Ngày tốt tháng 11/2026 tuổi Bính Thân 1956
Người tuổi Bính Thân mang nạp âm Sơn Hạ Hỏa — hành Hỏa. Can Bính cho sáng và nóng, làm gì cũng muốn rõ ràng ngay từ đầu; chi Thân thêm phần linh hoạt, thích nghi tốt. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 11/2026 đã lọc theo đúng tuổi Bính Thân: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Bính Thân
Lửa dưới chân núi: ấm áp, kín đáo, không phô trương. Hợp việc gia đình như nhập trạch, cưới hỏi vào ngày Trực Định; việc cần ồn ào thì mệnh này ít khi thấy thoải mái. Can Bính thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.
Thiên can – địa chi tháng 11/2026 so với tuổi Bính Thân
Tháng âm tương ứng mang can chi Kỷ Hợi.
- Can Bính sinh ra can Kỷ — phải bỏ công sức nhiều, dễ hao sức nếu ôm việc.
- Chi Hợi HẠI chi Thân — dễ hiểu lầm, trục trặc vặt; nói rõ ngay từ đầu.
Hồ sơ tuổi Bính Thân
| Can chi năm | Bính Thân |
|---|---|
| Con giáp | Thân |
| Nạp âm | Sơn Hạ Hỏa |
| Ngũ hành nạp âm | Hỏa |
| Năm sinh gần nhất | 1956 |
| Tuổi hợp | Tý, Thìn, Tỵ |
| Tuổi xung | Dần |
| Màu hợp | xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu; đỏ, cam, hồng, tím |
| Số hợp | 2, 7 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 11/2026
★ RẤT TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 6/10)
• 20/11 (Thứ 6, Mậu Tuất — âm 12/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 6/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
★ TỐT:
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 6/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 10/10)
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 1/11 (Chủ nhật, Kỷ Mão — âm 23/9, Nguyệt Kỵ)
• 3/11 (Thứ 3, Tân Tỵ — âm 25/9, Dương Công Kỵ)
• 5/11 (Thứ 5, Quý Mùi — âm 27/9, Tam Nương)
• 11/11 (Thứ 4, Kỷ Sửu — âm 3/10, Tam Nương)
• 13/11 (Thứ 6, Tân Mão — âm 5/10, Nguyệt Kỵ)
• 15/11 (Chủ nhật, Quý Tỵ — âm 7/10, Tam Nương)
• 21/11 (Thứ 7, Kỷ Hợi — âm 13/10, Tam Nương)
• 22/11 (Chủ nhật, Canh Tý — âm 14/10, Nguyệt Kỵ)
• 26/11 (Thứ 5, Giáp Thìn — âm 18/10, Tam Nương)
• 30/11 (Thứ 2, Mậu Thân — âm 22/10, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 11/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Bính Thân cần tránh thêm các ngày mang chi Dần — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Bính Thân, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Bính Thân nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.