Ngày tốt tháng 8/2019 tuổi Canh Ngọ 1990
Tóm tắt nhanh
- 5/31 ngày tốt cho tuổi Canh Ngọ (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 3 6/8 (điểm 10/10), Thứ 7 17/8 (điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Canh Ngọ: 16 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Nhâm Thân với tuổi Canh Ngọ: Thuận, điểm 7/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 8/2019 tuổi Canh Ngọ có bao nhiêu ngày tốt?
Có 5/31 ngày tốt cho tuổi Canh Ngọ (từ điểm 6/10): 6, 12, 17, 24 và 26/8, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 6 và 17/8.
Tháng 8/2019 dương lịch phần lớn là tháng Nhâm Thân (từ tiết Lập Thu ngày 8/8; 1–7/8 còn thuộc tháng Tân Mùi). Với tuổi Canh Ngọ sinh năm 1990 (Lộ Bàng Thổ), chi tháng Thân bình hòa với tuổi Ngọ, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Nhâm là Thực Thần của can Canh (Kim sinh Thủy, cùng tính âm dương), tháng thuận ra mắt, mở hàng, tổ chức tiệc, hợp khai trương và lễ ăn hỏi. Chi Thân là Lộc của can Canh: hợp các việc sinh lời như khai trương, mua bán. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).
Lọc riêng cho tuổi Canh Ngọ: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tý), 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là nhập trạch (4 ngày), ít nhất là động thổ (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 17/8 (Thứ 7), 24/8 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Canh thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: tháng 8 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2019 tuổi Canh Ngọ (tuổi mụ 30) phạm Kim Lâu Thê (hại vợ/chồng), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc; phạm Hoang Ốc cung Tam Địa Sát, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 8/2019 cho tuổi Canh Ngọ
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/08 Thứ 3 Âm lịch: 06/07 | Ất Hợi · Trực Định | Vĩ (cát) · Minh Đường (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | bình hòa; Hỏa sinh Thổ | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 12/08 Thứ 2 Âm lịch: 12/07 | Tân Tỵ · Trực Thu | Nguy (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | cưới hỏi 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 17/08 Thứ 7 Âm lịch: 17/07 | Bính Tuất · Trực Mãn | Vị (cát) · Tư Mệnh (hoàng đạo) | 8 điểm, Rất tốt | Tuất tam hợp Ngọ; cùng hành Thổ | khai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi) | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 24/08 Thứ 7 Âm lịch: 24/07 | Quý Tỵ · Trực Thu | Liễu (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | cưới hỏi 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 26/08 Thứ 2 Âm lịch: 26/07 | Ất Mùi · Trực Bế | Trương (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | Mùi lục hợp Ngọ | Việc thường ngày (Trực Bế) | Dần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Canh Ngọ, ngày 6/8 còn thuộc tháng Tân Mùi (trước tiết Lập Thu 02:13 phút ngày 8/8)[5]; các ngày khác thuộc tháng Nhâm Thân. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 8/2019 cho tuổi Canh Ngọ?
Thứ 3 6/8/2019 (Ất Hợi, âm 6/7), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 17/8 (điểm 8/10).
Tháng 8/2019 tuổi Canh Ngọ nên tránh những ngày nào?
Có 26/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Canh Ngọ, nặng nhất là 7, 19 và 31/8 (ngày Tý xung tuổi Ngọ); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Tý): 7/8 (Bính Tý, còn phạm Bách Kỵ), 19/8 (Mậu Tý), 31/8 (Canh Tý, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (16 ngày)[2]:
- Thọ Tử (tháng Mùi, ngày Ngọ; tháng Thân, ngày Sửu): 1, 8, 20/8
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 7, 13, 18, 22, 27/8
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 5, 14, 23/8
- Dương Công Kỵ (ngày 8 tháng 7 âm; ngày 29 tháng 7 âm): 8, 29/8
- Sát Chủ (tháng Thân, ngày Sửu): 8, 20/8
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Thân, ngày Canh): 11, 21, 31/8
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 9/8 (Nguyệt Phá); 16/8 (Vãng Vong); 28/8 (Vãng Vong).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 2/8 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 3); 4/8 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 10/8 (điểm 0/10, vì Mão phá Ngọ); 15/8 (điểm 3/10, vì điểm ngày chung 3); 25/8 (điểm 5/10, vì Ngọ tự hình (trùng chi tuổi)); 30/8 (điểm 0/10, vì nạp âm Bình Địa Mộc khắc mệnh).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Canh Ngọ sinh năm 1990. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 8/2019 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 8/2019 tuổi Tân Mùi 1991
- Ngày tốt tháng 8/2019 tuổi Nhâm Thân 1992
- Ngày tốt tháng 8/2019 tuổi Quý Dậu 1993
- Ngày tốt tháng 8/2019 tuổi Giáp Tuất 1994
- Ngày tốt tháng 8/2019 tuổi Ất Hợi 1995
- Ngày tốt tháng 8/2019 tuổi Bính Tý 1996
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.