Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 11/2023 tuổi Đinh Hợi 2007

Tóm tắt nhanh

  • 6/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Hợi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 3 ngày rất tốt: Thứ 2 13/11 (điểm 9/10), Thứ 5 23/11 (điểm 8/10), Thứ 4 29/11 (điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Đinh Hợi: 16 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 5 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Quý Hợi với tuổi Đinh Hợi: điểm 5/10 — Trung bình.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 11/2023 tuổi Đinh Hợi có bao nhiêu ngày tốt?

Có 6/30 ngày tốt cho tuổi Đinh Hợi (từ điểm 6/10): 11, 12, 13, 16, 23 và 29/11, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 13, 23 và 29/11.

Tháng 11/2023 dương lịch phần lớn là tháng Quý Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Nhâm Tuất). Với tuổi Đinh Hợi sinh năm 2007 (Ốc Thượng Thổ), tháng Hợi tự hình với tuổi Hợi — tránh dồn nhiều việc lớn vào cùng một tuần; can Quý là Thất Sát của can Đinh — tháng nhiều sức ép — động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro nên chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Chi Hợi là Thiên Ất Quý Nhân của can Đinh: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Đinh Hợi: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tỵ), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 5 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (5 ngày), ít nhất là giao dịch ký hợp đồng (4 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 11/11 (Thứ 7), 12/11 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Đinh thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 16/11 (Trực Bình), 29/11 (Trực Định). Năm 2023 tuổi Đinh Hợi (tuổi mụ 17) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 11/2023 cho tuổi Đinh Hợi

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
11/11 Thứ 7 Âm lịch: 28/09Quý Dậu · Trực KhaiLiễu (hung) · Chu Tước (hắc đạo)6 điểm — Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmMão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
12/11 Chủ nhật Âm lịch: 29/09Giáp Tuất · Trực BếTinh (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)6 điểm — Tốtbình hòa; Hỏa sinh ThổViệc thường ngày (Trực Bế)Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
13/11 Thứ 2 Âm lịch: 01/10Ất Hợi · Trực KiếnTrương (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtHợi tự hình (trùng chi tuổi); Hỏa sinh Thổkhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểmNgọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
16/11 Thứ 5 Âm lịch: 04/10Mậu Dần · Trực BìnhGiác (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)6 điểm — TốtDần lục hợp, phá Hợi; cùng hành Thổkhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
23/11 Thứ 5 Âm lịch: 11/10Ất Dậu · Trực KhaiĐẩu (cát) · Chu Tước (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmMão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
29/11 Thứ 4 Âm lịch: 17/10Tân Mão · Trực ĐịnhBích (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtMão tam hợp Hợikhai trương 8 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmMão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày

Các ngày trong bảng của tuổi Đinh Hợi đều thuộc tháng Quý Hợi (từ tiết Lập Đông 23:35 ngày 7/11).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2023 cho tuổi Đinh Hợi?

Thứ 2 13/11/2023 (Ất Hợi, âm 1/10) — điểm 9/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 23 và 29/11 (điểm 8/10).

Tháng 11/2023 tuổi Đinh Hợi nên tránh những ngày nào?

Có 24/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Đinh Hợi — nặng nhất là 7 và 19/11 (ngày Tỵ xung tuổi Hợi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tỵ): 7/11 (Kỷ Tỵ), 19/11 (Tân Tỵ, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 16 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 5, 10, 15, 19, 25, 30/11
    • Sát Chủ (tháng Tuất, ngày Sửu; tháng Hợi, ngày Thìn): 3, 18, 30/11
    • Thọ Tử (tháng Tuất, ngày Dần; tháng Hợi, ngày Thân): 4, 10, 22/11
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 6, 17, 26/11
    • Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm): 8/11
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Hợi, ngày Nhâm): 10, 20, 30/11
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 9/11 (Vãng Vong); 21/11 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 2/11 (điểm 2/10 — điểm ngày chung 2); 14/11 (điểm 4/10 — điểm ngày chung 4); 24/11 (điểm 4/10 — điểm ngày chung 3); 27/11 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 28/11 (điểm 4/10 — nạp âm Tùng Bách Mộc khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Đinh Hợi sinh năm 2007. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 11/2023 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.