Ngày tốt tháng 11/2026 tuổi Đinh Dậu 1957
Người tuổi Đinh Dậu mang nạp âm Sơn Hạ Hỏa — hành Hỏa. Can Đinh cho ấm và bền, sức ảnh hưởng ngấm dần chứ không bùng lên; chi Dậu thêm phần chỉn chu, đâu ra đó. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 11/2026 đã lọc theo đúng tuổi Đinh Dậu: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Đinh Dậu
Lửa dưới chân núi: ấm áp, kín đáo, không phô trương. Hợp việc gia đình như nhập trạch, cưới hỏi vào ngày Trực Định; việc cần ồn ào thì mệnh này ít khi thấy thoải mái. Can Đinh thuộc âm: nên chọn ngày có Trực giữ (Định, Mãn, Bình) để việc chắc và ít phải làm lại.
Thiên can – địa chi tháng 11/2026 so với tuổi Đinh Dậu
Tháng âm tương ứng mang can chi Kỷ Hợi.
- Can Đinh sinh ra can Kỷ — phải bỏ công sức nhiều, dễ hao sức nếu ôm việc.
- Chi Hợi và chi Dậu không xung không hợp — bình ổn.
Hồ sơ tuổi Đinh Dậu
| Can chi năm | Đinh Dậu |
|---|---|
| Con giáp | Dậu |
| Nạp âm | Sơn Hạ Hỏa |
| Ngũ hành nạp âm | Hỏa |
| Năm sinh gần nhất | 1957 |
| Tuổi hợp | Sửu, Thìn, Tỵ |
| Tuổi xung | Mão |
| Màu hợp | xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu; đỏ, cam, hồng, tím |
| Số hợp | 2, 7 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 11/2026
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 7/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 10/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 7/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 7/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 10/10)
★ TỐT:
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 10/10)
★ TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 7/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 7/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 7/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 9/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 9/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 1/11 (Chủ nhật, Kỷ Mão — âm 23/9, Nguyệt Kỵ)
• 3/11 (Thứ 3, Tân Tỵ — âm 25/9, Dương Công Kỵ)
• 5/11 (Thứ 5, Quý Mùi — âm 27/9, Tam Nương)
• 11/11 (Thứ 4, Kỷ Sửu — âm 3/10, Tam Nương)
• 13/11 (Thứ 6, Tân Mão — âm 5/10, Nguyệt Kỵ)
• 15/11 (Chủ nhật, Quý Tỵ — âm 7/10, Tam Nương)
• 21/11 (Thứ 7, Kỷ Hợi — âm 13/10, Tam Nương)
• 22/11 (Chủ nhật, Canh Tý — âm 14/10, Nguyệt Kỵ)
• 26/11 (Thứ 5, Giáp Thìn — âm 18/10, Tam Nương)
• 30/11 (Thứ 2, Mậu Thân — âm 22/10, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 11/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Đinh Dậu cần tránh thêm các ngày mang chi Mão — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Đinh Dậu, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Đinh Dậu nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.