Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Bính Tý 1996
Tóm tắt nhanh
- 5/31 ngày tốt cho tuổi Bính Tý (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 4 ngày rất tốt: Thứ 4 2/7 (điểm 8/10), Thứ 7 12/7 (điểm 10/10), Thứ 3 15/7 (điểm 9/10), Thứ 4 30/7 (điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Bính Tý: 18 ngày Bách Kỵ, 0 ngày xung tuổi, 0 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 8 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Mùi với tuổi Bính Tý: Cần thận trọng, điểm 3/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 7/2014 tuổi Bính Tý có bao nhiêu ngày tốt?
Có 5/31 ngày tốt cho tuổi Bính Tý (từ điểm 6/10): 2, 12, 15, 21 và 30/7, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 2, 12, 15 và 30/7.
Tháng 7/2014 dương lịch phần lớn là tháng Tân Mùi (từ tiết Tiểu Thử ngày 7/7; 1–6/7 còn thuộc tháng Canh Ngọ). Với tuổi Bính Tý sinh năm 1996 (Giản Hạ Thủy), tháng Mùi hại tuổi Tý, việc nhiều người cùng tham gia dễ trục trặc, nên chốt rõ phân công; can Tân là Chính Tài của can Bính (Hỏa khắc Kim, một âm một dương), tháng tiền bạc rõ ràng, hợp khai trương, nhập hàng, giao dịch mua bán. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 3/10 (cần thận trọng).
Lọc riêng cho tuổi Bính Tý: đã loại 18 ngày phạm Bách Kỵ và 8 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (4 ngày), ít nhất là nhập trạch (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 12/7 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Bính thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 21/7 (Trực Khai). Năm 2014 tuổi Bính Tý (tuổi mụ 19) phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 7/2014 cho tuổi Bính Tý
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/07 Thứ 4 Âm lịch: 06/06 | Giáp Tuất · Trực Định | Sâm (cát) · Thiên Hình (hắc đạo) | 8 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 8 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 12/07 Thứ 7 Âm lịch: 16/06 | Giáp Thân · Trực Trừ | Đê (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | Thân tam hợp Tý; cùng hành Thủy | khai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 15/07 Thứ 3 Âm lịch: 19/06 | Đinh Hợi · Trực Định | Vĩ (cát) · Minh Đường (hoàng đạo) | 9 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 21/07 Thứ 2 Âm lịch: 25/06 | Quý Tỵ · Trực Khai | Nguy (hung) · Ngọc Đường (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa; cùng hành Thủy | khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 30/07 Thứ 4 Âm lịch: 04/07 | Nhâm Dần · Trực Nguy | Sâm (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 8 điểm, Rất tốt | bình hòa; Kim sinh Thủy | Việc thường ngày (Trực Nguy) | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Bính Tý, ngày 2/7 còn thuộc tháng Canh Ngọ (trước tiết Tiểu Thử 11:14 phút ngày 7/7)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Mùi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 7/2014 cho tuổi Bính Tý?
Thứ 7 12/7/2014 (Giáp Thân, âm 16/6), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 15/7 (điểm 9/10).
Tháng 7/2014 tuổi Bính Tý nên tránh những ngày nào?
Có 26/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Bính Tý, nặng nhất là 10 và 22/7 (ngày Ngọ xung tuổi Tý); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Ngọ): 10/7 (Nhâm Ngọ, còn phạm Bách Kỵ), 22/7 (Giáp Ngọ, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (18 ngày)[2]:
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 1, 10, 19, 31/7
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 9, 14, 18, 23, 29/7
- Thọ Tử (tháng Ngọ, ngày Tý; tháng Mùi, ngày Ngọ): 4, 10, 22/7
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Ngọ, ngày Đinh; tháng Mùi, ngày Kỷ): 5, 7, 17, 27/7
- Sát Chủ (tháng Mùi, ngày Thìn): 8, 20/7
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 6/7 (điểm 5/10, vì nạp âm Thành Đầu Thổ khắc mệnh); 11/7 (điểm 2/10, vì Mùi hại Tý); 13/7 (điểm 4/10, vì Dậu phá Tý); 16/7 (điểm 3/10, vì điểm ngày chung 3); 24/7 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 25/7 (điểm 3/10, vì Dậu phá Tý); 26/7 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 28/7 (điểm 2/10, vì nạp âm Bích Thượng Thổ khắc mệnh).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Bính Tý sinh năm 1996. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 7/2014 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Đinh Sửu 1997
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Mậu Dần 1998
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Kỷ Mão 1999
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Canh Thìn 1940
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Tân Tỵ 1941
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Nhâm Ngọ 1942
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.