Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Bính Thìn 1976
Tóm tắt nhanh
- 5/30 ngày tốt cho tuổi Bính Thìn (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 1 ngày rất tốt: Thứ 4 19/9 (điểm 9/10).
- Đã loại cho tuổi Bính Thìn: 15 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 5 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Dậu với tuổi Bính Thìn: Rất thuận, điểm 8/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 9/2018 tuổi Bính Thìn có bao nhiêu ngày tốt?
Có 5/30 ngày tốt cho tuổi Bính Thìn (từ điểm 6/10): 7, 10, 13, 19 và 30/9, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 19/9.
Tháng 9/2018 dương lịch phần lớn là tháng Tân Dậu (từ tiết Bạch Lộ ngày 7/9; 1–6/9 còn thuộc tháng Canh Thân). Với tuổi Bính Thìn sinh năm 1976 (Sa Trung Thổ), chi tháng Dậu lục hợp với tuổi Thìn nên tháng hòa thuận, hợp cưới hỏi, ký kết, việc cần đồng thuận; can Tân là Chính Tài của can Bính (Hỏa khắc Kim, một âm một dương), tháng tiền bạc rõ ràng, hợp khai trương, nhập hàng, giao dịch mua bán. Chi Dậu là Thiên Ất Quý Nhân của can Bính: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).
Lọc riêng cho tuổi Bính Thìn: đã loại 15 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Tuất), 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 5 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là cưới hỏi (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 30/9 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Bính thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 10/9 (Trực Thành). Năm 2018 tuổi Bính Thìn (tuổi mụ 43) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai, nên việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 9/2018 cho tuổi Bính Thìn
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/09 Thứ 6 Âm lịch: 28/07 | Nhâm Dần · Trực Chấp | Ngưu (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 7 điểm · cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 10/09 Thứ 2 Âm lịch: 01/08 | Ất Tỵ · Trực Thành | Nguy (hung) · Chu Tước (hắc đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa; Hỏa sinh Thổ | khai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi) | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 13/09 Thứ 5 Âm lịch: 04/08 | Mậu Thân · Trực Bế | Khuê (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | Thân tam hợp Thìn; cùng hành Thổ | Việc thường ngày (Trực Bế) | Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 19/09 Thứ 4 Âm lịch: 10/08 | Giáp Dần · Trực Chấp | Sâm (cát) · Thanh Long (hoàng đạo) | 9 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 30/09 Chủ nhật Âm lịch: 21/08 | Ất Sửu · Trực Định | Phòng (cát) · Câu Trận (hắc đạo) | 7 điểm, Tốt | Sửu phá Thìn | khai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Trùng Phục kỵ cưới hỏi) | Dần (3h–5h), Thân (15h–17h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
Các ngày trong bảng của tuổi Bính Thìn đều thuộc tháng Tân Dậu (từ tiết Bạch Lộ 23:29 phút ngày 7/9).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2018 cho tuổi Bính Thìn?
Thứ 4 19/9/2018 (Giáp Dần, âm 10/8), rất tốt với điểm 9/10. Tiếp theo: 7, 10 và 30/9 (điểm 7/10).
Tháng 9/2018 tuổi Bính Thìn nên tránh những ngày nào?
Có 25/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Bính Thìn, nặng nhất là 3, 15 và 27/9 (ngày Tuất xung tuổi Thìn); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Tuất): 3/9 (Mậu Tuất), 15/9 (Canh Tuất), 27/9 (Nhâm Tuất, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (15 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 6, 12, 16, 22, 27/9
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 2, 14, 23/9
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Thân, ngày Canh; tháng Dậu, ngày Tân): 5, 16, 26/9
- Thọ Tử (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Mùi): 6, 12, 24/9
- Sát Chủ (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Thìn): 6, 9, 21/9
- Dương Công Kỵ (ngày 29 tháng 7 âm): 8/9
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 17/9 (Vãng Vong); 20/9 (Nguyệt Phá); 29/9 (Vãng Vong).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 4/9 (điểm 2/10, vì nạp âm Bình Địa Mộc khắc mệnh); 11/9 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 18/9 (điểm 4/10, vì Sửu phá Thìn, nạp âm Tang Đố Mộc khắc mệnh); 25/9 (điểm 4/10, vì nạp âm Thạch Lựu Mộc khắc mệnh); 28/9 (điểm 2/10, vì điểm ngày chung 2).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Bính Thìn sinh năm 1976. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 9/2018 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Đinh Tỵ 1977
- Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Mậu Ngọ 1978
- Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Kỷ Mùi 1979
- Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Canh Thân 1980
- Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Tân Dậu 1981
- Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Nhâm Tuất 1982
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.