Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Giáp Thân 2004
Tóm tắt nhanh
- 4/31 ngày tốt cho tuổi Giáp Thân (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 6 1/1 (điểm 8/10), Chủ nhật 31/1 (điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Giáp Thân: 13 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 8 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Giáp Thân: Thuận, điểm 7/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/2027 tuổi Giáp Thân có bao nhiêu ngày tốt?
Có 4/31 ngày tốt cho tuổi Giáp Thân (từ điểm 6/10): 1, 2, 5 và 31/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 1 và 31/1.
Tháng 1/2027 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Giáp Thân sinh năm 2004 (Tuyền Trung Thủy), chi tháng Sửu bình hòa với tuổi Thân, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Tân là Chính Quan của can Giáp (Kim khắc Mộc, một âm một dương), tháng thuận giấy tờ, ký kết và cưới hỏi, tức những việc cần sự chính thức. Chi Sửu là Thiên Ất Quý Nhân của can Giáp: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).
Lọc riêng cho tuổi Giáp Thân: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Dần), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 8 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là nhập trạch (3 ngày), ít nhất là khai trương (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 2/1 (Thứ 7), 31/1 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Giáp thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: tháng 1 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2026 tuổi Giáp Thân (tuổi mụ 23) phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/2027 cho tuổi Giáp Thân
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 Thứ 6 Âm lịch: 24/11 | Canh Thìn · Trực Định | Quỷ (hung) · Thiên Lao (hắc đạo) | 8 điểm, Rất tốt | Thìn tam hợp Thân; Kim sinh Thủy | khai trương 8 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 02/01 Thứ 7 Âm lịch: 25/11 | Tân Tỵ · Trực Chấp | Liễu (hung) · Nguyên Vũ (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | Tỵ lục hợp, hình, phá Thân; Kim sinh Thủy | khai trương 6 điểm · cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 05/01 Thứ 3 Âm lịch: 28/11 | Giáp Thân · Trực Nguy | Dực (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | trùng chi tuổi; cùng hành Thủy | Việc thường ngày (Trực Nguy) | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 31/01 Chủ nhật Âm lịch: 24/12 | Canh Tuất · Trực Thu | Tinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 8 điểm, Rất tốt | bình hòa; Kim sinh Thủy | cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Giáp Thân, ngày 1/1, 2/1 còn thuộc tháng Canh Tý (trước tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2027 cho tuổi Giáp Thân?
Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11) và Chủ nhật 31/1/2027 (Canh Tuất, âm 24/12), rất tốt với điểm 8/10. Tiếp theo: 2 và 5/1 (điểm 6/10).
Ngày khai trương tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 8/10. Với tuổi Giáp Thân, điểm theo tuổi là 8, Trực Định không cộng điểm cho khai trương. Trực Định chủ ổn định: hợp ký kết, nhận việc lâu dài; kiêng kiện tụng và đổi chỗ.
- Điểm cộng: Tam Hợp, Thìn tam hợp Thân, nạp âm Bạch Lạp Kim sinh mệnh Tuyền Trung Thủy. Điểm trừ: ngày hắc đạo Thiên Lao, sao Quỷ (hung tú).[1]
- Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Giáp Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, trùng chi tuổi).
- Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Giáp Thân: Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 6/10). Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 10/10. Với tuổi Giáp Thân, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp cưới hỏi. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Giáp Thân đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Giáp Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, trùng chi tuổi).
- Ngày Canh Thìn không xung tuổi Giáp Thân nhưng xung tuổi Tuất: nếu người còn lại tuổi Tuất thì nên chọn ngày khác.
- Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Giáp Thân: Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 6/10). Tuổi mụ 23 năm 2026 không phạm Kim Lâu (xét theo tuổi cô dâu). Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 10/10. Với tuổi Giáp Thân, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Giáp Thân đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Giáp Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại).
- Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Giáp Thân: Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 6/10). Tuổi mụ 23 rơi vào cung Ngũ Thọ Tử (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra nhập trạch. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày động thổ tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 8/10. Với tuổi Giáp Thân, điểm theo tuổi là 8, Trực Định không cộng điểm cho động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Giáp Thân đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Giáp Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, trùng chi tuổi).
- Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Giáp Thân: Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 6/10). Tuổi mụ 23 rơi vào cung Ngũ Thọ Tử (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra động thổ. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 10/10. Với tuổi Giáp Thân, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Giáp Thân đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Giáp Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, trùng chi tuổi).
- Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Giáp Thân: Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 8/10); Thứ 7 2/1 (Tân Tỵ, Trực Chấp, điểm 6/10). Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết.
Tháng 1/2027 tuổi Giáp Thân nên tránh những ngày nào?
Có 27/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Giáp Thân, nặng nhất là 11 và 23/1 (ngày Dần xung tuổi Thân); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Dần): 11/1 (Canh Dần), 23/1 (Nhâm Dần).[4]
- Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 10, 14, 20, 25, 29/1
- Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi; tháng Sửu, ngày Thìn): 4, 13, 25/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 6, 18, 30/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 12, 21, 30/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 26/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 3/1 (Nguyệt Phá); 16/1 (Nguyệt Phá); 22/1 (Vãng Vong); 28/1 (Nguyệt Phá).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 7/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Ốc Thượng Thổ khắc mệnh); 8/1 (điểm 5/10, vì Hợi hại Thân, nạp âm Ốc Thượng Thổ khắc mệnh); 9/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 15/1 (điểm 2/10, vì điểm ngày chung 1); 17/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 19/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 24/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 27/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Giáp Thân sinh năm 2004. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/2027 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Ất Dậu 2005
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Bính Tuất 2006
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Đinh Hợi 2007
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Mậu Tý 2008
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Kỷ Sửu 2009
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Canh Dần 2010
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.