Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 3/2018 tuổi Bính Ngọ 1966

Tóm tắt nhanh

  • 11/31 ngày tốt cho tuổi Bính Ngọ (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 5 ngày rất tốt: Thứ 5 8/3 (điểm 8/10), Thứ 6 16/3 (điểm 10/10), Thứ 3 20/3 (điểm 9/10), Thứ 4 28/3 (điểm 10/10), Thứ 7 31/3 (điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Bính Ngọ: 16 ngày Bách Kỵ, 0 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 1 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Ất Mão với tuổi Bính Ngọ: Thuận, điểm 7/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 3/2018 tuổi Bính Ngọ có bao nhiêu ngày tốt?

Có 11/31 ngày tốt cho tuổi Bính Ngọ (từ điểm 6/10): 2, 4, 7, 8, 11, 12, 15, 16, 20, 28 và 31/3, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 8, 16, 20, 28 và 31/3.

Tháng 3/2018 dương lịch phần lớn là tháng Ất Mão (từ tiết Kinh Trập ngày 5/3; 1–4/3 còn thuộc tháng Giáp Dần). Với tuổi Bính Ngọ sinh năm 1966 (Thiên Hà Thủy), tháng Mão phá tuổi Ngọ, kế hoạch dễ đổi, nên mỗi việc lớn có sẵn một ngày dự phòng; can Ất là Chính Ấn của can Bính (Mộc sinh Hỏa, một âm một dương), tháng được nâng đỡ, hợp nhập trạch, về nhà mới, các lễ có người lớn chứng kiến. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Bính Ngọ: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 1 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (8 ngày), ít nhất là động thổ (5 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 4/3 (Chủ nhật), 11/3 (Chủ nhật), 31/3 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Bính thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 8/3 (Trực Thành), 20/3 (Trực Thành). Năm 2018 tuổi Bính Ngọ (tuổi mụ 53) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc; đang Tam Tai năm thứ 3, nên khởi sự lớn phải chọn ngày thật kỹ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 3/2018 cho tuổi Bính Ngọ

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
02/03 Thứ 6 Âm lịch: 15/01Quý Tỵ · Trực BìnhLâu (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)6 điểm, Tốtbình hòa; cùng hành Thủykhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
04/03 Chủ nhật Âm lịch: 17/01Ất Mùi · Trực ChấpMão (hung) · Ngọc Đường (hoàng đạo)7 điểm, TốtMùi lục hợp Ngọ; Kim sinh Thủykhai trương 7 điểm · cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmDần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
07/03 Thứ 4 Âm lịch: 20/01Mậu Tuất · Trực NguySâm (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)7 điểm, TốtTuất tam hợp NgọViệc thường ngày (Trực Nguy)Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
08/03 Thứ 5 Âm lịch: 21/01Kỷ Hợi · Trực ThànhTỉnh (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
11/03 Chủ nhật Âm lịch: 24/01Nhâm Dần · Trực BếTinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo)7 điểm, TốtDần tam hợp Ngọ; Kim sinh ThủyViệc thường ngày (Trực Bế)Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
12/03 Thứ 2 Âm lịch: 25/01Quý Mão · Trực KiếnTrương (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)7 điểm, TốtMão phá Ngọ; Kim sinh Thủykhai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểmDần (3h–5h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
15/03 Thứ 5 Âm lịch: 28/01Bính Ngọ · Trực BìnhGiác (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)7 điểm, TốtNgọ tự hình (trùng chi tuổi); cùng hành Thủykhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmThân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
16/03 Thứ 6 Âm lịch: 29/01Đinh Mùi · Trực ĐịnhCang (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)10 điểm, Rất tốtMùi lục hợp Ngọ; cùng hành Thủykhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
20/03 Thứ 3 Âm lịch: 04/02Tân Hợi · Trực ThànhVĩ (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòa; Kim sinh Thủykhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi)Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
28/03 Thứ 4 Âm lịch: 12/02Kỷ Mùi · Trực ĐịnhBích (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)10 điểm, Rất tốtMùi lục hợp Ngọkhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
31/03 Thứ 7 Âm lịch: 15/02Nhâm Tuất · Trực NguyVị (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtTuất tam hợp Ngọ; cùng hành ThủyViệc thường ngày (Trực Nguy)Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Bính Ngọ, ngày 2/3, 4/3 còn thuộc tháng Giáp Dần (trước tiết Kinh Trập 22:28 phút ngày 5/3)[5]; các ngày khác thuộc tháng Ất Mão. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 3/2018 cho tuổi Bính Ngọ?

Thứ 6 16/3/2018 (Đinh Mùi, âm 29/1) và Thứ 4 28/3/2018 (Kỷ Mùi, âm 12/2), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 20/3 (điểm 9/10).

Tháng 3/2018 tuổi Bính Ngọ nên tránh những ngày nào?

Có 20/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Bính Ngọ, nặng nhất là 9 và 21/3 (ngày Tý xung tuổi Ngọ); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tý): 9/3 (Canh Tý, còn phạm Bách Kỵ), 21/3 (Nhâm Tý, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ (16 ngày)[2]:
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 1, 10, 21, 30/3
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Dần, ngày Giáp; tháng Mão, ngày Ất): 3, 14, 24/3
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 5, 9, 14, 19, 23, 29/3
    • Sát Chủ (tháng Mão, ngày Sửu): 10, 22/3
    • Thọ Tử (tháng Mão, ngày Thìn): 13, 25/3
    • Dương Công Kỵ (ngày 11 tháng 2 âm): 27/3
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 6/3 (Nguyệt Phá); 18/3 (Nguyệt Phá); 26/3 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 17/3 (điểm 4/10, vì nạp âm Đại Trạch Thổ khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Bính Ngọ sinh năm 1966. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 3/2018 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.