nhanh
- 6/31 ngày tốt cho tuổi Ất Sửu (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 6 8/1 (điểm 8/10), Thứ 2 11/1 (điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Ất Sửu: 13 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 8 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Ất Sửu: Thuận, điểm 6/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/2027 tuổi Ất Sửu có bao nhiêu ngày tốt?
Có 6/31 ngày tốt cho tuổi Ất Sửu (từ điểm 6/10): 1, 2, 8, 11, 23 và 31/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 8 và 11/1.
Tháng 1/2027 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Ất Sửu sinh năm 1985 (Hải Trung Kim), tháng Sửu trùng chi tuổi Sửu nên việc dồn; chọn ít việc lớn và làm dứt điểm từng việc; can Tân là Thất Sát của can Ất (Kim khắc Mộc, cùng tính âm dương), tháng nhiều sức ép, nên động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro phải chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 6/10 (thuận).
Lọc riêng cho tuổi Ất Sửu: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Mùi), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 8 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (6 ngày), ít nhất là nhập trạch (4 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 2/1 (Thứ 7), 23/1 (Thứ 7), 31/1 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Ất thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 1/1 (Trực Định). Năm 2026 tuổi Ất Sửu (tuổi mụ 42) phạm Kim Lâu Tử (hại con cái), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc; phạm Hoang Ốc cung Lục Hoang Ốc, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/2027 cho tuổi Ất Sửu
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 Thứ 6 Âm lịch: 24/11 | Canh Thìn · Trực Định | Quỷ (hung) · Thiên Lao (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | Thìn phá Sửu; cùng hành Kim | khai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
| 02/01 Thứ 7 Âm lịch: 25/11 | Tân Tỵ · Trực Chấp | Liễu (hung) · Nguyên Vũ (hắc đạo) | 7 điểm, Tốt | Tỵ tam hợp Sửu; cùng hành Kim | khai trương 7 điểm · cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Sửu (1h–3h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 08/01 Thứ 6 Âm lịch: 01/12 | Đinh Hợi · Trực Khai | Cang (hung) · Minh Đường (hoàng đạo) | 8 điểm, Rất tốt | bình hòa; Thổ sinh Kim | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Sửu (1h–3h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 11/01 Thứ 2 Âm lịch: 04/12 | Canh Dần · Trực Trừ | Tâm (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 8 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h) | Tử vi ngày |
| 23/01 Thứ 7 Âm lịch: 16/12 | Nhâm Dần · Trực Trừ | Vị (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa; cùng hành Kim | khai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h) | Tử vi ngày |
| 31/01 Chủ nhật Âm lịch: 24/12 | Canh Tuất · Trực Thu | Tinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | Tuất hình Sửu; cùng hành Kim | cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Ất Sửu, ngày 1/1, 2/1 còn thuộc tháng Canh Tý (trước tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2027 cho tuổi Ất Sửu?
Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12) và Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12), rất tốt với điểm 8/10. Tiếp theo: 2, 23 và 31/1 (điểm 7/10).
Ngày khai trương tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 10/10. Với tuổi Ất Sửu, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp khai trương. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.
- Điểm cộng: ngày hoàng đạo Minh Đường, Sinh Khí, Nguyệt Tài, Hợi và Sửu bình hòa (không cộng trừ), nạp âm Ốc Thượng Thổ sinh mệnh Hải Trung Kim. Điểm trừ: sao Cang (hung tú), Thiên Tặc.[1]
- Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Ất Sửu: ngày này không có giờ hoàng đạo hợp tuổi trong khung thường dùng, nên dùng ngày dự phòng nếu cần làm lễ đúng giờ. Tránh giờ Thìn (Tư Mệnh nhưng phá tuổi Sửu). Tránh giờ Ngọ (Thanh Long nhưng hại tuổi Sửu).
- Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Ất Sửu: Thứ 2 11/1 (Canh Dần, Trực Trừ, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 7/10). Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 10/10. Với tuổi Ất Sửu, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp cưới hỏi. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Ất Sửu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Ất Sửu: ngày này không có giờ hoàng đạo hợp tuổi trong khung thường dùng, nên dùng ngày dự phòng nếu cần làm lễ đúng giờ. Tránh giờ Thìn (Tư Mệnh nhưng phá tuổi Sửu). Tránh giờ Ngọ (Thanh Long nhưng hại tuổi Sửu).
- Ngày Đinh Hợi không xung tuổi Ất Sửu nhưng xung tuổi Tỵ: nếu người còn lại tuổi Tỵ thì nên chọn ngày khác.
- Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Ất Sửu: Thứ 6 1/1 (Canh Thìn, Trực Định, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 7/10). Tuổi mụ 42 năm 2026 phạm Kim Lâu Tử (hại con cái); nếu là tuổi cô dâu thì nên xem kỹ hoặc lùi năm cưới. Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 10/10. Với tuổi Ất Sửu, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Ất Sửu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Ất Sửu: ngày này không có giờ hoàng đạo hợp tuổi trong khung thường dùng, nên dùng ngày dự phòng nếu cần làm lễ đúng giờ. Tránh giờ Thìn (Tư Mệnh nhưng phá tuổi Sửu). Tránh giờ Ngọ (Thanh Long nhưng hại tuổi Sửu).
- Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Ất Sửu: Thứ 6 1/1 (Canh Thìn, Trực Định, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 7/10). Tuổi mụ 42 rơi vào cung Lục Hoang Ốc (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra nhập trạch. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày động thổ tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 10/10. Với tuổi Ất Sửu, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Ất Sửu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Ất Sửu: ngày này không có giờ hoàng đạo hợp tuổi trong khung thường dùng, nên dùng ngày dự phòng nếu cần làm lễ đúng giờ. Tránh giờ Thìn (Tư Mệnh nhưng phá tuổi Sửu). Tránh giờ Ngọ (Thanh Long nhưng hại tuổi Sửu).
- Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Ất Sửu: Thứ 2 11/1 (Canh Dần, Trực Trừ, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 7/10). Tuổi mụ 42 rơi vào cung Lục Hoang Ốc (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra động thổ. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 10/10. Với tuổi Ất Sửu, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Ất Sửu đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Ất Sửu: ngày này không có giờ hoàng đạo hợp tuổi trong khung thường dùng, nên dùng ngày dự phòng nếu cần làm lễ đúng giờ. Tránh giờ Thìn (Tư Mệnh nhưng phá tuổi Sửu). Tránh giờ Ngọ (Thanh Long nhưng hại tuổi Sửu).
- Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Ất Sửu: Thứ 6 1/1 (Canh Thìn, Trực Định, điểm 8/10); Thứ 2 11/1 (Canh Dần, Trực Trừ, điểm 8/10). Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết.
Tháng 1/2027 tuổi Ất Sửu nên tránh những ngày nào?
Có 25/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Ất Sửu, nặng nhất là 4, 16 và 28/1 (ngày Mùi xung tuổi Sửu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Mùi): 4/1 (Quý Mùi, còn phạm Bách Kỵ), 16/1 (Ất Mùi), 28/1 (Đinh Mùi).[4]
- Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 10, 14, 20, 25, 29/1
- Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi; tháng Sửu, ngày Thìn): 4, 13, 25/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 6, 18, 30/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 12, 21, 30/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 26/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 3/1 (Nguyệt Phá); 22/1 (Vãng Vong).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 5/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 7/1 (điểm 5/10, vì Tuất hình Sửu); 9/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Tích Lịch Hỏa khắc mệnh); 15/1 (điểm 1/10, vì Ngọ hại Sửu); 17/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Sơn Hạ Hỏa khắc mệnh); 19/1 (điểm 4/10, vì Tuất hình Sửu); 24/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 27/1 (điểm 2/10, vì Ngọ hại Sửu).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Ất Sửu sinh năm 1985. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/2027 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Bính Dần 1986
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Đinh Mão 1987
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Mậu Thìn 1988
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Kỷ Tỵ 1989
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Canh Ngọ 1990
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Tân Mùi 1991
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.